TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N4

1
2081
TONG-HOP-TU-VUNG-TIENG-NHAT-N4

Như ở phần trước mình đã giới thiệu về danh sách tổng kanji N4 thì hôm nay mình sẽ tiếp tục chia sẻ với các  bạn danh sách tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4. Dù là bất kì ngoại ngữ nào, việc học từ vựng vốn mất nhiều thời gian và đòi hỏi nhiều cố gắng. Tuy nhiên, nếu chỉ nổ lực học mà không có một tài liệu học hiệu quả thì hoàn toàn không đủ và mang lại kết quả  mỹ mản. Đó là lí do tại sao mình khuyên các bạn nên học theo danh sách tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4 vì danh sách này đã được soạn thảo và sắp xếp hợp lí nhằm giúp tối ưu việc học từ vựng. Mời các bạn xem qua!

KanjiVocabularyRomajiMeaning
aA!
ああaaà
挨拶あいさつaisatsulời chào hỏi
あいだaidagiữa
合うあうauhợp, vừa
会うあうaugặp
青いあおいaoixanh
赤いあかいakaiđỏ
赤ちゃんあかちゃんakachanem bé
上がるあがるagarunâng lên, tăng lên (tự động từ)
明るいあかるいakaruisáng
赤ん坊あかんぼうakanbouem bé sơ sinh
あきakimùa thu
開くあくakumở
空くあくakumở, trống rỗn
開けるあけるakerumở
上げるあげるagerunâng lên (tha động từ)
あげるagerucho, tặng
あさasabuổi sáng
朝ご飯あさごはんasagohanbữa sáng
あさってasattengày mốt
朝寝坊あさねぼうasaneboudậy muộn
あしashichân
あじajivị
明日あしたashitangày mai
明日あすasungày mai (lịch sự)
あそこasokođằng kia
遊ぶあそぶasobuchơi
温かいあたたかいatatakaiấm
あたまatamađầu
新しいあたらしいatarashiimới
あちらachirađằng kia (lịch sự)
暑いあついatsuinóng (không khí)
厚いあついatsuidày
あとatosau đó
貴方あなたanatabạn
あに くanianh trai
あねanechị gái
あのanocái~kia
あのanoà
アパートapaatocăn hộ
浴びるあびるabirutắm (vòi sen)
危ないあぶないabunainguy hiểm
甘いあまいamaingọt
あまりamarikhông…lắm
あめamemưa
洗うあらうaraurửa
有るあるarutồn tại
あるarusỡ hữu
歩くありくarukuđi bộ
あれarecái đó
良いいい / よいii, yoitốt
いいえiiekhông
言ういうiunói
いえienhà
行くいくikuđi
いくつikutsubao nhiêu (đếm)
いくらikurabao nhiêu (tiền)
いけikecái ao
医者いしゃishabác sĩ
椅子いすisucái ghế
忙しいいそがしいisogashiibận
痛いいたいitaiđau
いちichimột
一日いちにちichinichimột ngày
一番いちばんichibansố 1
いつitsukhi
五日いつかitsukangày 5
一緒いっしょisshocùng nhau
五ついつつitsutsunăm
いつもitsumoluôn luôn
いまimabây giờ
意味いみimiý nghĩa
いもうとimoutoem gái cảu ai đó
いや iyađáng ghét, không chấp nhận được
入口いりぐちiriguchilối vào
いるirucần
いるirutồn tại
入れるいれるirerubỏ vào
いろiromàu sắc
色々いろいろiroironhiều
うえuetrên
後ろうしろushirosau
薄いうすいusuiốm
うたutabài hát
歌ううたうutauca hát
うちuchinhà
生まれるうまれるumarerusinh ra
うみumibiển
売るうるurubán
上着うわぎuwagicoat, jacket
etranh
映画えいがeigaphim
映画館えいがかんeigakanrạp chiếu phim
英語えいごeigongôn ngữ, tiếng Anh
ええeevâng
えきekiga
エレベータerebeetathang máy
えんenYen
鉛筆えんぴつenpitsubút chì
ohậu tố kính cẩn
美味しいおいしいoishiingon
大きいおおきいookiito
おおぜいoozeinhiều người
お母さんおかあさんokaasanmẹ tôi
お菓子おかしokashibánh, kẹo
お金おかねokanetiền
起きるおきるokiruthức dậy
おきるokiruđặt, để
奥さんおくさんokusanvợ ai đó
送るおくるokurugửi
お酒おさけosakerượu sake
お皿おさらosarađĩa
伯父さんおじさんojisanchú, bác
おじいさんojiisanông
お姉さんおねえさんoneesanchị của ai đó
押すおすosuđẩy
遅いおそいosoichậm, trễ
お茶おちゃochatrà
お手洗いおてあらいotearainhà vệ sinh
お父さんおとうさんotousancha
おとうとotoutoanh trai ai đó
泳ぐおよぐoyogubơi
おとこotokođàn ông
男の子おとこのこotokonokocậu bé
一昨日おととい くototoingày trước
一昨年おととしototoshinăm kia
大人おとなotonangười lớn
お腹おなかonakabao tử
同じおなじonajigiống nhau
お兄さんおにいさんoniisananh trai ai đó
お姉さんおねえさんoneesanchị gái ai đó
伯母さんおばさんobasan
おばあさんobaasan
お弁当おべんとうobentouhộp cơm trưa
重いおもいomoinặng
面白いおもしろいomoshiroithú vị
泳ぐおよぐoyogubơi
降りるおりるoriruxuống (xe,núi)
おんなonnađàn bà
終わるおわるowarukết thúc
女の子おんなのこonnanokocô gái
〜回〜かい~kailần
〜階〜かい~kailầu
外国がいこくgaikokunước ngoài
外国人がいこくじんgaikokujinngười nước ngoài
会社かいしゃkaishacông ty
階段かいだんkaidancầu thang
買物かいものkaimonomua đồ, mua sắm
買うかうkaumua
返すかえすkaesutrả lại
帰るかえるkaeruvề nhà
かおkaomặt
かかるkakarutốn (thời gian, tiền bạc)
かぎkagichìa khóa
書くかくkakuviết
学生がくせいgakuseisinh viên
〜か月〜かげつ~kagetsuđơn vị đếm tháng
かけるkakerumặc
かけるkakerugọi điện thoại
かさkasa
貸すかすkasucho mượn
かぜkazegió
風邪かぜkazecảm lạnh
家族かぞくkazokugia đình
かたkatangười (lịch sự)
片仮名かたかなkatakanaKatakana
一月いちがつichigatsutháng 1
二月にがつnigatsutháng 2
三月さんがつsangatsutháng 3
四月しがつshigatsutháng 4
五月ごがつgogatsutháng 5
六月ろくがつrokugatsutháng 6
七月しちがつshichigatsutháng 7
八月はちがつhachigatsutháng 8
九月くがつkugatsutháng 9
十月じゅうがつjuugatsutháng 10
十一月じゅういちがつjuuichigatsutháng 11
十二月じゅうにがつjuunigatsutháng 12
学校がっこうgakkoutrường học
かどkadogóc
家内かないkanaivợ tôi
かばんkabantúi, cặp
花瓶かびんkabinbình hoa
冠るかぶるkaburuđội (mũ)
かみkamigiấy
カメラkameramáy quay phim
火曜日かようびkayoubithứ 3
辛いからいkaraicay
からだkaradacơ thể
借りるかりるkarirumượn
〜がります~garimasumuốn (ngôi thứ 3)
軽いかるいkaruinhẹ
カレンダーkarendaalịch
かわkawasông
〜側~がわ~gawabên~
可愛いかわいいkawaiidễ thương
漢字かんじkanjihán tự
kitinh thần
機会きかいkikaicơ hội
危険きけんKikennguy hiểm
聞こえるきこえるkikoerucó thể nghe thấy
汽車きしゃkishaxe hơi nước
技術ぎじゅつgijyutsukĩ năng
季節きせつkisetsumùa
規則きそくkisokuluật lệ
きっとkittochắc chắn
きぬkinulụa
厳しいきびしいkibishiinghiêm khắc
気分きぶんkibuntâm trạng
決まるきまるkimaruđược quyết định
きみkimibạn (không trang trọng)
決めるきめるkimeruquyết định
気持ちきもちkimochicảm giác
着物きものkimonoKimono
きゃくkyakukhách
きゅうkyuukhẩn cấp, gấp
急行きゅうこうkyuukoutốc hành
教育きょういくkyouikugiáo dục
教会きょうかいkyoukainhà thờ
競争きょうそうkyousoucạnh tranh
興味きょうみkyoumisự quan tâm
近所きんじょkinjokhu lân cận
具合ぐあいguaiđiều kiện, sức khỏe
空気くうきkuukikhông khí
空港くうこうkuukousân bay
くさkusacỏ
くださるkudasaruđơn vị đếm đồ vật nhỏ
くびkubicổ
くもkumomây
比べるくらべるkuraberuso sánh
くれるkurerucho (tôi)
暮れるくれるkurerulặn (mặt trời), hết (ngày)
くんkunhậu tố áp dụng cho con trai còn trẻ
kelông, tóc
計画けいかくkeikakukế hoặch
経験けいけんkeikenkinh nghiệm
経済けいざいkeizaikinh tế
警察けいさつkeisatsucảnh sát
ケーキke-kibánh ga tô
怪我けがkegavết thương
景色けしきkeshikikhung cảnh
消しゴムけしごむkeshigomucục tẩy
下宿げしゅくgeshukunhà trọ
決してけっしてkesshitekhông bao giờ
けれど/けれどもkeredo/keredomotuy nhiên
原因げんいんgeninnguyên nhân
喧嘩けんかkenkacãi nhau
研究けんきゅうkenkyuunghiên cứu
研究室けんきゅうしつkenkyuushitsuphòng thí nghiệm
見物けんぶつkenbutsungắm cảnh
kođứa trẻ
こうkoulối này
郊外こうがいkougaingoại ô
講義こうぎkougibài giảng
工業こうぎょうkougyoucông nghiệp
高校こうこうkoukoutrường trung học phổ thông
高校生こうこうせいkoukouseihọc sinh trung học phổ thông
工場こうじょうkoujyounhà máy
校長こうちょうkouchouhiệu trưởng
交通こうつうkoutsuugiao thông
講堂こうどうkoudougiảng đường
高等学校こうとうがっこうkoutougakkoutrường trung học phổ thông (đầy đủ)
公務員こうむいんkoumuincông viên chức nhà nước
国際こくさいkokusaiquốc tế
こころkokorotrái tim, tâm
ご主人ごしゅじんgoshujinchồng của tôi (tôn trọng)
故障こしょうkoshouthiệt hại, hư
ご存知ごぞんじgozonjisự quen biết, sự hiểu biết
こたえkotaetrả lời
ごちそうgochisouchiêu đãi, khao
ことkotosự việc
小鳥ことりkotorichim nhỏ
このあいだkonoaidagần đây (thời gian)
このごろkonogorodạo gần đây
細かいこまかいkomakailẻ (tiền), mỏng manh, li ti
ごみgomirác
込むじしょこむkomuđông
こめkomegạo
ご覧になるごらんになるgoranninarunhìn, thấy (tôn trọng)
これからkorekaratừ bây giờ
怖いこわいkowaiđáng sợ
壊すこわすkowasuđánh vỡ, làm hư
壊れるこわれるkowarerubị vỡ, hư
コンサートconsa-tobuổi hòa nhạc
今度こんどkondolần sau
コンピューターkonpu-ta-máy tính
今夜こんやkonyatối nay
最近さいきんSaikinngày nay
最後さいごsaigocuối cùng
最初さいしょsaishođầu tiên
さかsakađồi, dốc
探すさがすsagasutìm kiếm
下がるさがるsagarugiảm
盛んさかんsakanphổ biến
下げるさげるsageruhạ xuống
差し上げるさしあげるsashiagerucho (tôn trọng)
さっきsakkimới vừa
寂しいさびしいsabishiibuồn
再来月さらいげつsaraigetsutháng tới nữa
再来週さらいしゅうsaraishuutuần tới nữa
サラダsaradaxà lách
騒ぐさわぐsawagulàm ồn
触るさわるsawaruđụng, chạm
産業さんぎょうsangyoucông nghiệp, sản nghiệp
サンダルsandarugiày, dép san dan
サンドイッチsandoicchibánh mì sandwich
残念ざんねんzannenthất vọng
shithành phố
jikí tự
試合しあいshiaitrận đấu
仕方しかたshikataphương pháp
叱るしかるshikarula, mắng
試験しけんshikenkì kiểm tra
事故じこjikotai nạn
地震じしんjishinđộng đất
時代じだいjidaikỉ nguyênpp
下着したぎshitagiquần lót
支度したくshitakuchuẩn bị
しっかりshikkariđều đặn
失敗しっぱいshippaithất bại
辞典じてんjitentừ điển
品物しなものshinamonohàng hóa
しばらくshibarakumột lát
しまshimađảo
市民しみんshiminngười dân, công dân
事務所じむしょjimushovăn phòng
社会しゃかいshakaixã hội
社長しゃちょうshachouchủ tịch (công ty)
じゃまjamacản trở
ジャムjamumứt
自由じゆうjiyuutự do
習慣しゅうかんshuukantập quán
住所じゅうしょjyuushođịa chỉ
柔道じゅうどうjyuudoumôn Judo
十分じゅうぶんjyuubunđủ
出席しゅっせきshussekisự có mặt, sự tham dự
出発しゅっぱつshuppatsukhởi hành
趣味しゅみshumisở thích
準備じゅんびjunbichuẩn bị
紹介しょうかいshoukaigiới thiếu
小学校しょうがっこうshougakkoutrường tiểu học
小説しょうせつshousetsutiểu thuyết
招待しょうたいshoutailời mời
承知しょうちshouchisự chấp nhận, đồng ý
将来しょうらいshouraitương lai
食事しょくじshokujibữa ăn
食料品しょくりょうひんshokuryouhinthực phẩm, nguyên liệu nấu ăn
女性じょせいjyoseiđàn bà
知らせるしらせるshiraseruthông báo
調べるしらべるshiraberuđiều tra
人口じんこうjinkoudân số
神社じんじゃjinjatôm Shinro
親切しんせつshinsetsutử tế
心配しんぱいshinpailo lắng
新聞社しんぶんしゃshinbunnshatòa báo
水泳すいえいsuieibơi
水道すいどうsuidounước máy
ずいぶんzuibuntương đối
数学すうがくsuugakutoán, số học
スーツsu-tsubộ com-le
スーツケースsu-tsuke-sucặp xách tay
過ぎるすぎるsugiruvượt quá
空くすくsukumở
スクリーンsukuri-nmàn hình
凄いすごいsugoituyệt vời
進むすすむsusumutiến bộ
すっかりsukkarihoàn toàn
すっとsuttonhanh như chớp
ステーキsute-kithịt bò bít tết
捨てるすてるsuteruvứt
ステレオsutereoâm lập thể, máy hát
すなsunacát
素晴らしいすばらしいsubarashiituyệt vời
滑るすべるsuberutrơn, trợt
すみsumigóc
済むすむsumuhoàn thành
すりsurikẻ móc túi
するとsurutosau đó
生活せいかつseikatsucuộc sống
生産せいさんseisansản xuất
政治政治seijichính trị
西洋せいようseiyouđất nước phương Tây
世界せかいsekaithế giới
せきsekighế ngồi
説明せつめいsetsumeigiải thích
背中せなかsenakalưng
是非ぜひzehinhất định
世話せわsewachăm sóc, quan tâm
せんsenđường
全然ぜんぜんzenzenhoàn toàn không
戦争せんそうsensouchiến tranh
先輩せんぱいsenpaitiền bối
そうsouvậy
相談そうだんsoudanthảo luận
育てるそだてるsodaterunuôi, trồng
卒業そつぎょうsotsugyoutốt nghiệp
祖父そふsofuông
ソフトそふとsofutomềm
祖母そぼsobo
それでsoredevì vậy
それにsoreningoài ra
それほどsorehodoở mức nào đó
そろそろsorosorodần dần, sớm
そんなsonna~ như vậy
そんなにsonnaninhư thế này
退院たいいんtaiinxuất viện
大学生だいがくせいdaigakuseisinh viên đại học
大事だいじdaijiđại sự
大体だいたいdaitaiđại khái
たいていtaiteithường xuyên
タイプtaipuloại
大分だいぶdaibuđáng kể
台風たいふうtaifuubão táp
倒れるたおれるtaoreruđổ, sụp đổ
だからdakaravì vậy
確かたしかtashikacó lẽ
足すたすtasuthêm vào
訪ねるたずねるtazunerughé thăm
尋ねるたずねるtazuneruhỏi, yêu cầu
正しいただしいtadashiiđúng
たたみtatamichiếu
立てるたてるtateruđứng
建てるたてるtateruxây dựng
例えばたとえばtatoebaví dụ
たなtanakệ (sách,…)
楽しみたのしみtanoshiminiềm vui
楽しむたのしむtanoshimuvui chơi, vui đùa
たまにtamanithường xuyên
ためtameđể…
駄目だめdamevô dụng
足りるたりるtariruđủ
男性だんせいdanseiđàn ông
暖房だんぼうdanbounhiệt
chimáu
チェックchekkukiểm tra
ちからchikarasức mạnh
ちっともchittomokhông~ chút nào
ちゃんchanhậu tố dùng cho con gái
注意ちゅういchuuichú ý
中学校ちゅうがっこうchuugakkoutrường trung học cơ cở
注射ちゅうしゃchuushasự tiêm chủng
駐車場ちゅうしゃじょうchuushajoubãi đậu xe
地理ちりchiriđịa lý
捕まえるつかまえるtsukamaerunắm bắt
つきtsukimặt trăng
付くつくtsukugắn
漬けるつけるtsukeruchấm, ngâm, tẩm, ướp
都合つごうtsugoutình huống, điều kiện
伝えるつたえるtsutaeruchuyển lời lại
続くつづくtsuzukutiếp tục (tự động từ)
続けるつづけるtsuzukerutiếp tục (tha động tự)
包むつつむtsutsumugói lại
つまtsumavợ
つもりtsumoridự định
釣るつるtsurucâu cá
連れるつれるtsurerudẫn dắt
丁寧ていねいteineilịch sự
テキストtekisutovăn bản
適当てきとうtekitouphù hợp
できるだけdekirudakecàng nhiều càng tốt, hết sức
手伝うてつだうtetsudaugiúp, hỗ trợ
テニスtenisutennis
手袋てぶくろtebukurogăng tay
てらterađền, chùa
てんtenđiểm, chấm
店員てんいんteninnhân viên bán hàng
天気予報てんきよほうtenkiyohoudự báo thời tiết
電灯でんとうdentouđèn điện
電報でんぽうdenpouđiện báo
展覧会てんらんかいtenrankaitriển lãm
tokinh đô
道具どうぐdougucông cụ
とうとうtoutoubình tĩnh
動物園どうぶつえんdoubutsuensở thú
遠くとおくtookuxa
通るとおるtooruđi qua, vượt qua
特にとくにtokuniđặc biệt
特別とくべつtokubetsuđặc biệt (tính từ)
床屋とこやtokoyatiệm cắt tóc
途中とちゅうtochuutrên đường
特急とっきゅうtokkyuutàu tốc hành
届けるとどけるtodokeruđưa đến, chuyển đến
泊まるとまるtomaruở trọ
止めるとめるtomerudừng
取り替えるとりかえるtorikaeruđổi
泥棒どろぼうdoroboutên trôm
どんどんdondonngày càng
直すなおすnaosusửa
直るなおるnaoruđược sửa
治るなおるnaorukhỏi, hết (bệnh)
中々なかなかnakanakađáng kể
泣くなくnakukhóc
無くなるなくなるnakunarubiến mất, lạc
亡くなるなくなるnakunaruchết, mất
投げるなげるnageruném đi, vứt đi
なさるnasarulàm (tôn trọng)
鳴るなるnarugáy, kêu, hú, hót
なるべくnarubekucàng nhiều càng tốt
なるほどnaruhodothật sự
慣れるなれるnarerulàm quen
匂いにおいnioimùi
苦いにがいnigaiđắng
二階建てにかいだてnikaidatetòa nhà 2 tầng
逃げるにげるnigeruthoát, trốn thoát
日記にっきnikkinhật kí
入院にゅういんnyuuinnhập viện
入学にゅうがくnyuugakunhập học
似るにるnirutương tự
人形にんぎょうninngyoubúp bê
盗むぬすむnusumucướp, trộm
塗るぬるnurusơn, tô
濡れるぬれるnurerubị ướt
値段ねだんnedanprice
ねつnetsusốt
熱心ねっしんnesshinsự nhiệt tình
寝坊ねぼうneboungủ dậy muộn
眠いねむいnemuibuồn ngủ
眠るねむるnemurungủ
残るのこるnokorucòn lại
のどnodocổ họng
乗り換えるのりかえるnorikaeruđổi (xe), thay đổi (quan điểm)
乗り物のりものnorimonophương tiện
ha
場合ばあいbaaitình huống
パートぱーとpa-tobán thời gian
ばいbaigấp đôi
拝見はいけんhaikennhìn, tìm ra (tôn trọng)
歯医者はいしゃhaishanha sĩ
運ぶはこぶhakobuvận chuyển
始めるはじめるhajimerubắt đầu
場所ばしょbashođịa điểm
はずhazuchắc chắn
恥ずかしいはずかしいhazukashiibối rối
パソコンpasokonmáy tính cá nhân
発音はつおんhatsuonphát âm
はっきりhakkirirõ ràng
花見はなみhanamingắm hoa
はやしhayashirừng
払うはらうharautrả (tiền)
番組ばんぐみbangumichương trình
反対はんたいhantaingược lại
ハンドバッグhandobaggutúi xách
hingày, mặt trời
hilửa
ピアノpianođàn piano
冷えるひえるhierulạnh đi, nguội đi
ひかりhikariánh sáng
光るひかるhikaruchiếu sáng
引き出しひきだしhikidashingăn kéo
引き出すひきだすhikidasukéo ra, lấy ra
ひげhigerâu quai hàm
飛行場ひこうじょうhikoujousân bay
久しぶりひさしぶりhisashiburiđã bao lâu nay
美術館びじゅつかんbijyutsukanbảo tàng mỹ thuật
非常にひじょうにhijounicực kì
吃驚びっくりbikkuribất ngờ
引っ越すひっこすhikkosuchuyển nhà
必要ひつようhitsuyoucần thiết
酷いひどいhidoikinh khủng
開くひらくhirakumở (lớp học, sự kiện,…)
ビルbirutòa nhà
昼間ひるまhirumaban ngày
昼休みひるやすみhiruyasuminghỉ trưa
拾うひろうhirounhặt
ファックスfakkusufax
増えるふえるfuerutăng
深いふかいfukaisâu
複雑ふくざつfukuzatsuphức tạp
復習ふくしゅうfukushuuôn tập
部長ぶちょうbuchoutrưởng phòng
普通ふつうfutsuuthường xuyên
葡萄ぶどうぶどうtrái nho
太るふとるfutorumập ra
布団ふとんfutonmền của người Nhật
ふねfunetàu, thuyền
不便ふべんfubenbất tiện
踏むふむfumugiẫm lên
降り出すふりだすfuridasubắt đầu mưa
プレゼントpurezentomột món quà
文化ぶんかbunkavăn hóa
文学ぶんがくbungakuvăn học
文法ぶんぽうbunpoungữ pháp
べつbetsukhác
ベルberuchuông
へんhenlạ
返事へんじhenjitrả lời
貿易ぼうえきbouekigiao dịch
放送ほうそうhousoutrực tiếp
法律ほうりつhouritsuluật
ぼくbokutôi, tao (nam)
ほしhoshingôi sao
ほどhodonhịp đi
ほとんどhotondohầu như
褒めるほめるhomerukhen
翻訳ほんやくhonyakudịch
参るまいるmairuđi, đến (thể khiêm tốn)
負けるまけるmakeruthua
真面目まじめmajimenghiêm túc
まずmazuđầu tiên
またはmatahahoặc, nếu không
間違えるまちがえるmachigaeruphạm sai lầm
間に合うまにあうmaniaukịp giờ
周りまわりmawarixung quanh
回るまわるmawaruđi xung quanh
漫画まんがmangamanga
真ん中まんなかmannakaở giữa
見えるみえるmierucó thể nhìn thấy được
みずうみmizuumihồ nước
味噌みそmisosúp đậu
見つかるみつかるmitsukaruđược khám phá
見つけるみつけるmitsukerukhám phá
みなminamọi người
みなとminatocảng
向かうむかうmukauđối mặt
迎えるむかえるmukaeruđón
むかしmukashingày xưa
むしmushicôn trùng
息子むすこmusukocon trai
むすめmusumecon gái
無理むりmurikhông thể
召し上がるめしあがるmeshiagaruăn (tôn trọng)
珍しいめずらしいmezurashiihiếm
申し上げるもうしあげるmoushiagerunói, kể (tôn trọng)
申すもうすmousuđược gọi là
もうすぐもうすぐmousugusớm
もしmoshinếu
もちろんmochirontất nhiên
もっともmottomocực kì
戻るもどるmodorutrở lại
木綿もめんmomenvải cotton
貰うもらうmoraunhận
もりmorirừng
焼くやくyakunướng
約束やくそくyakusokuhứa
役に立つやくにたつyakunitatsuhữu ích
焼けるやけるyakerunướng
優しいやさしいyasashiitử tế
痩せるやせるyaserugầy đi
やっとyattocuối cùng
やはり/やっぱりyahari/yapparinhư tôi nghĩ
止むやむyamudừng (tự động từ)
止めるやめるyamerudừng (tha động từ)
柔らかいやわらかいyawarakaimềm
yunước nóng
輸出ゆしゅつyushutsuxuất khẩu
輸入ゆにゅうyunyuunhập khẩu
ゆびyubingón tay
指輪ゆびわyubiwanhẫn
ゆめyumegiấc mơ
揺れるゆれるyurerulắc
ようyoudùng
用意よういyouichuẩn bị
用事ようじyoujiviệc bận
汚れるよごれるyogorerubẩn
予習よしゅうyoshuuchuẩn bị bài
予定よていyoteisắp xếp
予約よやくyoyakuđặt trước
寄るよるyoruthăm
喜ぶよろこぶyorokobuvui
宜しいよろしいyoroshiiổn (tôn trọng)
理由りゆうriyuulí do
利用りようriyoutiện dụng
両方りょうほうryouhoucả 3 bên
旅館りょかんryokankhách sạn kiểu Nhật
留守るすrusuvắng nhà
冷房れいぼうreiboumáy điều hòa
歴史れきしrekishilịch sử
レジrejimáy tính tiền
レポートrepo-tobáo cáo
連絡れんらくrenrakuliên lạc
ワープロwa-puromáy đánh chữ
沸かすわかすwakasusôi
別れるわかれるwakareruchia ra
沸くわくwakuluộc
わけwakeý nghĩa, lí do
忘れ物わすれものwasuremonovật để quên
笑うわらうwaraucười
割合わりあいwariaitỉ lệ, phần trăm
割れるわれるwarerulàm vỡ

 

Mình hy vọng danh sách tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4 trên sẽ cung cấp cho bạn một sự chuẩn bị tốt cho kì thi N4 thông qua việc ôn tập lại tất cả các từ cần thiết. Chúc các bạn nhiều thành công trong cuộc sống đặc biệt là trong việc học tiếng Nhật nhé!

2.3 (46.67%) 3 votes

1 COMMENT

LEAVE A REPLY