Ngành xây dựng tiếng Nhật là gì?

0
1109

Ngành xây dựng tiếng Nhật là gì? Xây dựng là chủ đề mà bạn không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật được vì chủ đề này sẽ giúp bạn rất nhiều và sử dụng thường xuyên. Với những bạn đang gặp rắc rối về chủ đề xây dựng, hãy theo dõi bài viết này để biết Ngành xây dựng trong tiếng Nhật là gì nhé.

Ngành xây dựng tiếng Nhật là 建設業 (けんせつぎょう), romaji đọc là kensetsu-gyō.

Sau đây là một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng:

  • 電気ドリル: Máy khoan điện
  • 動力式サンダー: Máy chà nhám
  • チェーン: Dây xích
  • 溶接機 (ようせつき): Máy hàn
  • 足場(あしば): Giàn giáo
  • 断熱材(だんねつざい): Vật liệu cách nhiệt
  • シャベル: Cái xẻng
  • 材木 (ざいもく): Gỗ
  • コンクリート: Bê tông
  • こて: Cái bay
  • くぎ: Cái đinh
  • 空気 ドリル: Khoan khí nén
  • おの: Cái rìu
  • 金づち: Cái búa
  • クレーン: Cần cẩu di động
  • 溶接工: Thợ hàn
  • 削岩機 (さくがんき): Máy khoan đá
  • ヘルメット: Mũ bảo hộ
  • ておしぐるま: Xe cút kít
  • ダンプカー: Xe ben
  • フォークリフト: Xe nâng
  • ブルドーザー: Xe ủi đất
  • ロード・ローラー: Xe lu
  • クレーン: Cần cẩu
  • 梯子 (はしご): Cái thang
  • フック: Cái móc
  • レンガ: Gạch
  • セメント: Xi măng
  • 板 (いた): Vách thạch cao
  • ドライバー: Tua vít
  • ナット: Bu lông
  • パイプレンチ: Ống cờ lê
  • のみ: Cái đục
  • のこぎり: Cưa tay
  • プラスドライバー: Vít ba ke
  • ブリキ: Sắt thiếc
  • ベニヤ板: Gỗ dán
  • ペンキ: Sơn
  • ペンキはけ: Cọ
  • ペンキローラー: Cây lăn sơn
  • ペンキ入れ: Xô đựng sơn
  • ペンチ: Cái kìm
  • 巻尺 (まきじゃく): Thước dây
  • 丸(まる)のこ: Cưa tròn
  • 屋根板 (やねいた): Tấm gỗ làm mái nhà
  • (電動) かんな: Máy bào điện động
  • チップソー: Máy phay
  • ドリル: Máy khoan, mũi khoan

XEM THÊM: 1000 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất

Vậy là bạn đã nắm được những thông tin mới về Ngành xây dựng tiếng Nhật là gì. Chúc các bạn học tốt.