Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành môi trường

0
3958
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành môi trường

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Môi trường hiện tại rất khó tìm bởi hiện tại đây vẫn còn là một ngành học còn khá mới mẻ đối với sinh viên Việt Nam nhưng không vì thế mà ngành học này không thú vị mà ngược lại nó còn có nhiều cơ hội cho sinh viện được học tập và trải nghiệm những điều mới lạ. Để học tốt được chuyên ngành này thì Tiếng Anh là một công cụ học tập không thể thiếu. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp danh sách các từ vựng chuyên ngành Môi trường phổ biến và sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Danh từ về chuyên ngành Môi trường

Alternatives giải pháp thay thế Solar panel tấm năng lượng mặt trời
Woodland/forest fire cháy rừng Deforestation phá rừng
Gas exhaust/emission khí thải Carbon dioxin CO2
Culprit (of) thủ phạm (của) Ecosystem hệ thống sinh thái
Soil erosion xói mòn đất Pollutant chất gây ô nhiễm
Environmental pollution ô nhiễm môi trường Contamination sự làm nhiễm độc
Protection/preservation/conservation bảo vệ/bảo tồn Air/soil/water pollution ô nhiễm không khí/đất/nước
Greenhouse hiệu ứng nhà kính Government’s regulation sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ
Shortage/ the lack of sự thiếu hụt Wind/solar power/energy năng lượng gió/mặt trời
The ozone layer tầng ozon Ground water nguồn nước ngầm
The soil đất Crops mùa màng
Absorption sự hấp thụ Adsorption sự hấp phụ
Polluter người/tác nhân gây ô nhiễm Pollution sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
Preserve biodiversity bảo tồn sự đa dạng sinh học Natural resources tài nguyên thiên nhiên
Greenhouse gas emissions khí thải nhà kính A marine ecosystem hệ sinh thái dưới nước
Acid deposition mưa axit Acid rain mưa axit
Activated carbon than hoạt tính Activated sludge bùn hoạt tính
Aerobic attached-growth treatment process Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám Aerobic suspended-growth treatment process Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng

Tính từ về chủ đề môi trường

Toxic/poisonous độc hại
Effective/efficient/efficacious hiệu quả
Thorny/head-aching/head splitting đau đầu
Serious/acute nghiêm trọng
Excessive quá mức
Fresh/pure trong lành
Pollutive bị ô nhiễm
biodegradable có thể phân hủy
sustainable bền vững
hazardous nguy hiểm
organic hữu cơ
man – made nhân tạo
environment friendly  thân thiện với môi trường

Động từ chủ đề môi trường

Exploit khai thác
Conserve giữ gìn
Over-abuse lạm dụng quá mức
Pollute ô nhiễm
Contaminate/pollute làm ô nhiễm/làm nhiễm độc
Degrade ecosystems/habitats/the environment làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống
Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng
Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương
Tackle/cope with/deal with/grapple giải quyết
Limit/curb/control hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát
Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính
Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
Reduce (the size of) your carbon footprint làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.
Preserve/conserve biodiversity/natural resources bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên
Log forests/rainforests/trees chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
Fight/take action on/reduce/stop global warming đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
Prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
Save the planet/the rainforests/an endangered species cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
Cut/reduce giảm thiểu
Make use of/take advantage of tận dụng/lợi dụng
Halt/discontinue/stop dừng lại
Dispose/release/get rid of thải ra
Catalyze (for) xúc tác (cho)
Harm the environment/wildlife/marine life gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
Deplete natural resources/the ozone layer làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
Contaminate groundwater/the soil/food/crops làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
Damage/destroy phá hủy
Cause/contribute to climate change/global warming gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
Damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
Offset carbon/CO2 emissions làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
Achieve/promote sustainable development đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
Protect endangered species/a coastal ecosystem bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
Raise awareness of environmental issues nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
 clean  dọn dẹp

XEM THÊM: Tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề môi trường 

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Môi trường được sử dụng phổ biến và thông dụng nhất. Hi vọng bài viết này sẽ mang đến những thông tin hữu ích mà bạn đang tìm kiếm

LEAVE A REPLY