Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) – cách dùng, công thức và bài tập

0
3711
thi-qua-khu-tiep-dien-(past-continuous)-cach-dung-cong-thuc-va-bai-tap

Thì quá khứ tiếp diễn có công thức và một số cách dùng tương tự như Thì hiện tại tiếp diễn. Tuy nhiên, vẫn có sự khác biệt cơ bản khi chia động từ. Trong bài viết này, JES đã tổng hợp những trọng tâm cần phải biết khi nhắc đến Thì hiện tại tiếp diễn. Hy vọng chúng sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc và học tập.

1. Định nghĩa thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense) dùng khi muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra …

2. Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

Cách dùng Ví dụ
Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
  • When my sister got there, he was waiting for her.(Khi chị tôi tới, anh ta đã đợi ở đây rồi.)
Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
  • While I was driving home, Peter was trying desperately to contact me. (Peter đã cố gắng liên lạc với tôi trong lúc tôi đang lái xe về nhà.)
  • While I was taking a bath, she was using the computer.(Trong khi tôi đang tắm thì cô ấy dùng máy tính.)
Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
  • I was listening to the news when she phoned.(Tôi đang nghe tin tức thì cô ấy gọi tới.)
  • They were still waiting for the plane when I spoke to them. (Khi tôi nói chuyện với họ thì họ vẫn đang chờ máy bay.)
  • I was walking in the street when I suddenly fell over. (Khi tôi đang đi trên đường thì bỗng nhiên tôi bị vấp ngã.)
Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác
  • She was always singing all day. (Cô ta hát suốt ngày)
  • My mom was always complaning about my room when she got there (Mẹ tôi luôn than phiền về phòng tôi khi bà ấy ở đó)
  • When he worked here, he was always making noise (Khi anh ta còn làm việc ở đây, anh ta thường xuyên làm ồn)

Past Coutinuous Tense

3. Công thức thì quá khứ tiếp diễn

Câu khẳng định

Câu phủ định

Câu nghi vấn

S + was/were + V-ing + O

Ví dụ:
We were just talking about it before you arrived.

I was thinking about him last night.

S + was/were + NOT + V-ing + O

Ví dụ:
We were not talking about it before you arrived.

I wasn’t thinking about him last night.

(Từ để hỏi) + was/were + S + V-ing + O?

Ví dụ:
What were you just talking about before I arrived?

Were you thinking about him last night?

4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm theo thời điểm xác định.

  • at + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o’clock last night,…)
  • at this time + thời gian trong quá khứ. (at this time two weeks ago, …)
  • in + năm (in 2000, in 2005)
  • in the past (trong quá khứ)

Trong câu có “when” khi diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào.

Ngoài việc dựa vào cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn, ngữ cảnh của câu thì các bạn cũng hãy cân nhắc sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn khi có xuất hiện các từ như: While (trong khi); When (Khi); at that time (vào thời điểm đó);…

Xem thêm: Thì quá khứ hoàn thành – Công thức, cách dùng và bài tập

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) - cách dùng, công thức và bài tập

5. Bài tập thì quá khứ tiếp diễn có đáp án

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ tiếp diễn.

1. At this time last year, they ­­­­­­­­­­­­(build) this house.

2. I (drive) my car very fast when you called me.

3. I (chat) with my friends while my teacher (teach) the lesson yesterday.

4. My father (watch) TV when I got home.

5. At this time yesterday, I (prepare) for my son’s birthday party.

6. My sister (read) books while my brother (play) football yesterday afternoon.

7. Where you (go) when I saw you last weekend?

8. They (not go) to school when I met them yesterday.

9. My mother (not do) the housework when my father came home.

10. What you (do) at 8 pm yesterday?

Bài 2: Use your own ideas to complete the sentences. Use the past continuous

1. Matt phoned while we …………..

2. We saw an accident while we ……….

3. The doorbell rang while I ……….

4. Ann fell asleep while she ……….

5. The television was on, but nobody ……….

Đáp án

Bài 1:

1. were building                                6. was reading

2. was driving                                     7. were you going

3. was chatting                                    8. weren’t going

4. was watching                                  9. wasn’t doing

5. was preparing                                  10. were you doing

Bài 2:

1. were having dinner.

2. were waiting for the bus

3. was having a shower

4. was reading the paper

5. was watching it

Với bài tổng hợp điểm ngữ pháp cơ bản Thì quá khứ tiếp diễn này, JES hi vọng sẽ giúp các bạn đạt điểm cao trong các kì thi trong tương lai. Đồng thời, đừng quên làm bài tập và kiểm tra đáp án thật kĩ để đánh giá được mức độ hiểu bài của mình nhé!

XEM THÊM: Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh bạn cần nắm bắt

LEAVE A REPLY