Kiến lửa trong tiếng Anh – 1 số ví dụ

0
1101
Kiến lửa trong tiếng Anh - 1 số ví dụ

Kiến lửa tiếng Anh là gì? Muốn biết loài côn trùng này tiếng Anh viết thế nào, phát âm ra sao,… thì đừng bỏ qua bài viết này của JES nhé!

Ý nghĩa Ví dụ
Fire ant kiến lửa They had an infestation of fire ants.

Theo từ điển Oxford, không có sự khác biệt khi phát âm từ này dù là trong tiếng Anh – Anh (BrE) hay Anh – Mỹ (NAmE), cụ thể như sau:

  • Fire ant/ˈfaɪər ænt/

Sau đây là một số ví dụ minh họa mà các bạn có thể tham khảo để hiểu rõ hơn cách dùng từ và vị trí của từ trong câu:

  1. Fire ant is the common name for several species of ants in the genus Solenopsis. (Kiến lửa là tên gọi chỉ chung cho nhiều loài kiến trong chi kiến Solenopsis (điển hình là loài kiến lửa đỏ))
  2. Known for their bite, the fire ants have evolved into remarkable architects. (Kiến lửa, nổi tiếng với vết cắn của chúng đã tiến hóa thành những kiến trúc sư bậc thầy)
  3. The smoke causes the fire ants to abandon their homes. (Khói sẽ khiến kiến lửa ra khỏi tổ)
  4. The fire ants seemed pretty clever. They are able to build tall mounds in a single night. (Các con kiến lửa dường như khá thông minh. Chúng có thể đắp những ổ kiến cao chỉ trong một đêm)

Hi vọng thông qua bài viết với thông tin được cung cấp bên trên, các bạn đã có thể tìm cho mình lời giải đáp cho câu hỏi kiến lửa tiếng Anh là gì.