Giao kết hợp đồng tiếng Nhật là gì?

0
653
Giao kết hợp đồng tiếng Nhật là gì
Giao kết hợp đồng trong tiếng Nhật là gì?

Giao kết hợp đồng tiếng Nhật là gì? Chủ đề kinh doanh là chủ đề mà chúng ta hay sử dụng trong quá trình học tiếng Nhật. Với những bạn đang gặp rắc rối về chủ đề kinh doanh, hãy theo dõi bài viết này để biết Giao kết hợp đồng trong tiếng Nhật là gì nhé.
Giao kết hợp đồng tiếng Nhật là 契約 (けいやく), đọc là keiyaku. Có nhiều loại hợp đồng và sau đây là một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Giao kết hợp đồng:

  • 契約[けいやく]: Hợp đồng
  • 解約[かいやく]: Hủy hợp đồng
  • 解約を申し入れる[かいやくをもうしいれる]: Đề nghị hủy hợp đồng
  • 賃貸借契約[ちんたいしゃくけいやく]: Hợp đồng cho thuê
  • 売買契約[ばいばいけいやく]: Hợp đồng mua bán
  • 輸送契約[ゆそうけいやく]: Hợp đồng vận chuyển
  • 消費賃貸契約[しょうひちんたいけいやく]: Hợp đồng vay tiêu dùng
  • 契約日から起算して[けいやくびからきさんして]: Tính từ ngày ký hợp đồng
  • 契約書を取り交わす[けいやくしょをとりかわす]: Trao đổi Hợp đồng
  • 契約違反[けいやくいはん]: Vi phạm hợp đồng
  • 契約清算[けいやくせいさん]: Thanh lý hợp đồng
  • 役務提供契約[えきむていきょうけいやく]: Hợp đồng cung cấp dịch vụ
  • 本契約に基づく業務を履行する[ほんけいやくにもとづくぎょうむをりこうする]: Thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng
  • 契約の条件について協議する[けいやくのじょうけんについてきょうぎする]: Thảo luận về các điều khoản của Hợp đồng
  • 契約条件を確定する[けいやくじょうけんをかくていする]: Chốt các điều khoản của Hợp đồng
  • 契約期間の延長[けいやくきかんのえんちょう]: Kéo dài thời gian thực hiện hợp đồng
  • 義務履行の過程で[ぎむりこうのかていで]: Trong quá trình thực hiện hợp đồng
  • 契約終了時に[けいやくしゅうりょうじに]: Khi kết thúc hợp đồng

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hành chính nhân sự
Vậy là bạn đã nắm được những thông tin mới về Giao kết hợp đồng tiếng Nhật là gì.  Chúc các bạn học tốt.

5/5 - (9 bình chọn)