DANH SÁCH TỔNG HỢP KANJI N2

0
1461
danh-sach-tong-hop-kanji-N2

Tiếp nối chuỗi bài viết danh sách tổng hợp  kanji N5, N4 và N3, hôm nay, chúng ta sẽ tiếp tục với danh sách tổng hợp Kanji N2

Trong các tài liệu được biết bằng tiếng Nhật, Kanji chiếm từ 70 đến 80%. Các bạn có thể giỏi ngữ pháp  và từ vựng nhưng nếu vốn Kanji của bạn lại yếu thì các bạn phải chấp nhận sự thật phủ phàng rằng, bạn đã thất bại trong việc học tiếng Nhật rồi. Ngược lại nếu bạn giỏi Kanji và chỉ biết một ít ngữ pháp và từ vựng, bạn vẫn có thể hiểu được nội dung và ý nghĩa đại khái. Ngoài ra, nếu bạn lấy kanji làm nền tảng chính, mình xin đảm bảo rằng các bạn sẽ thấy thấy tiếng Nhật dễ dàng hơn bao giờ hết. Từ đó, nâng cao kĩ năng lẫn khả năng cũng không còn gặp khó khăn nữa.

 

Kanji Âm Hán Việt Nghĩa Onyomi Kunyomi
TÝ, TỨ Dò xét うかが.う
TÍCH, TRÍCH Giọt nước テキ しずく/ したた.る
ĐÀM Mây chùm (mây bủa) ドン くも.る
HIỆP, TIỆP kẹp, giữa キョウ / ショウ はさ.む / はさ.まる / わきばさ.む / さしはさ.む
SÚC, HÚC チク
TÁO Khô, ráo, hanh hao ソウ はしゃ.ぐ
KHẲNG, KHẢI Khá, ừ được コウ がえんじ.る
MÃNH bát đĩa ベイ さら
TĂNG Ghét ゾウ にく.む / にく.い / にく.らしい / にく.しみ
PHÙ Cái thẻ, bùa; Hợp, đúng
BỐI Con sò バイ かい
CHU Thuyền シュウ ふね / ふな / ぶね
LƯƠNG, LƯỢNG Mỏng mẻo ; Lạnh, mát リョウ マコト すず.しい / すず.む / すず.やか / うす.い / ひや.す
KHÔ Khô héo, cạn か.れる / か.らす
MẠO Cái mũ ボウ / モウ ずきん / おお.う
QUẢ kẹo, bánh, trái cây
HÔI, KHÔI Tro カイ はい
PHÍ, PHẤT Sôi フツ わ.く / わ.かす
THÁP Cái tháp トウ
TRẠC Rửa, giặt タク すす.ぐ / ゆす.ぐ
PHU Da ngoài, thịt lợn, thịt thái はだ
KY, CƠ bàn つくえ
ĐIỆP Chiếu, chiếu ngủ ジョウ / チョウ たた.む / たたみ / かさ.なる
VỊ Dạ dày
TỪ Lời văn
LẠP Hạt gạo, hạt lúa リュウ つぶ
TỊ Cái mũi はな
ĐỒNG Ống tre, ống trúc トウ つつ
TÍNH Họ セイ / ショウ
MẠCH lúa mạch バク むぎ
MA, MÁ Mài, xát マ ス. みが.く
TÂN cay シン から.い / つら.い /づら.い / かのと
ĐĂNG Cái đèn トウ ひ ほ / ともしび / とも.す / あかり
NGUNG Đất ngoài ven グウ すみ
NÊ, NỆ, NỄ Bùn デイ / ナイ / デ / ニ どろ
ĐỘN ngu độn ドン にぶ.い / にぶ.る / にぶ / なま.る / なまく.ら
CANH Cầy ruộng コウ / タガヤ
Da, thịt trong da はだ
CHƯNG Lũ, bọn; Đuốc, củi nhỏ ジョウ / セイ む.す / む.れる / む.らす
CHI Mỡ tảng あぶら
CHÍCH, CHỈ Chiếc セキ
PHỮU, PHẪU, PHŨ Đồ sành カン かま
TRIỆU Vời, lấy tay vẫy lại, lấy lời gọi lại ショウ め.す
TIẾU Cười, vui cười ショウ さ.く
BÌNH Cái bình, cái lọ ビン カ
湿 THẤP, CHẬP Ướt, ẩm thấp シツ / シュウ しめ.る / しめ.す / うるお.う / うるお.す
ĐỒNG Đồng ドウ あかがね
HÃN, HÀN Mồ hôi カン あせ
綿 MIÊN Dài đặc, Mềm yếu メン ワ
MỊCH Sợi tơ nhỏ いと
PHẤN Bột gạo, phấn gạo フン こ / こな / デシメートル
THẬP, THIỆP, KIỆP Nhặt nhạnh, mười シュウ / ジュウ ひろ.う
Cầu cúng, cầu phúc; Báo đền いの.る
BỔNG Cái gậy, Đánh gậy ボウ
KIỀN, CAN, CÀN Khô, khô kiệt カン / ケン かわ.く / かわ.かす /  ほ.す / ひ.る / いぬい
BĂNG nước giá,trong, lạnh ヒョウ こおり / ひ
BÁI sùng bái ハイ おが.む / おろが.む
KHIẾU Kêu キョウ さけ.ぶ
ĐỘC, ĐỐC Ác độc ドク
HIÊN Mái hiên ケン のき
ĐỒ, TRÀ Bùn bửn ぬ.る / ぬ.り / まみ.れる
CHI, KÌ Cành シ エ
DUỆ, NHUỆ Tinh duệ, mũi nhọn, nhanh nhẹn エイ するど.い
TÔN, TỐN Cháu ソン まご
THẤT Xếp, con; Đôi; Đơn, lẻ ヒツ ひき
LỆ Nước mắt ルイ / レイ なみだ
KHOÁNG Khai khoáng コウ あらがね
DONG, DUNG nước mông mênh ヨウ と.ける / と.かす / と.く
THANG, SƯƠNG, THÃNG Nước nóng トウ
XOÁT, LOÁT Tẩy xạch, cái bàn chải サツ す.る / ず.り / ずり / は.く
KIỀN, CAN, CÀN, CÁN Bến nước, Can thiệp カン ほ.す / ほ.し / ぼ.し
KHIẾT Ăn uống キツ
HỒ Cái hồ みずうみ
TRÂN Đồ quý báu チン めずら.しい / たから
GIỚI Đồ khí giới カイ かせ
DŨNG Mạnh ユウ / イサ いさ.む
SÁCH quyển(sách) サツ / サク ふみ
DŨNG nhảy ヨウ おど.る
THÁN Than, thán khí タン すみ
YÊU Lưng, Eo ヨウ こし
GIAO Tế giao コウ
HỒNG Đỏ hồng コウ / ク / アカ べに / くれない
LUYẾN Mến レン こ.う / こい / こい.しい
NHŨ Cái vú ニュウ ちち / ち
ĐỐNG Nước đông, nước đá トウ こお.る / こご.える / こご.る / い.てる
TRẦM, THẨM, TRẤM Chìm, Thâm trầm チン ジン しず.む / しず.める
NHUYỄN Mềm ナン やわ.らか /  やわ.らかい
XÁ, XẢ Vứt bỏ, Bỏ シャ す.てる
QUẬT Đào, Khát クツ  ほ.る
VÂN Mây ウン くも
TẢO ソウ / シュ は.く
THIỂN, TIÊN Nông, thiển cận セン あさ.い
THẦN Bầy tôi シン / ジン
Cam ngọt カン あま.い / あま.える / あま.やかす
HOÀNG Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín コウ / オウ き / こ
BẠC, PHÁCH Ghé vào, đỗ thuyền bên bờ ハク と.まる / とめる
HÀ, HẠ Hoa sen
ẤU Nhỏ bé, non nớt ヨウ おさな.い
LINH Mưa lác đác, mưa rây レイ ぜろ / こぼ.す / こぼ.れる
KIÊN Vai, Gánh vác ケン かた
NHU Mềm, mềm yếu, mềm mại ジュウ / ニュウ やわ.らか / やわ.らかい / やわ
CHÚC, CHÚ Khấn, Chúc mừng シュク / シュウ いわ.う
TÔN Tôn trọng ソン たっと.い / とうと.い / たっと.ぶ
OẢN, UYỂN Cổ tay ワン うで
HIỀN Hiền, đức hạnh ケン かしこ.い
DIÊM Muối エン しお
SA Cát vàng, đá vụn, sỏi vụn サ / シャ すな
HUNG Ngực, Tấm lòng キョウ むね / むな-
PHONG Phong cho フウ / ホウ
BẢO quý báu, bảo bối ホウ たから
ĐỒNG Trẻ thơ ドウ わらべ
DỤC Tắm ヨク ア あ.びる
HUẤN Dạy dỗ, giáo huấn クン / キン おし.える / よ.む
BÚT Cái bút ヒツ ふで
ĐẠI Cái đẫy タイ / ダイ ふくろ
TẾ Cúng tế サイ まつ.る / まつ.り / まつり
TRỤ, TRÚ Cái cột チュウ はしら
MAI Chôn, mai táng マイ う.める / う.まる / う.もれる / うず.める / うず.まる / い.ける
NGẠNH Cứng rắn コウ かた.い
TRỮ Tích chứa チョ た.める / たくわ.える
HOANG Bỏ hoang コウ あら.い / あら- / あ.れる / あ.らす / あ.らし / すさ.む
NGƯ Bắt cá, đánh cá ギョ / リョウ あさ.る
Da かわ
TUYỀN, TOÀN Suối, nguồn セン いずみ
NÃO Khổ não, lo lắng, não lòng ノウ なや.む / なや.ます/ なや.ましい / なやみ
KÍNH Cung kính ケイ / キョウ うやま.う
PHIẾN Mảnh ヘン かた/ かた
KHOÁI Sướng thích カイ こころよ.い
DỰC Ngày mai, kỳ tới ヨク
THUẦN, CHUẨN, ĐỒN, TRUY Thành thực ジュン
THỨ, THÍCH Đâm chết さ.す / さ.さる / さ.し / さし / とげ
SONG Đôi (số chẵn) ソウ ふた / たぐい / ならぶ / ふたつ
CẬT Hỏi vặn キツ / キチ つ.める / つ.め / づ.め / つ.まる / つ.む
ÁO, ÚC Thần áo, Nước Áo オウ おく / おく.まる / くま
MIỂU Tua lúa, Giây ビョウ
QUẦN Bè bạn, Đàn, bầy グン む.れる / む.れ / むら
BẠC, BÁC cái rèm, bạc mệnh ハク うす.い / うす / うす / うす.める / うす.まる / うす.らぐ / うす.ら / うす.れる / すすき
CHIẾU Soi sáng ショウ て.る / て.らす / て.れる
TẶNG Đưa tặng ゾウ / ソウ おく.る
LUẬT Luật lữ リツ / リチ / レ
TẠNG Nội tạng ゾウ はらわた
CHƯƠNG Văn chương, chương mạch ショウ
GIẢN Giản d カン / ケン えら.ぶ / ふだ
THIÊU Thiêu đốt ショウ や.く / や.き / や.き / や.き
DỰ Sẵn あず.ける / あず.かる
THẾ Bỏ, Thay, Suy bại タイ か.える / か.え / か.わる
CỐ Tên một giống chim やと.う
THIỆU giới thiệu ショウ
NHƯỢC yếu ジャク よわ.い / よわ.る / よわ.まる / よわ.める
TRÚ Đóng チュウ
BAO bao bọc ホウ つつ.む / くる.む
TÍCH Vết chân セキ あと
NHIÊN Đốt ネン も.える / も.やす / も.す
QUYỂN Quyển sách カン / ケン ま.く / まき / ま.き
GIỚI Đến カイ とど.ける / とど.け / とど.く
KHUYNH khuynh đảo ケイ かたむ.く / かたむ.ける / かたぶ.く / かた.げる / かし.げる
CỐT Xương コツ ほね
BẢN Ván, mảnh mỏng ハン / バン いた
TRÁT non yểu サツ ふだ
VINH Vinh quang, Vinh hạnh エイ / ヨウ さか.える / は.え / ば.え / は.える
TRỌNG Giữa チュウ なか
BƯU Nhà trạm ユウ
PHỨC Áo kép フク
MAI Cái quả, gốc cây マイ バ
Ô Bẩn けが.す / けが.れる / けが.らわしい / よご.す / よご.れる / きたな.い
TỊCH, TẠ Sách vở, sổ sách セキ
Y, Ỷ Y nhiên イ / エ よ.る
XÚC Tiếp xúc, chạm biết ショク ふ.れる / さわ.る / さわ
HI Ít, Mong, Vô hình キ / ケ まれ
CHẤN Sét đánh シン ふる.う / ふる.える
CỰ, HÁ Lớn, Há キョ
Vũ trụ
BỐ Vải ぬの
ĐỂ Đáy, Ngăn テイ そこ
PHẢN Sườn núi ハン さか
HƯƠNG hương thơm コウ / キョウ か / かお.り / かお.る
TƯỢNG Hình tượng ゾウ
KHAN, SAN Chặt, Khắc, Tước bỏ カン
KHỐ Cái kho コ / ク くら
CHÍ Ghi nhớ
TRỨ, TRƯỚC, TRỮ Sáng, rõ rệ チョ / チャク あらわ.す / いちじる.しい
VĨNH Lâu, dài, mãi mãi エイ なが.い
TINH ngôi sao セイ / ショウ ほし / ぼし
QUÝ Nhỏ, Mùa, ba tháng
ÔN, UẨN Ôn lại, Ôn hòa オン あたた.か / あたた.かい / あたた.まる / あたた.める
HUYẾT Máu ケツ
TRÌ Cái ao いけ
THĂNG thăng chức ショウ のぼ.る
HÓA Của, Bán, Đút củ たから
TRÚC Đắp đất, lèn đất, Nhà ở チク きず.く
TÍCH Đánh sợi, xe sợi セキ
PHẬT Phật giáo ブツ / フツ ほとけ
Lần lót áo うら
MỘ Tìm rộng ra つの.る
TỔN Bớt, Mất, Yếu ソン そこ.なう / そこな.う / -そこ.なう / そこ.ねる / そこ.ねる
LẠC mạch lạc ラク から.む / から.まる
GIÁC, GIỐC Cái sừng カク かど / つの
LỆNH, LINH Mệnh lệnh レイ
TRA Điều tra
BẢN Sổ sách ハン
TẰNG Từng, lớp, hai lần ソウ
HOẠN Lo, Tai hoạn, Tật bệnh カン わずら.う
THÀNH Cái thành しろ ジョウ
SẢNH Đại sảnh チョウ / テイ やくしょ
LIỄU Hiểu biết, Xong リョウ
KHINH Khinh suất ケイ かる.い / かろ.やか / かろ.んじる
LUYỆN Luyện tập レン ね.る / ね.り
NHAM Đá nham ガン いわ
THUẬN Theo ジュン
THỪA thừa vận ショウ / ジョウ うけたまわ.る / う.ける / ささ.げる / とど.める / たす.ける / こ.らす / つい.で / すく.う
LƯỢC Mưu lược リャク ほぼ / おか.す / おさ.める / はかりごと / はか.る / はぶ.く / りゃく.す / りゃく.する
VI Chu vi, bao vây かこ.む / かこ.う / かこ.い
LINH Tuổi レイ よわ.い / とし
HẬU Hậu đãi コウ あつ.い / あか
PHONG phong phú ホウ / ブ ゆた.か / とよ
TRẮC Đo chiều sâu ソク はか.る
PHỔ Rộng, lớn, khắp あまね.く
LOẠN Loạn, bối rối không yên ラン / ロン みだ.れる / みだ.る / みだ.す / みだ / おさ.める
TẮC Bắt chước ソク のっと.る
CỐ Bền chắc かた.める / かた.まる / かた.まり / かた.い
lông chim は / わ / はね
DUYÊN Kéo dài, Xa エン の.びる / の.べる / の.べ
ĐỚI Nhiệt đới, ôn đới タイ お.びる / おび
BA Sóng nhỏ なみ
NGỌC, TÚC Ngọc, đá báu ギョク たま / たま / だま
LỤC Đồng bằng cao ráo, lục địa リク / ロク おか
BẠO, BẠC, BỘC nổ nứt ra vì lửa バク は.ぜる
ĐÌNH Đứng テイ と.める / と.まる
THÂN Duỗi, Làm cho phải lẽ シン の.びる / の.ばす / の.べる
THỰ Đặt, Nêu rỏ ra ショ
VÂN Một thứ cỏ thơm ゲイ / ウン う.える / のり / わざ
ÁP Áp lực アツ / エン / オウ お.す / へ.す / おさ.える / お.さえる
ỨC Ức,Liệu lường, Yên オク
CHIÊM, CHIẾM Xem セン し.める / うらな.う
LUÂN Vòng, vầng リン
BẠO, BỘC Tàn bạo ボウ / バク あば.く / あば.れる
DU Dầu ユ / ユウ あぶら
ĐOẢN Ngắn タン みじか.い
CỬU Lâu キュウ / ク ひさ.しい
HOÁN Thay đổi カン か.える / か.える / か.わる
NGHỊCH, NGHỊNH Trái, Can phạm ギャク / ゲキ さか / さか.さ / さか.らう
ẤN con dấu イン しるし / じるし / しる.す
CẤM, CÂM Cấm chế キン
NHI Nhi đồng, hài nhi ジ / ニ / ゲイ / ッ
THIẾT Sắt テツ くろがね
Sông かわ
KỊCH Quá lắm, Trò đùa ゲキ
CHƯ chư quân ショ もろ
TRANG Trang sức, trang hoàng ソウ / ショウ よそお.う / よそお.い
LÂM Rừng リン はやし
GIẢNG Giảng giải コウ
貿 MẬU Đổi lẫn cho nhau ボウ
BÀN, BAN, BÁT Quanh co ハン
PHÚC, BỨC Bức, Sửa sang フク はば
TƯƠNG, THƯƠNG, TƯỚNG tương lai, tướng quân ショウ / ソウ / モッ まさ.に / はた / まさ / ひきい.る
LỊCH Lí lịch, lịch sử, kinh lịch レキ / レッキ
PHIẾN, PHÁN Mua rẻ bán đắt, buôn bán ハン
CĂN Rễ cây コン
GIỚI Cõi, Ven bờ カイ
CẠNH キョウ / ケイ きそ.う / せ.る / くら.べる
SÂM Rậm rạp シン もり
THẢI, THÁI Hái, Chọn nhặt サイ  と.る
LIỆU Chữa bệnh リョウ
TỊNH, TINH Gồm, đều ヘイ / ホウ な.み / なら.べる / なら.ぶ
SIÊU tài trí hơn người チョウ こ.える /こ.す
TRÚC Cây trúc, cây tre チク たけ
SƯU Sưu tầm, sưu tập ソウ / シュ / シュウ さが.す
BIÊN lề sách ヘン あ.む / あ.み
KHOÁN giấy hợp đồng ケン
ƯƠNG Ở giữa, trung ương オウ
NGẠN Bờ, Cao ngất ガン きし
KIỀU, KHIÊU, CAO Cái cầu キョウ はし
CỰU Cũ, lâu キュウ ふる.い / もと
TỈNH Coi xét セイ / ショウ かえり.みる / はぶ.く
LỤC phụ lục ロク しる.す / と.る
LOAN Vũng bể, chỗ nước hõm vào ワン いりえ
HOÀN tròn ガン まる / まる.める / まる.い
HIỆU Công hiệu コウ き.く / ききめ / なら.う
TẾ Nhỏ, Tinh tế サイ ほそ.い / ほそ.る / こま.か / こま.かい
セツ / ショウ つ.ぐ
TIẾP Nối tiếp セツ / ショウ つわもの
QUẢN vật gì tròn rỗng giữa ,Cai quản カン くだ
GIAI Bực thềm カイ きざはし
CỐC, LỘC, DỤC Lũng, suối; Hang, núi コク たに / きわ.まる
CHÂM cây kim シン はり
HUỐNG Cảnh huống キョウ まし.て / いわ.んや / おもむき
LƯỢNG, LƯƠNG Đồ đong リョウ はか.る
TÀNG Bảo tàng, tàng trữ ゾウ / ソウ くら / おさ.める / かく.れる
CỰC Cùng cực キョク / ゴク きわ.める / きわ.まる / きわ.まり / きわ.み / き.める / ぎ.め / き.まる
NÃO Bộ não, đầu não ノウ / ドウ のうずる
KHÓA Thi, tính; Thuế má; Quẻ bói
DI, DỊ, SỈ Dời đi, Biến dờ うつ.る / うつ.す
PHỤC, PHÚC Báo đáp フク また
ĐÊ Thấp テイ ひく.い / ひく.める / ひく.まる
Nghề, Tài năng わざ
BỊ, BÍ Áo ngủ こうむ.る / おお.う / かぶ.る / かぶ.せる
TẠO, THÁO Gây nên, làm nên ゾウ つく.る / つく.り
BIÊN Biên, biên giới ヘン あた.り / ほと.り
THƯỞNG Khen, thưởng ショウ ほ.める
CHUẨN, CHUYẾT Bằng phẳng, Sửa soạn sẵn ジュン じゅん.じる / じゅん.ずる / なぞら.える / のり ひと.しい / みずもり
ĐAM, ĐẢM Vác, gánh タン かつ.ぐ / にな.う
ÂU, ẨU Châu Âu オウ うた.う
NGẠCH Trán ガク ひたい
CHÂU tỉnh; nhà nước シュウ / ス
NÔNG Nghề làm ruộng ノウ
TUYẾN đường dây セン すじ
THUẬT Bày ra, thuật ra ジュツ の.べる
THÂU, THÚ Chuyển vần ユ / シュ
TOÁN tính toán サン そろ
PHÓ Thứ hai, Thứ kém フク
ĐẠO Chỉ dẫn, chỉ đạo ドウ みちび.く
CẢNH Cõi, Cảnh ngộ, Cảnh trí キョウ / ケイ さかい
BỔ Bù, giúp おぎな.う
PHÒNG Phòng bị ボウ ふせ.ぐ
DOANH, DINH Doanh nghiệp, kinh doanh エイ いとな.む / いとな.み
THUẾ, THỐI, THOÁT thuế ゼイ
TÁI Hai, lại サイ / サ ふたた.び
GIẢM Bớt, ít đi, giảm đi ゲン へ.る / へ.らす
THẾ Thế lực セイ / ゼイ いきお.い / はずみ
CÁCH Da, đổi カク かわ
ĐẢO Bãi bể, cái cù lao トウ しま
CÁC Đều カク おのおの
ĐOÀN Hình tròn ダン / トン かたまり / まる.い
QUÂN Quân lính グン いくさ
ỦY, UY Ủy thác ゆだ.ねる
TRA Điều tra
PHỦ Tủ chứa sách
THIẾT Sắp bày, đặt bà セツ もう.ける
HUYỆN Huyện, tỉnh ケン か.ける
LĨNH lĩnh hội リョウ えり
KHU, ÂU Chia từng loài, Cõi ク / オウ / コウ
TỔNG Góp, họp, tóm ソウ す.べて / すべ.て / ふさ
HIỆP Hòa hợp, giúp đỡ キョウ
ĐẢNG Đảng トウ なかま むら

 

Với danh sách tổng hợp kanji N2 này, các bạn sẽ cảm thấy tự tin hơn vì đã được trang bị đủ kiến thức cho kì thì sắp tới. Chúng mình rất nóng lòng được tin tốt lành từ mọi người và hãy nhớ tiếp tục theo dõi trang nhé!

Rate this post

LEAVE A REPLY