Vôi tiếng Nhật là gì?

0
1096
Vôi tiếng Nhật là gì
Vôi trong tiếng Nhật là gì

Vôi tiếng Nhật là gì? Chủ đề xây dựng là một chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật, vì chủ đề này sẽ giúp bạn rất nhiều và sử dụng thường xuyên. Với những bạn đang gặp rắc rối về chủ đề xây dựng, hãy theo dõi bài viết này để biết Vôi trong tiếng Nhật là gì nhé.
Vôi tiếng Nhật là 石灰, đọc là sekkai.
Sau đây là một số ví dụ Vôi tiếng Nhật trong câu:

Vôi tiếng Nhật là gì?

  • 石灰、または水酸化カルシウム CaO鉄鋼製造、建設、水処理など幅広い分野で多数の企業が使用して いる多用途鉱物です。Vôi, hoặc canxi hydroxit CaO, là một khoáng chất đa năng được nhiều công ty sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau bao gồm sản xuất thép, xây dựng, xử lý nước và hơn thế nữa.
  • フライアッシュ、石灰、セメント、砂。Tro bay, vôi sống, xi măng và cát.
  • ちなみにおじぃが子どもだった頃は石灰の代わりにサンゴをアルカリ分として使ってたそうです。Khi ông tôi còn nhỏ, người ta sử dụng san hô thay vì vôi.

XEM THÊM: TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG
Hy vọng bài viết đã trả lời được thắc mắc của bạn với câu hỏi Vôi tiếng Nhật là gì. Chúc các bạn học tốt.