Quá khứ của Behold là gì?

0
1606
Quá khứ của Behold

Behold là một trong những động từ được sử dụng rất phổ biến trong các bài kiểm tra tiếng Anh cũng như trong giao tiếp hằng ngày. Đồng thời, vì là động từ bất quy tắc nên Behold không tuân theo nguyên tắc thông thường. Vậy quá khứ của Behold là gì? Làm sao để chia động từ với động từ Behold? Hãy cùng JES tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Behold là gì?

Quá khứ của Behold là:

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
behold beheld beheld ngắm, nhìn

Ví dụ:

  • The new bridge is an incredible sight to behold.
  • He looked up and beheld the stranger sitting across the table, smiling a secret smile.

Một số động từ bất quy tắc tương tự với Behold

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Hold Held Held
Withhold Withheld Withheld

Quá khứ của Behold là gì?

Cách chia thì với từ Behold

Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn behold behold beholds behold behold behold
Hiện tại tiếp diễn am beholding are beholding is beholding are beholding are beholding are beholding
Quá khứ đơn beheld beheld beheld beheld beheld beheld
Quá khứ tiếp diễn was beholding were beholding was beholding were beholding were beholding were beholding
Hiện tại hoàn thành have beheld have beheld has beheld have beheld have beheld have beheld
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been beholding have been beholding has been beholding have been beholding have been beholding have been beholding
Quá khứ hoàn thành had beheld had beheld had beheld had beheld had beheld had beheld
QK hoàn thành Tiếp diễn had been beholding had been beholding had been beholding had been beholding had been beholding had been beholding
Tương Lai will behold will behold will behold will behold will behold will behold
TL Tiếp Diễn will be beholding will be beholding will be beholding will be beholding will be beholding will be beholding
Tương Lai hoàn thành will have beheld will have beheld will have beheld will have beheld will have beheld will have beheld
TL HT Tiếp Diễn will have been beholding will have been beholding will have been beholding will have been beholding will have been beholding will have been beholding
Điều Kiện Cách Hiện Tại would behold would behold would behold would behold would behold would behold
Conditional Perfect would have beheld would have beheld would have beheld would have beheld would have beheld would have beheld
Conditional Present Progressive would be beholding would be beholding would be beholding would be beholding would be beholding would be beholding
Conditional Perfect Progressive would have been beholding would have been beholding would have been beholding would have been beholding would have been beholding would have been beholding
Present Subjunctive behold behold behold behold behold behold
Past Subjunctive beheld beheld beheld beheld beheld beheld
Past Perfect Subjunctive had beheld had beheld had beheld had beheld had beheld had beheld
Imperative behold Let′s behold behold

Để tìm hiểu thêm thông tin về cách chia thì, bạn có thể tham khảo thêm bài viểt 12 thì trong tiếng Anh bao gồm công thức, cách nhận biết đầy đủ nhất.

5/5 - (100 bình chọn)