Công văn tiếng Nhật là gì?

0
315
Công văn tiếng Nhật là gì
Công văn trong tiếng Nhật là gì?

Công văn tiếng Nhật là gì? Chủ đề kinh tế – chính trị là chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật. Với những bạn đang gặp rắc rối về chủ đề chính trị, hãy theo dõi bài viết này để biết Công văn trong tiếng Nhật là gì nhé.

Công văn tiếng Nhật là 書簡 (しょかん), romaji đọc là shokan, hoặc có thể dùng từ 公式派遣, đọc là kōshiki haken.

Sau đây là một số từ vựng liên quan đến công văn tiếng Nhật:

  • 共産党 (きょうさんとう):Đảng Cộng sản
  • 政治省 (せいじしょう):Bộ chính trị
  • 首相 (しゅしょう):Thủ tướng
  • 総理 (そうり) / 大統領(だいとうりょう):Tổng thống
  • 政府(せいふ):Chính phủ
  • 公務員(こうむいん):Công chức
  • 大使館 (たいしかん): Đại sứ quán
  • シビック: Công dân
  • 連邦 (れんぽう):Liên bang
  • 上院 (じょういん):Thượng Viện
  • 下院 (かいん):Hạ Viện
  • 法律(ほうりつ):Luật
  • 法案 (ほうあん):Dự thảo luật
  • 憲法(けんぽう):Hiến pháp
  • 改憲(かいけん):Sửa đổi hiến pháp
  • 違憲(いけん):Vi phạm hiến pháp
  • 国際法(こくさいほう):Luật quốc tế
  • 回状(かいじょう)/ 回章(かいしょう):Thông tư
  • 政令(せいれい):Nghị định

XEM THÊM: Từ vựng katakana N5

Vậy là bạn đã nắm được những thông tin mới về Công văn tiếng Nhật là gì. Chúc các bạn học tốt.