Sơn tường tiếng Nhật là gì?

0
208

Sơn tường tiếng Nhật là gì? Đây có lẽ là thắc mắc chung được nhiều người đặt ra lúc này. Và nếu bạn là một trong số đó thì đừng vội bỏ qua bài viết sau, dưới đây JES sẽ chia sẻ đến bạn Sơn tường trong tiếng Nhật là gì nhé.

Sơn tường tiếng Nhật là 壁のペンキ – kabe no penki.

Sau đây là từ vựng ví dụ liên quan đến Sơn tường tiếng Nhật:

  • 隠蔽 (いんぺい) : Độ phủ
  • グロス : Độ bóng (gloss)
  • 光沢 (こうたく) : Độ sáng bóng của bề mặt
  • 密着 (みっちゃく) : Độ bám dính
  • 漆 (うるし) : Sơn
  • ウレタン樹脂系塗装 (ウレタンじゅしけいとそう) : Sơn Urethane nhựa
  • 上塗り (うわぬり) : Sơn bóng
  • 水系塗料 (すいけいとりょう) : Sơn nước
  • 中塗り (なかぬり) : Sơn lót
  • 塗装 (とそう) : Sơn (gia công)
  • 塗料 (とりょう) : Sơn
  • スプレー塗装 (スプレーとそう) : Sơn xịt
  • パウダーコーティング : Sơn tĩnh điện
  • はけ塗り (はけぬり) : Sơn bằng chải
  • 電着 (でんちゃく) : Sơn điện ly
  • 粉体塗装 (ふんたいとそう) : Sơn bột
  • 溶剤塗料 (ようざいとりょう) : Sơn dung môi
  • 耐アルカリ性 (たいアルカリせい) : Tính chịu kiềm
  • 耐音性 (たいおんせい) : Chịu bền nhiệt
  • 耐ガソリン性 (たいガソリンせい) : Chịu bền xăng
  • 耐キシレン (たいキシレン) : Bền xylen
  • 耐候性 (たいこうせい) : Chịu bền thời tiết
  • 耐湿性 (たいしつせい) : Chịu bền ẩm
  • 耐じょうげきざい (たいじょうげきざい) : Tính chịu va đập
  • 耐食性 (たいしょくせい) : Chịu bền muối
  • 耐水性 (たいすいせい) : Chịu bền nước
  • 耐熱性 (たいねつせい) : Chịu bền nhiệt
  • 耐力 (たいりょく) : Chịu lực
  • 稀釈シンナー (きしゃくシンナー) : Dung môi pha
  • 溶剤 (ようざい) : Dung môi
  • 外観 (がいかん) : Bề mặt
  • 不良 (ふりょう) : Lỗi

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong gia đình

Vậy là bạn đã nắm được những thông tin mới về Sơn tường tiếng Nhật là gì. Chúc các bạn học tốt.