Vải tiếng Nhật là gì

0
988
vai

Vải Tiếng Nhật là gì?

Vải là vật dụng quen thuộc nhất với con người. Vải là một loại vật liệu linh hoạt bao gồm một mạng lưới các sợi tự nhiên hoặc nhân tạo thường được gọi là sợi chỉ. Sợi chỉ được sản xuất từ sợi len, sợi thô, lanh, cotton, hoặc vật liệu khác bằng một bánh xe quay tròn để sản xuất ra sợi dài hơn và lớn hơn. Nhưng không phải ai cũng biết vải trong Tiếng Nhật là gì?

Chúng tôi cung cấp thông tin như sau:

Vải trong Tiếng Nhật gọi là レイシ

vai

Cụm từ tương tự trong Tiếng Nhật là:

cây vải: 茘枝
khung cửi dệt vải: hata, oriki, 機, 織機
lớp vải lót: 裏打ち
nghi thức gỡ vải phủ bảng hiệu khai trương.: 除幕式
Dịch vụ mua vải tồn kho tận nơi: 製造加工サービスの導入
Vải bạt: キャンバス
vải bọc chân: ポルチャンキ
vải lanh: rinneru, リンネル
Vải lanh: リンネル
vải lụa: 絹, 絹地, 絹布
vải may đè phần vai: 肩入れ
vải the: 紗
mua vải cũ:ファブリックインベントリの購入
vải trải giường: シーツ, 敷布
vải vóc: 布

cùng xem thêm các thông tin hữu ích tại đây.

 

LEAVE A REPLY