Phrasal verb thông dụng, thường gặp trong đề thi đại học

0
18883
Phrasal verb thông dụng, thường gặp trong đề thi đại học

Việc biết và ghi nhớ phrasal verb (cụm động từ) trong tiếng Anh là rất quan trọng. Những phrsal verb này không chỉ khiến câu văn của bạn trở nên mượt mà, tự nhiên hơn mà còn là một trong những điểm ngữ pháp chính sẽ xuất hiện trong kì thi đại học. Dưới đây là những phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học.

1. Phrasal verb là gì?

Phrasal verb tiếng Việt có nghĩa là cụm động từ. Trong tiếng Anh, phrasal verb là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hay trạng từ (adverb). Khi thêm các tiểu từ này vào sau của một động từ nghĩa của phrasal verb sẽ thay đổi hoàn toàn so với động từ gốc tạo nên nó.
Ví dụ: pick nghĩa là chọn, khi thêm giới từ up vào sau pick thì phrasal verb pick up tùy vào hoàn cảnh sẽ mang nghĩa khác nhau:

  • The weather is picking up lately, isn’t it? (pick up chỉ sự cải thiện, trở nên tốt hơn của thời tiết)
  • Can you pick up Jenny after football practice? (pick up mang nghĩa là đi đón ai đó)
  • James picked up Spanish really quickly. (pick up mang nghĩa tiếp thu kiến thức)

2. Phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học

Phrasal verb Ý nghĩa Phrasal verb Ý nghĩa
Break up tan vỡ Look after = take care of chăm sóc
Be fed up chán ngấy Look down on/upon sb coi thường ai
Be fed up with chán Look into điều tra
Be fond of = be interested in= be keen on thích Make allowance for chiếu cố, để mắt đến
Be on duty đang làm nhiệm vụ Make out = take in = understand hiểu
Break down hỏng Make room for dọn chỗ cho
Break down hỏng Make up  làm hòa, trang điểm, dựng chuyện
Break into đột nhập Make up for bù đắp, đền bù
Break into đột nhập Make up one’s mind quyết định
Break up  tan vỡ Make up with giảng hòa
Breakthrough đột phá Make up with giảng hòa
Breakthrough đột phá Make use of tận dụng
Bring about đem lại, mang về On account of bởi vì
Bring about đem lại, mang về On behalf of thay mặt ai
Bring up nuôi nấng, dạy dỗ Out of control ngoài tầm kiểm soát
Bring up nuôi nấng, dạy dỗ Out of date quá hạn
Call off hủy Out of order hỏng
Call off hủy Out of the blue bất ngờ
Call on sb= visit sb ghé thăm ai Out of the question = impossible không thể
Call on sb= visit sb ghé thăm ai Out of work thất nghiệp
Carry on tiếp tuc Pick up nhặt, đón, hiểu
Carry out: thực hiện Pull through hồi phục (sau phẫu thuật)
catch on phổ biến Put aside để dành, tiết kiệm = save up
Catch on: phổ biến Put down đàn áp
Catch sight of bắt gặp Put off hoãn
Catch up on  làm cái mà bạn chưa có tgian để làm Put on mặc vào
Catch up with = keep pace with bắt kịp với Put out dập tắt
Come across: tình cờ gặp = Run into Put up dựng lên
Come forward with something mang tới thông tin (something) Put up with chịu đựng
Come in for  phải chịu = be subjected to Put up dựng lên
Come over  vượt qua (khó khăn) Result from  là do nguyên nhân từ.
Come round tỉnh lại, hồi phục (sau ốm) Result in gây ra
Come up with: nảy ra, nghĩ ra Result in = lead to gây ra
Count on tin tưởng, dựa vào Run out of: hết
Cut down on cắt giảm Say against chống đối
Fall back on dựa vào, trông cậy See sb off: tiễn ai
Fall out cãi nhau See sb through  thấu hiểu ai
Get away from tránh xa Set up: thành lập
Get by đương đầu, xoay xở Stand in for thay thế
Get dressed up to ăn diện Stand up for  hỗ trợ
Get off: xuống xe Take after giống
Get on lên xe Take in lừa
Get on well with sb = get along with sb quan hệ tốt với ai Take in lừa
Get over vượt qua Take off cởi ra, cất cánh (máy bay)
Get rid of loại bỏ Take on tuyển người
Get st across to sb làm ai đó hiểu hay tin Take over nắm quyền, thay thế
Give off bốc mùi, tỏa ra mùi Take over: nắm quyền, thay thế
Give up từ bỏ Take sb back to gợi nhớ cho ai điều gì
Go along with đồng ý Take up bắt đầu một sở thích
Go back on  nuốt lời Tell apart phân biệt
Go by đi qua, trôi qua Tell apart: phân biệt
Go off nổ(bom, súng), ôi thiu (thức ăn), kêu (đồng hồ) Try out thử, kiểm tra
Go on = carry on = keep on = come on tiếp tục Try out = test thử, kiểm tra
Go over kiểm tra Turn back trả lại
Go through đi qua, hoàn thành (công việc) Turn down bác bỏ, từ chối, vặn nhỏ (âm thanh)
Go up tăng lên Turn into hóa thành, chuyển thành
Keep in touch with sb giữ liên lạc với ai Turn out hóa ra, trở nên
Let sb down làm ai thất vọng Turn up = show up xuất hiện

 
Trên đây là tổng hợp những phrasal verb thường xuất hiện trong các kì thi, đặc biệt là kì thi đại học. Giống như việc học từ vựng, hãy cố gắng làm bài tập về phrasal verb mỗi ngày để ghi nhớ chúng nhanh chóng, dễ dàng và hiệu quả hơn.
Xem thêm: Cụm động từ phrasal verb là gì và cách dùng

4.9/5 - (234 bình chọn)