Tên các luật bằng tiếng Anh

0
6825
ten-cac-luat-trong-tieng-anh

Trong xã hội hiện nay, có rất nhiều vấn đề xảy ra và cần được can thiệp bởi những người bảo vệ đất nước, chính phủ hỗ trợ, vì vậy mà việc trang bị những từ vựng liên quan đến tên các luật bằng tiếng Anh lẫn tiếng mẹ đẻ của chúng ta là rất quan trọng. Hôm nay, hãy cùng Jes tìm hiểu và ghi nhớ tên các luật này nhé!

Bộ luật lớn, tổng quát

Được gọi trong tiếng Anh là “Code”, bao gồm:

  1. Bộ Luật Dân sự: The Civil Code Law
  2. Bộ Luật Lao động: The Labor Code
  3. Bộ Luật hình sự Việt Nam: The Criminal Code of Vietnam
  4. Bộ Luật Tố Tụng hình sự: The Criminal Procedure Code
  5. Bộ Luật Lao động: The Labor Code of Vietnam
  6. Bộ Luật Tố tụng dân sự: Code of Civil Procedure
  7. Bộ luật hàng hải Việt Nam: Vietnam Maritime Code

Tuy nhiên, các luật nhỏ lẻ nằm trong những bộ luật này lại có tên gọi riêng và đầy đủ, hãy cùng điểm qua một số luật lớn liên quan kể trên nhé.
Lưu ý một điều, tên các luật bằng tiếng Anh sẽ gồm: bộ luật là Code, còn luật nhỏ hơn bộ luật là Law.

Luật về Dân sự Hành chính, Hôn nhân gia đình:

  1. Luật Hôn nhân Gia đình 2014: Law on Marriage and Family
  2. Luật Tố Tụng Hành Chính 2015: the Law on Administrative Procedures
  3. Luật việc làm: Law on Employment
  4. Luật Thi hành án dân sự: Law on Enforcement of Civil Judgments
  5. Luật xử lý vi phạm hành chính: Law on handling administrative violations
  6. Luật an toàn, vệ sinh lao động: Law on occupational safety and hygiene
  7. Luật nuôi con nuôi: Law on Adoption
  8. Luật Quốc tịch Việt Nam: Law on Vietnamese Nationality
  9. Luật Sở hữu trí tuệ năm: This Law regulates intellectual property
  10. Luật đấu giá tài sản: Law on Property Auction

Luật về Hình sự và Tư pháp:

  1. Luật thi hành tạm giữ tạm giam: Law on temporary detention or custody
  2. Luật giám định tư pháp: Law on Judicial Expertise
  3. Luật thi hành án hình sự: Law on Execution of Criminal judgments
  4. Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự: Law on Organization of Criminal Investigation Bodies
  5. Luật An ninh mạng: Law on Cybersecurity
  6. Luật Đặc xá: Law on Special Amnesty of Vietnam
  7. Luật Công chứng: Law on Notarization
  8. Luật phòng, chống rửa tiền tiếng Anh: Law on Prevention of money laundering
  9. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ: Law on management and use of weapons, explosives and combat gears

Luật xử lý Đất đai, Nhà ở, Đầu tư và Xây dựng:

  1. Luật Đất Đai: Land Law of Vietnam
  2. Luật Nhà ở: the Law on Housing of Vietnam
  3. Luật Xây dựng: the Construction Law of Vietnam
  4. Luật Đầu tư: Law on Investment
  5. Luật Đầu tư công: Law on Public Investment
  6. Luật Đấu thầu: Law on Bidding
  7. Luật Kinh doanh Bất động sản: Law on Real estate trading

Luật về Thương mại, Thuế, Doanh nghiệp và Kế toán

  1. Luật Thuế giá trị gia tăng: Law on Value Added Tax (VAT)
  2. Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp: Law on Enterprise Income Tax
  3. Luật thuế thu nhập cá nhân: Law on Personal Income Tax
  4. Luật quản lý thuế: Law on tax administration
  5. Luật Thương mại: Law on Commerce of Vietnam
  6. Luật Doanh nghiệp: Law on Enterprises
  7. Luật Cạnh tranh: the Competition Law
  8. Luật chứng khoán: Law on Securities
  9. Luật kế toán: Law on Accounting

Luật về quyền Bảo hiểm, sức khỏe thực phẩm, Tài nguyên, khoáng sản, môi trường

  1. Luật Bảo hiểm Y tế: Law on Health Insurance
  2. Luật Bảo hiểm Xã hội: Law on Social Insurance
  3. Luật an toàn thực phẩm: Law on Food Safety
  4. Luật Khoáng sản: the Mineral Law of Vietnam
  5. Luật Bảo vệ môi trường: Law on Environmental Protection

Luật giao thông

  1. Luật giao thông đường bộ: the Law on Road Traffic
  2. Luật Giao thông đường thủy nội địa: Law on inland waterway navigation
4.9/5 - (136 bình chọn)