Thiên địch trong tiếng Anh – 1 số ví dụ

0
2995
Thiên địch trong tiếng Anh - 1 số ví dụ

Thiên địch trong tiếng Anh là gì? Đây là một “thuật ngữ” thường được sử dụng trong nông nghiệp. Thiên địch là những sinh vật tự nhiên có ích, chúng ăn hoặc gây bệnh những loài sâu bọ gây hại cho sản xuất nông nghiệp. Vậy, từ này trong tiếng Anh viết thể nào, phát âm ra sao,… hãy cùng theo dõi bài viết của JES để biết rõ hơn nhé!

Ý nghĩa Ví dụ
Natural enemies thiên địch Natural enemies are organisms that kill, decrease
the reproductive potential of, or otherwise reduce the
numbers of another organism.

Vì đây là danh từ ghép nên sẽ được phát âm tách biệt. Theo từ điển Oxford, không có sự khác biệt khi phát âm từ này dù là trong tiếng Anh – Anh (BrE) hay Anh – Mỹ (NAmE), cụ thể như sau:

  • Natural enemies: /ˈnætʃrəl/ /ˈenəmi/

Dưới đây là một vài ví dụ giúp các bạn hình dung được cách dùng và vị trí của từ trong câu dễ dàng hơn:

  1. Natural enemies are organisms that kill, decrease the reproductive potential of, or otherwise reduce the numbers of another organism. (Thiên địch là những sinh vật giết chết, làm giảm khả năng sinh sản hay số lượng của sinh vật khác)
  2. Natural enemies of insect pests, also known as biological control agents, include predators, parasitoids và pathogens. (Thiên địch của côn trùng gây hại, hay còn được biết đến với cái tên là tác nhân kiểm soát sinh học, bao gồm động vật ăn thịt, ký sinh trùng và mầm bệnh)

Trên đây là phần dịch nghĩa và ví dụ để trả lời cho câu hỏi thiên địch trong tiếng Anh, hi vọng sẽ có ích cho các bạn.

5/5 - (100 bình chọn)