Cái cưa tiếng Nhật là gì?

0
765
Cái cưa tiếng Nhật là gì
Cái cưa trong tiếng Nhật là gì

Cái cưa tiếng Nhật là gì? Chủ đề vât dụng trong xây dựng là chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật, vì đây được xem là chủ đề khá quen thuộc với con người. Những bạn đang gặp rắc rối về chủ đề xây dựng, hãy theo dõi bài viết này để biết Cái cưa trong tiếng Nhật là gì nhé.
Cái cưa tiếng Nhật là のこ đọc là noko. Trong đó のこぎり (nokogiri) là loại cưa tay, 丸のこ /まるのこ (maru noko) là cưa tròn, 弓のこ (yumi noko) là cưa sắt,…
Sau đây là một số ví dụ Cái cưa tiếng Nhật trong câu:

  • 父はのこぎりで木を切った。Cha tôi đốn gỗ bằng cưa.
  • 彼は自分のベルトを使い、弓のこを手繰り寄せて自分の手を切り落とし、脱出した。Anh ta sử dụng thắt lưng của mình như một chiếc cưa sắt và thành công trong việc chặt đứt tay phải của mình để trốn thoát.
  • 製作 板材は借り物の電動丸のこでカットしました。Tôi cắt các tấm ván ép bằng một cái cưa điện tròn mà tôi mượn của bạn tôi.

XEM THÊM: Các từ vựng tiếng Nhật trong chủ đề xây dựng
Vậy là bạn đã nắm được những thông tin mới về từ vựng cái cưa tiếng Nhật là gì. Hy vọng bài viết này sẽ thực sự hữu ích với bạn.

Rate this post