Sự khác biệt giữa Do và Make

0
4621
su-khac-biet-giua-va-make

Bạn muốn tìm cách phân biệt Do và Make? Bởi đây là 2 cấu trúc ngữ pháp được sử dụng thường xuyên trong cuộc sống. Vì thế việc phân biệt chính xác và sử dụng đúng cấu trúc sẽ giúp các bạn hiểu rõ cũng như đạt được nhiều thành công. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp các thông tin về 2 cấu trúc ngữ pháp này. Hi vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn

1. Tổng quan về Do

Diễn tả những hoạt động chung chung, không rõ ràng Ex: do something/ nothing/ anything/everything

  • Hurry up! I’ve got things to do!
  • Don’t just stand there – do something!
  • Is there anything I can do to help you?

Nói về học tập, công việc, nghề nghiệp hay nhiệm vụ. Những hoạt động này không tạo ra bất kỳ sản phẩm vật chất nào mới.
Ex: do homework, do business, do job/work

  • Have you done your homework?
  • I have guests visiting tonight so I should start doing the housework now.
  • I wouldn’t like to do that job.

Nói về các hoạt động hàng ngày. 
Ex: do one’s hair / the dishes / the kitchen / the lawns / your nails / the cleaning /  the cooking / do the kitchen

  • Do I need to do my hair? (do = brush or comb)
  • Have you done the dishes yet? (done = washed)
  • I’ll do the kitchen if you do the lawns (do = clean, do = mow)

Dùng để thay thế cho động từ trước đó khi nghĩa trong câu đã rõ ràng
Ex:

  • Mom: Remember to clean the floor before I come back soon.
  • Son: Ok mom, I’ll do it (Do means cleaning the floor)

Một số ngoại lệ bạn cần lưu ý: 

  • Do a crossword (Giải câu đố)
  • Do a favour (Giúp đỡ ai)
  • Do damage/do harm (Gây hại, làm hại)
  • Do good/badly (Làm …tốt/tồi)
  • Do time (Đi tù = go to the prison)
  • Do your best (cố gắng hết sức mình = try one’s best)

2. Tổng quan về Make

Diễn tả hoạt động, sản xuất tạo nên cái mới từ những nguyên liệu vật chất sẵn có
Eg: made from grapes, made of gold.

  • His wedding ring is made of gold.
  • The house was made of adobe.
  • Wine is made from grapes.
  • The watches were made in Switzerland

Diễn tả 1 hành động tương tác với đối tượng khác hoặc phản ứng lại với điều gì
Eg: make someone happy, make one’s eyes water, make fun of someone or a fool of someone

  • Onions make your eyes water.
  • You make me happy.
  • It’s not my fault. My brother made me do it!

Diễn tả kế hoạch, dự định hay để đưa ra 1 quyết định
Eg: Make the decision/the arrangement/a choice/plans, make money (kiếm tiền), make a visit/journey, make up your mind

  • make the arrangements
  • make a choice

Diễn tả hành động liên quan đến phát ngôn hay việc phát ra âm thanh
Eg: Make a speech, make a comment, make a noise, make a promise, make an excuse, make a telephone call, make a remark, make a suggestion, make an enquiry, make a fuss

  • make a comment
  • make a noise
  • make a speech

Đi với cụm từ chỉ đồ ăn, thức uống, bữa ăn
Eg: Make coffee/tea/a cup of tea, make breakfast/lunch/dinner

  • make a cake
  • make a cup of tea
  • make dinner

Những ngoại lệ bạn cần biết:

  • make a mistake: phạm lỗi
  • make an effort: nỗ lực
  • make love to O (tán tỉnh, tỏ tình với ai)
  • Make fortune (phát đạt, phát tài)
  • make an exception: đưa ra một ngoại lệ
  • make a mess/a profit (tạo ra đống bừa bộn, kiếm lời
  • make believe (làm ra vẻ, giả vờ = pretend)
  • make amends for one’s behaviour
  • make amends (cải chính, tu chính)
  • make a tool of someone (lợi dụng ai)
  • make a difference (tạo nên sự khác biệt)
  • make friends (kết bạn)
  • make your bed  (to prepare the bed for sleeping in)
  • make a mess (tạo ra 1 đống bừa bộn)
  • make a payment (thanh toán)
  • make one’s point (giải thích cặn kẽ điều gì)
  • make a move (chuyển đổi, xê dịch)
  • make a profit (kiếm lãi)
  • make time (dành thời gian làm gì+to V)
  • make sure
  • Make a list

Bài tập áp dụng

  1. ________ a lasting impression (on someone)
  2. ________a lot of damage (to something)
  3. ________some serious work
  4. ________an announcement
  5. ________business (with somebody)
  6. ________the shopping and the washing-up
  7. ________ an application (e.g. for a driving test)
  8. _______ one’s hair or one’s teeth
  9. _______ a lot of harm rather than good
  10. _______a sound or a noise
  11. ________ (somebody) a favour
  12. ________a phone call

XEM THÊM: Tổng hợp các từ đi kèm với Do, Make, Have bạn cần biết
Trên đây là toàn bộ ý nghĩa của Do và Make, từ đó giúp bạn dễ dàng phân biệt Do và Make hơn. Hi vọng bài viết này đã mang đến những thông tin cần thiết mà bạn đang tìm kiếm.

5/5 - (100 bình chọn)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

one × 3 =