Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

0
2699
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp là điều bạn muốn tìm hiểu lúc này? Bởi chuyên ngành tài chính doanh nghiệp là một trong những ngành được nhiều người quan tâm. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp các từ vựng của chuyên ngành này để giúp các bạn có thể dễ dàng học tập và làm việc trong môi trường này. Hãy cùng tìm hiểu cụ thể hơn trong bài viết dưới đây.

STT Từ vựng Nghĩa
1 Recession  tình trạng suy thoái
2 Depression  tình trạng đình đốn
3 Financial crisis  khủng hoảng tài chính
4 To slide into (recession,…)  rơi vào (tình trạng suy thoái,…)
5 Inflation  Lạm phát
6 Deflation  Giảm phát
7 Downturn  thời kỳ suy thoái
8 Loan  cho vay
9 Mortgage  thế chấp
10 Default  sự vỡ nợ
11 Foreclosure (=repossession)  sự xiết nợ
12 To cut interest rates  cắt giảm lãi suất
13 To bring down the rate of inflation  giảm tỷ lệ lạm phát
14 Personal finances  tài chính cá nhân
15 High street banks  là các ngân hàng bán lẻ lớn có nhiều chi nhánh
16 To cut one’s workforce  cắt giảm lực lượng lao động
17 Be/ go on the dole  lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp
18 Accounting entry  bút toán
19 Accrued expenses  Chi phí phải trả
20 Accumulated  lũy kế
21 To be bust  bị phá sản
22 To be nationalised (= bought by the government)  bị quốc hữu hóa
23 Savings accounts  tài khoản tiết kiệm
24 To be made redundant  bị sa thải
25 Capital construction xây dựng cơ bản
26 Cash  Tiền mặt
27 Cash at bank  Tiền gửi ngân hàng
28 Cash in hand  Tiền mặt tại quỹ
29 Advanced payments to suppliers  Trả trước ngưòi bán
30 Assets  Tài sản
31 Balance sheet  Bảng cân đối kế toán
32 Bookkeeper người lập báo cáo
33 Current portion of long-term liabilities  Nợ dài hạn đến hạn trả
34 Deferred expenses  Chi phí chờ kết chuyển
35 Deferred revenue  Người mua trả tiền trước
36 Retained earnings  Lợi nhuận chưa phân phối
37 Revenue deductions  Các khoản giảm trừ
38 Cash in transit  Tiền đang chuyển
39 Check and take over  nghiệm thu
40 Construction in progress  Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
41 Cost of goods sold  Giá vốn bán hàng
42 Current assets  Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
43 Taxes and other payables to the State budget Thuế và các khoản phải nộp nhànước
44 Total liabilities and owners’ equity  Tổng cộng nguồn vốn
45 Trade creditors  Phải trả cho người bán
46 Cash flow statement  Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
47 Central Bank  ngân hàng trung ương
48 Sales expenses  Chi phí bán hàng
49 Sales rebates  Giảm giá bán hàng
50 Sales returns  Hàng bán bị trả lại
51 Tangible fixed assets  Tài sản cố định hữu hình
52 increased cost of living  giá cả sinh hoạt tăng
53 to compound the misery  làm cho mọi việc tồi tệ thêm
54 to fall house prices  hạ giá nhà
55 negative equity  tình trạng bất động sản không có giá trị bằng số vốn đã vay để mua bất động sản đó
56 finance minister  bộ trưởng tài chính
57 financial market  thị trường tài chính (nơi mua bán cổ phiếu hoặc hàng hóa)
58 to inject (money) into (the financial market)  bơm (tiền) vào (thị trường tài chính)
59 to slide into (recession,…)  rơi vào (tình trạng suy thoái,…)
60 rising inflation  lạm phát gia tăng
61 (poor) credit rating  mức độ tín dụng (thấp)
62 risky lending  việc cho vay mang nhiều rủi ro
63 foreclosure (  sự xiết nợ
64 (low) consumer confidence  độ tin cậy của người tiêu dùng vào nền kinh tế (thấp)
65 pessimistic  bi quan
66 gloomy  ảm đạm
67 to lend money  cho vay tiền
68 subprime mortgage  một hình thức cho vay được cấp cho các cá nhân có lịch sử tín dụng xấu
69 toxic mortgage   khi mortgage loans (các khoản vay có thế chấp) trở nên “toxic” thì chúng có thể trở thành một gánh nặng tài chính (cho ngân hàng cho vay)
70 unemployment benefit  trợ cấp thất nghiệp
71 Phrases (một số cụm từ khác) Phrases (một số cụm từ khác)
72 to weather the storm  vượt qua thời kỳ khó khăn
73 to be in good shape (the economy is in good shape) = to be strong  mạnh, bền vững
74 to live beyond your means  tiêu xài quá khả năng
75 Unemployment  Unemployment (tình trạng thất nghiệp)
76 to cut one’s workforce  cắt giảm lực lượng lao động
77 to lay off  cho nghỉ việc
78 job losses / job cuts / redundancies  những người thất nghiệp
79 claimants  người nộp đơn yêu cầu thanh toán tiền từ chính phủ hoặc công ty bảo hiểm,…
80 to pay the price  trả giá (cho những lỗi lầm)
81 to foot the bill  thanh toán tiền
82 to be at rock bottom  thấp nhất (giá cả)
83 in free fall  rơi tự do (giá cả)
84 To be at rock bottom thấp nhất (giá cả)
85 In free fall rơi tự do (giá cả)
86 Profit Margin  Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
87 Return on Assets  Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh
88 Return on Equity  Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu
89 Breakeven Point  Điểm hòa vốn
90 Budgeted Production  Sản lượng dự toán
91 Contribution  Lãi góp
92 Full Production Cost  Toàn bộ chi phí sản xuất
93 Long – Run Effect  Tác động lâu dài
94 Manipulation   Kiểm soát, vận dụng
95 Marginal Cost Số dư đảm phí
96 Marginal Costing  Phương pháp tính giá trực tiếp
97 Period Cost Chi phí thời kỳ
98 Profit And Loss Account Tài khoản xác định kết quả hoạt động kinh doanh
99 Reconciling Profit Đối chiếu lợi nhuận
100 Net Profit  Lợi nhuận ròng
101 Gains On Property Revaluation Lãi đánh giá lại tài sản
102 Administrative Expenses  Chi phí quản lý doanh nghiệp

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh doanh

Trên đây là các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp thông dụng và được sử dụng phổ biến nhất. Hi vọng bài viết này đã mang đến những thông tin cần thiết mà bạn đang tìm kiếm

LEAVE A REPLY