Đơn Vị Vận Chuyển Tiếng Anh Là Gì?

0
4086

Đơn vị vận chuyển tiếng Anh gọi là shipping unit
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Đơn vị vận chuyển có thể bạn quan tâm:

  • Give sb order: cho ai đơn đặt hàng
  • Goods consigned from: hàng vận chuyển từ ai
  • Goods consigned to: hàng vận chuyển tới ai
  • Goods description: mô tả hàng hóa
  • Grand amount: tổng giá trị
  • Gross weight: trọng lượng tổng ca bi
  • Handle: làm hàng
  • Handling fee: phí làm hàng (Fwder trả cho Agent bên cảng đích nếu dùng HBL)
  • Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm: hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa – HS code
  • Hazardous goods: hàng nguy hiểm
  • Heat treatment: xử lý bằng nhiệt
  • Honour = payment: sự thanh toán
  • House Airway bill (HAWB): vận đơn (nhà) hàng không
  • Hub: bến trung chuyển

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Đơn vị vận chuyển tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)