Quá khứ của Bid là gì?

0
706
Quá khứ của Bid

Bid là một trong những động từ bất quy tắc được sử dụng phổ biến trong kinh doanh, trong các bài kiểm tra,….Vì tính chất đặc trưng của động từ bất quy tắc khác với động từ thường nên thường bạn phải học thuộc. Vậy quá khứ của Bid là gì? Làm sao để chia động từ với động từ Bid? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cụ thể hơn trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Bid là gì?

Quá khứ của Bid là:

STT Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
1 bid bid bid bỏ thầu, trả giá
2 forbid forbade forbidden cấm

Ví dụ:

  • John bid ($1,000) for the painting.
  • The prisoner made a bid for freedom by trying to climb over the wall.

Những động từ cùng quy tắc với Bid

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bet Bet Bet
Broadcast Broadcast/Broadcasted Broadcast/Broadcasted
Burst Burst Burst
Bust Bust Bust
Cast Cast Cast
Cost Cost Cost
Cut Cut Cut
Fit Fit/Fitted Fit/Fitted
Forecast Forecast/Forecasted Forecast/Forecasted
Hit Hit Hit
Hurt Hurt Hurt
Input Input/Inputted Input/Inputted
Knit Knit/Knitted Knit/Knitted
Let Let Let
Miswed Miswed/Miswedded Miswed/Miswedded
Preset Preset Preset
Put Put Put
Quit Quit Quit
Read Read Read
Rid Rid/Ridded Rid/Ridded
Set Set Set
Shed Shed Shed
Shut Shut Shut
Slit Slit Slit
Split Split Split
Spread Spread Spread
Sublet Sublet Sublet
Sweat Sweat/Sweated Sweat/Sweated
Thrust Thrust Thrust
Upset Upset Upset
Wed Wed/Wedded Wed/Wedded
Wet Wet/Wetted Wet/Wetted

Quá khứ của Bid là gì

Cách chia động từ Bid

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn bid bid bids bid bid bid
Hiện tại tiếp diễn am biding are biding is biding are biding are biding are biding
Quá khứ đơn bade bade bade bade bade bade
Quá khứ tiếp diễn was biding were biding was biding were biding were biding were biding
Hiện tại hoàn thành have bidden have bidden has bidden have bidden have bidden have bidden
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been biding have been biding has been biding have been biding have been biding have been biding
Quá khứ hoàn thành had bidden had bidden had bidden had bidden had bidden had bidden
QK hoàn thành Tiếp diễn had been biding had been biding had been biding had been biding had been biding had been biding
Tương Lai will bid will bid will bid will bid will bid will bid
TL Tiếp Diễn will be biding will be biding will be biding will be biding will be biding will be biding
Tương Lai hoàn thành will have bidden will have bidden will have bidden will have bidden will have bidden will have bidden
TL HT Tiếp Diễn will have been biding will have been biding will have been biding will have been biding will have been biding will have been biding
Điều Kiện Cách Hiện Tại would bid would bid would bid would bid would bid would bid
Conditional Perfect would have bidden would have bidden would have bidden would have bidden would have bidden would have bidden
Conditional Present Progressive would be biding would be biding would be biding would be biding would be biding would be biding
Conditional Perfect Progressive would have been biding would have been biding would have been biding would have been biding would have been biding would have been biding
Present Subjunctive bid bid bid bid bid bid
Past Subjunctive bade bade bade bade bade bade
Past Perfect Subjunctive had bidden had bidden had bidden had bidden had bidden had bidden
Imperative bid Let′s bid bid

XEM THÊM: Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh