Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành môi trường

0
2131
tu-vung-thuat-ngu-tieng-Anh-chuyen-nganh-moi-truong

Chuyên ngành học Môi trường vẫn còn là một ngành học còn khá mới mẻ đối với sinh viên Việt Nam nhưng không vì thế mà ngành học này không thú vị mà ngược lại nó còn có nhiều cơ hội cho sinh viện được học tập và trải nghiệm những điều mới lạ. Để học tốt được chuyên ngành này thì Tiếng Anh là một công cụ học tập không thể thiếu. Hiểu được điều đó, anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng chuyên ngành Môi trường phổ biến và sử dụng nhiều nhất hiện nay. Hy vọng có thể giúp các bạn tự tin làm việc trong môi trường bằng Tiếng Anh

1. Danh từ về chủ đề môi trường

Environmental pollutionô nhiễm môi trườngContaminationsự làm nhiễm độc
Protection/preservation/conservationbảo vệ/bảo tồnAir/soil/water pollutionô nhiễm không khí/đất/nước
Greenhousehiệu ứng nhà kínhGovernment’s regulationsự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ
Shortage/ the lack ofsự thiếu hụtWind/solar power/energynăng lượng gió/mặt trời
Alternativesgiải pháp thay thếSolar paneltấm năng lượng mặt trời
Woodland/forest firecháy rừngDeforestationphá rừng
Gas exhaust/emissionkhí thảiCarbon dioxinCO2
Culprit (of)thủ phạm (của)Ecosystemhệ thống sinh thái
Soil erosionxói mòn đấtPollutantchất gây ô nhiễm
Polluterngười/tác nhân gây ô nhiễmPollutionsự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm
Preserve biodiversitybảo tồn sự đa dạng sinh họcNatural resourcestài nguyên thiên nhiên
Greenhouse gas emissionskhí thải nhà kínhA marine ecosystemhệ sinh thái dưới nước
The ozone layertầng ozonGround waternguồn nước ngầm
The soilđấtCropsmùa màng
Absorptionsự hấp thụAdsorptionsự hấp phụ
Acid depositionmưa axitAcid rainmưa axit
Activated carbonthan hoạt tínhActivated sludgebùn hoạt tính
Aerobic attached-growth treatment processQuá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bámAerobic suspended-growth treatment processQuá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng

 

2. Tính từ về chủ đề môi trường

Toxic/poisonousđộc hại
Effective/efficient/efficacioushiệu quả
Thorny/head-aching/head splittingđau đầu
Serious/acutenghiêm trọng
Excessivequá mức
Fresh/puretrong lành
Pollutivebị ô nhiễm

 

3. Động từ về chủ đề môi trường

Polluteô nhiễmDispose/release/get rid ofthải ra
Contaminate/pollutelàm ô nhiễm/làm nhiễm độcCatalyze (for)xúc tác (cho)
Exploitkhai thácCut/reducegiảm thiểu
Conservegiữ gìnMake use of/take advantage oftận dụng/lợi dụng
Over-abuselạm dụng quá mứcHalt/discontinue/stopdừng lại
Tackle/cope with/deal with/grapplegiải quyếtDamage/destroyphá hủy
Limit/curb/controlhạn chế/ngăn chặn/kiểm soátCause/contribute to climate change/global warminggây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissionstạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kínhDamage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefsphá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô
Degrade ecosystems/habitats/the environmentlàm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sốngHarm the environment/wildlife/marine lifegây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinctionđe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủngDeplete natural resources/the ozone layerlàm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon
Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceanslàm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dươngContaminate groundwater/the soil/food/cropslàm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng
Log forests/rainforests/treeschặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cốiAddress/combat/tackle the threat/effects/impact of climate changegiải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
Fight/take action on/reduce/stop global warmingđấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầuLimit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollutionhạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissionsgiảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kínhOffset carbon/CO2 emissionslàm giảm lượng khí thải carbon/CO2
Reduce (the size of) your carbon footprintlàm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.Achieve/promote sustainable developmentđạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
Preserve/conserve biodiversity/natural resourcesbảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiênProtect endangered species/a coastal ecosystembảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
Prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystemsngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh tháiRaise awareness of environmental issuesnâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
Save the planet/the rainforests/an endangered speciescứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
Rate this post

LEAVE A REPLY