DANH SÁCH TỔNG HỢP KANJI N4

0
2509
danh-sach-tong-hop-kanji-n4

Kì thi năng lực Nhật ngữ đã trở thành một tiêu chuẩn, một chuẩn mực để đánh giá độ thành thạo tiếng Nhật của người không phải người Nhật bản ngữ. Có tổng cộng 5 cấp độ trong kì thi JLPT : N5, N4, N3, N2 và N1. Mặc dù N5 và N4 chỉ dành để đánh giá mức độ hiểu tiếng Nhật cơ bản nhưng người học cũng gặp phải không ít khó khăn để hoàn thành 2 cấp độ đó. Theo như chúng tôi được biết, lí do chính là bởi vì hầu hết người học gặp khó khăn với phần thi nghe và kanji.

Về phần nghe, chúng ta chỉ cần luyện tập thật nhiều là sẽ thành công, nhưng với kanji, đòi hỏi chúng ta không đơn thuần chỉ có luyện tập, mà bạn cần phải có một cách học hợp lí. Hiểu được điều đó, chúng tôi đã nổ lực soạn ra danh sách tổng hợp kanji N4 sau. Điểm đặc biệt chính là bảng danh sách này được sắp xếp một cách lô-gic nhằm giúp mọi người có thể học Kanji hiệu quả và nhanh nhất

 

KanjiÂm hánNghĩaOn-reading | Kun
LỰCsức mạnhリョク; リキ; リイ | ちから
ĐAnhiềuセキ | ゆう
CÔNGcông sứcコウ; ク; グ |
NGUYÊNnguồn gốcゲン; ガン | もと
CHỈdừng lại | と.まる; -ど.まり; と.める; -と.める; -ど.め; とど.める; とど.め; とど.まる; や.める; や.む; -や.む; よ.す; -さ.す; -さ.し
DẪNnguồn gốcイン; ガン | ひ.く; ひ.き; ひ.き-; -び.き; ひ.ける
NGƯUcon trâu, bòギュウ | うし
KHUkhu vựcク; オウ; コウ |
KHUYỂNcon chóケン | いぬ
BẤTkhôngフ; ブ |
VĂNvăn họcブン; モン | ふみ; あや
PHƯƠNGngài, vị, phương hướngホウ | かた; -がた
TÂMtrái timシン | こころ; -ごころ
THIẾTcắt, đứtセツ; サイ | き.る; -き.る; き.り; -き.り; -ぎ.り; き.れる; -き.れる; き.れ; -き.れ; -ぎ.れ
THÁIto, lớnタイ; タ | ふと.い; ふと.る
ĐẠIđại diện, thay thếダイ; タイ | か.わる; かわ.る; かわ.り; -がわ.り; か.える; よ; しろ
ĐÀIlâu đài, nền caoク; オウ; コウ | うてな; われ; つかさ
THẾthế giớiセイ; セ; ソウ | よ; さんじゅう
CHÍNHđúngセイ; ショウ | ただ.しい; ただ.す; まさ; まさ.に
ĐIỀNruộngデン |
ĐÔNGmùa đôngトウ | ふゆ
DÂNdân tộcミン | たみ
HUYNHanh traiケイ; キョウ | あに
lấy làm mốc | もっ.て
DỤNGSử dụngよう |
KHỨquá khứキョ; コ | さ.る; -さ.る
Làm việcシ; ジ | つか.える
THỊthành thị | いち
QUẢNGrộngコウ | ひろ.い; ひろ.まる; ひろ.める; ひろ.がる; ひろ.げる
CHỦchủ nhânシュ; ス; シュウ | ぬし; おも; あるじ
TẢmiêu tảシャ; ジャ | うつ.す; うつ.る; うつ-; うつ.し
TỰchữ | あざ; あざな; -な
TỰtự doジ; シ | みずか.ら; おの.ずから; おの.ずと
KHẢOsuy nghĩコウ | かんが.える; かんが.え
HỢPgặp gỡゴウ; ガッ; カッ | あ.う; -あ.う; あ.い; あい-; -あ.い; -あい; あ.わす; あ.わせる; -あ.わせる
QUANGánh sángコウ | ひか.る; ひかり
HẢOthích, tốtコウ | この.む; す.く; よ.い; い.い
HỒIvòng quanhカイ; エ | まわ.る; -まわ.る; -まわ.り; まわ.す; -まわ.す; まわ.し-; -まわ.し; もとお.る; か.える
HỮUユウ; ウ | あ.る
ĐỒNGcùngドウ | おな.じ
NHỤCthịtニク |
SẮCmàu sắcショク; シキ | いろ
TẢOsớmソウ; サッ | はや.い; はや; はや-; はや.まる; はや.める; さ-
ĐỊAđấtチ; ジ |
TRÌao | いけ
THÔNlàngソン | むら
THỂcơ thểタイ; テイ | からだ; かたち
ĐINHkhu phốチョウ | まち
ĐÊthấpテイ | ひく.い; ひく.める; ひく.まる
ĐỆem traiテイ; ダイ; デ | おとうと
TẨUchạyソウ | はし.る
XÍCHmàu đỏセキ; シャク | あか; あか-; あか.い; あか.らむ; あか.らめる
ĐỒhình vẽズ; ト | え; はか.る
CỨUnghiên cứuキュウ; ク | きわ.める
THANHgiọng nóiセイ; ショウ | こえ; こわ-
MẠIbánバイ | う.る; う.れる
BIỆTriêng biệtベツ | わか.れる; わ.ける
Yy học | い.やす; い.する; くすし
CẬNgầnキン; コン | ちか.い
cá nhân | わたくし; わたし
TÁClàmサク; サ | つく.る; つく.り;
TRÚcư trúジュウ; ヂュウ; チュウ | す.む; す.まう; -ず.まい
GIẢngƣời nghiên cứuシャ | もの
SỰcông việcジ; ズ | こと; つか.う; つか.える
使SỬsử dụng | つか.う; つか.い; -つか.い; -づか.い
THỦYbắt đầu | はじ
TỈchị gái | あね; はは
ANHnƣớc anhエイ | はなぶさ
KINHkinh đôキョウ | みやこ
HỌA/HOẠCHvẽ, kế hoạchガ; カク; エ; カイ | えが.く; かく.する; かぎ.る; はかりごと; はか.る
MUỘIem gáiマイ | いもうと
VỊmùi vị | あじ; あじ.わう
PHỤCtrang phụcフク |
VẬTđồ vậtブツ; モツ | もの; もの-
BỘđi bộホ; ブ; フ | ある.く; あゆ.む
MÔNcổng, cửaモン | かど; と
DẠđêm | よ; よる
MINHánh sángメイ; ミョウ; ミン | あ.かり; あか.るい; あか.るむ; あか.らむ; あき.らか; あ.ける; -あ.け; あ.く; あ.くる; あ.かす
LÂMrừng thưaリン | はやし
THANHmàu xanhセイ; ショウ | あお; あお-; あお.い
SỞcông sởショ | ところ; -ところ; どころ; とこ
CHÚghi chúチュウ | そそ.ぐ; さ.す; つ.ぐ
TRIbiết | し.る; し.らせる
TRÚbuổi trưaチュウ | ひる
TRÀtràチャ; サ |
ĐÃIchiêu đãiタイ | ま.つ; -ま.ち
TIÊNtiên sinh, tiên tiếnセン | あら.う
TỐNGgửi điソウ | おく.る
PHẨMsản phẩmヒン; ホン | しな
DƯƠNGđại dươngヨウ |
便TIỆNtiện lợiベン; ビン | たよ.り
PHONGgióフウ; フ | かぜ; かざ-; -かぜ
PHÁTxuất phátハツ; ホツ | た.つ; あば.く; おこ.る; つか.わす; はな.つ
ĐỘmức độド; ト; タク | たび; -た.い
ÁNHphản chiếuエイ | うつ.る; うつ.す; は.える; -ば.え
HẢIbiểnカイ | うみ
GIỚIthế giớiカイ |
ỐCphòngオク |
ÂMâm thanhオン; イン; -ノン | おと; ね
CẤPgấpキュウ | いそ.ぐ; いそ.ぎ
KẾdụng cụ đoケイ | はか.る; はか.らう
KIẾNxây dựngケン; コン | た.てる; た.て; -だ.て; た.つ
CỨUnghiên cứuケン | と.ぐ
HUYỆNtỉnhケン | か.ける
suy nghĩ | おも.う; おもえら.く; おぼ.す
THỪAlên xeジョウ; ショウ | の.る; -の.り; の.せる
TRỌNGnặngジュウ; チョウ | え; おも.い; おも.り;おも.なう; かさ.ねる; かさ.なる; おも
XUÂNmùa xuânxuân シュン | はる
THẤTphòngシツ | むろ
TRÌmang | も.つ; -も.ち; も.てる
THỦcổ, người đứng đầuシュ | くび
THUmùa thuシュウ | あき; とき
vay mượnシャク | か.りる
NHƯỢCyếuジャク | よわ.い; よわ.る; よわ.まる; よわ.める
CHỈtờ giấy | かみ
QUYtrở về | かえ.る; かえ.す; おく.る; とつ.ぐ
KHỞIthức dậy | お.きる; お.こる; お.こす; おこ.す; た.つ
HẠmùa hèカ; ガ; ゲ | なつ
GIAnhàカ; ケ | いえ; や; うち
VIỆNbệnh việnイン |
VIÊNnhân viênイン |
BỆNHốm đauビョウ; ヘイ | や.む; -や.み; やまい
MIỄNmiễn cưỡngベン | つと.める
ĐẶCđặc biệtトク |
LỮdu lịchリョ | たび
LIỆUvật liệuリョウ |
CHÂNchân thựcシン | ま; ま-; まこと
THÔNGđi quaツウ; ツ | とお.る; とお.り; -とお.り; -どお.り; とお.す; とお.し; -どお.し; かよ.う
ĐIỂUchimチョウ | とり
TRUYỀNlan truyềnテン | ころ.がる; ころ.げる; ころ.がす; ころ.ぶ; まろ.ぶ; うたた;うつ.る
TỘCgia đìnhゾク |
TIẾNtiến bộシン | すす.む; すす.める
lí do | ことわり
hoang dãヤ; ショ | の; の-
VẤNvấn đềモン | と.う; と.い; とん
ĐÔkinh đôト; ツ | みやこ
ĐƯỜNGnhà lớnドウ |
ĐỘNGchuyển độngドウ | うご.く; うご.かす
ÁCxấuアク; オ | わる.い; わる-; あ.し; にく.い; -にく.い; ああ; いずくに;いずくんぞ; にく.む
CƯỜNGmạnhキョウ; ゴウ | つよ.い; つよ.まる;つよ.める; し.いる;こわ.い
GIÁOdạyキョウ | おし.える; おそ.わる
SẢNsản phẩmサン | う.む; う.まれる; うぶ-; む.す
HẮCコクくろ; くろ.ずむ; くろ.い |
tháirauサイ |
CHUNGkết thúcシュウ | お.わる; -お.わる; おわ.る; お.える; つい;つい.に
TẬPhoc tậpシュウ; ジュ | なら.う; なら.い
TẬPtập hợpシュウ | あつ.まる; あつ.める;つど.う
TRƯỜNGvùng đất rộngジョウ; チョウ |
HÀNlạnhカン | さむ.い
KHINHnhẹケイ | かる.い; かろ.やか;かろ.んじる
VẬNvận chuyểnウン | はこ.ぶ
KHAImở, bắt đầuカイ | ひら.く; ひら.き; -びら.き; ひら.ける; あ.く; あ.ける
PHẠNcơmハン | めし
ĐÁPtrả lờiトウ | こた.える; こた.え
LÂMrừng rậmシン | もり
THỬnóngショ | あつ.い
triềusáng sớmチョウ | あさ
THẢIcho vayタイ | か.す; か.し-; かし-
TRƯỚCđến, mặcチャク; ジャク | き.る; -ぎ; き.せる; -き.せ; つ.く; つ.ける
ĐOẢNngắnタン | みじか.い
ĐỘNGlàm, lao độngドウ; リュク; リキ; ロク; リョク | はたら.く
LẠCvui vẻガク; ラク; ゴウ | たの.しい; たの.しむ;この.む
ÁMtốiアン | くら.い
Ýý kiến |
VIỄNxaエン; オン | とお.い
HÁNchữ hánカン |
NGHIỆPsự nghiệpギョウ; ゴウ | わざ
THÍthử nghiệm | こころ.みる; ため.す
NGÂNbạcギン | しろがね
CAhát | うた; うた.う
THUYẾTdiễn giảiセツ; ゼイ | と.く
CHẤThỏiシツ; シチ; チ | たち; ただ.す; もと; わりふ
QUÁNhội quánカン | やかた; たて
THÂNthân thiếtシン | おや; おや-; した.しい;した.しむ
ĐẦUđầu ócトウ; ズ; ト | あたま; かしら; -がしら; かぶり
DƯỢCthuốcヤク | くすり
DIỆUngày trong tuầnヨウ |
ĐỀvấn đềダイ |
NHANNHANガン | かお
NGHIỆMthử nghiệmケン; ゲン | あかし; しるし; ため.す; ためし

Hy vọng những sự cố gắng của chúng tôi có thể giúp các bạn tiến gần hơn với mục tiêu chinh phục tiếng Nhật nói chung và kì thi JLPT N4 nói riêng nhé!

3.9 (77.33%) 15 votes

LEAVE A REPLY