Tái ký hợp đồng tiếng Nhật là gì?

0
794
Tái ký hợp đồng tiếng Nhật là gì
Tái ký hợp đồng trong tiếng Nhật là gì?

Tái ký hợp đồng tiếng Nhật là gì? Kinh doanh là chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật, vì đây là chủ đề được sử dụng khá thường xuyên. Với những bạn đang gặp rắc rối về chủ đề kinh doanh, hãy theo dõi bài viết này để biết Tái ký hợp đồng trong tiếng Nhật là gì nhé.
Tái ký hợp đồng tiếng Nhật là 契約を更新する (けいやく を こうしん する), đọc là keiyaku o kōshin suru.
Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tái ký hợp đồng:

  • 契約[けいやく]: Hợp đồng
  • 解約[かいやく]: Hủy hợp đồng
  • 解約を申し入れる[かいやくをもうしいれる]: Đề nghị hủy hợp đồng
  • 賃貸借契約[ちんたいしゃくけいやく]: Hợp đồng cho thuê
  • 売買契約[ばいばいけいやく]: Hợp đồng mua bán
  • 輸送契約[ゆそうけいやく]: Hợp đồng vận chuyển
  • 消費賃貸契約[しょうひちんたいけいやく]: Hợp đồng vay tiêu dùng
  • 契約日から起算して[けいやくびからきさんして]: Tính từ ngày ký hợp đồng
  • 契約書を取り交わす[けいやくしょをとりかわす]: Trao đổi Hợp đồng
  • 契約違反[けいやくいはん]: Vi phạm hợp đồng
  • 契約清算[けいやくせいさん]: Thanh lý hợp đồng
  • 役務提供契約[えきむていきょうけいやく]: Hợp đồng cung cấp dịch vụ
  • 本契約に基づく業務を履行する[ほんけいやくにもとづくぎょうむをりこうする]: Thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng
  • 業務を怠る[ぎょうむをおこたる]: Sao nhãng công việc
  • 義務を果たす[ぎょうむをはたす]: Hoàn thành nghĩa vụ; thực hiện nghĩa vụ
  • 契約の条件について協議する[けいやくのじょうけんについてきょうぎする]: Thảo luận về các điều khoản của Hợp đồng
  • 契約条件を確定する[けいやくじょうけんをかくていする]: Chốt các điều khoản của Hợp đồng
  • 契約期間の延長[けいやくきかんのえんちょう]: Kéo dài thời gian thực hiện hợp đồng
  • 期日が到来した支払い義務[きじつがとうらいしたしはらいぎむ]: Nghĩa vụ thanh toán khi đáo hạn
  • 通知義務[つうちぎむ]: Nghĩa vụ thông báo
  • 履行義務[りこうぎむ]: Nghĩa vụ thực hiện
  • 補償義務[ほしょうぎむ]: Nghĩa vụ bồi thường
  • 秘密保持義務[ひみつほじぎむ]: Nghĩa vụ bảo mật
  • 義務履行の過程で[ぎむりこうのかていで]: Trong quá trình thực hiện hợp đồng
  • 契約終了時に[けいやくしゅうりょうじに]: Khi kết thúc hợp đồng

XEM THÊM: 1000 Từ vựng tiếng Nhật hay dùng nhất
Vậy là bạn đã nắm được những thông tin mới về Tái ký hợp đồng tiếng Nhật là gì. Chúc các bạn học tốt.

Rate this post