Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh Doanh

0
503
tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-kinh-doanh

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh Doanh thực sự rất cần thiết trong môi trường kinh doanh. Vì thế, anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng chuyên ngành kinh doanh để dễ dàng hỗ trợ các bạn trong làm việc và học tập. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn.

STTTừ VựngNghĩa
1 Regulation sự điều tiết
2 The openness of the economy sự mở cửa của nền kinh tế
3 Micro-economickinh tế vi mô
4 Macro-economickinh tế vĩ mô
5 Planned economy kinh tế kế hoạch
6 Market economy kinh tế thị trường
7 inflation sự lạm phát
8 Government is chiefly concerned with controlling inflation Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
9 surplus wealth chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
10 liability khoản nợ, trách nhiệm
11 Foreign currency ngoại tệ
12 depreciation khấu hao
13 Surplus thặng dư
14 Financial policies chính sách tài chính
15 Home/ Foreign maket thị trường trong nước/ ngoài nước
16 Circulation and distribution of commodity lưu thông phân phối hàng hoá
17 moderate price giá cả phải chăng
18 monetary activities hoạt động tiền tệ
19 speculation/ speculator đầu cơ/ người đầu cơ
20 price_ boom việc giá cả tăng vọt
21 hoard/ hoarder tích trữ/ người tích trữ
22 dumping bán phá giá
23 economic blockade bao vây kinh tế
24 embargo cấm vận
25 mortage cầm cố , thế nợ
26 share cổ phần
27 shareholder người góp cổ phần
28 account holder chủ tài khoản
29 guaranteebảo hành
30 insurance bảo hiểm
31 conversion chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
32 tranfer chuyển khoản
33 agent đại lý, đại diện
34 customs barrier hàng rào thuế quan
35 invoice hoá đơn
36 mode of payment phuơng thức thanh toán
37 financial year tài khoá
38 joint venture công ty liên doanh
39 instalment phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
40 earnest money tiền đặt cọc
41 payment in arrear trả tiền chậm
42 confiscation tịch thu
43 preferential duties thuế ưu đãi
44 National economy kinh tế quốc dân
45 Economic cooperation hợp tác kinh tế
46 International economic aid viện trợ kinh tế quốc tế
47 Embargo cấm vận
48 Unregulated and competitive market thị trường cạnh tranh không
49 accounts clerk nhân viên kế toán
50 accounts department phòng kế toán
51 agricultural thuộc nông nghiệp
52 airfreight hàng hoá chở bằng máy bay
53 assistant manager phó phòng, trợ lý trưởng phòng
54 assume giả định
55 assumption giả định
56 belong to thuộc về ai…
57 bill hoá đơn
58 business firm hãng kinh doanh
59 commodity hàng hoá
60 coordinate phối hợp, điều phối
61 correspondence thư tín
62 customs clerk nhân viên hải quan
63 customs documentation chứng từ hải quan
64 customs official viên chức hải quan
65 decision-makingra quyết định
66 derive fromhu được từ
67 docks bến tàu
68 earn one’s living kiếm sống
69 either…….. or hoặc…hoặc
70 essential quan trọng, thiết yếu
71 export manager trưởng phòng xuất khẩu
72 exports hàng xuất khẩu
73 farm trang trại
74 freight forwarder đại lý, (hãng, người) chuyển hàng
75 given nhất định
76 goods hàng hoá
77 handle xử lý, buôn bán
78 household hộ gia đình
79 in order to để
80 in turn lần lượt
81 interdependent phụ thuộc lẫn nhau
82 junior accounts clerk nhân viên kế toán tập sự
83 like như, giống như
84 loan vay
85 maintain duy trì, bảo dưỡng
86 maize ngô
87 make up tạo nên, tạo thành
88 memorandum bản ghi nhớ
89 minerals khoáng sản, khoáng chất
90 natural thuộc tự nhiên
91 nature bản chất, tự nhiên
92 non- agriculturalnon không thuộc nông nghiệp
93 person Friday nhân viên văn phòng
94 photocopier máy sao chụp
95 produce sản xuất
96 provide cung cấp
97 purchase mua, tậu, sắm
98 pursue mưu cầu
99 seafreight hàng chở bằng đường biển
100 senior accounts clerk kế toán trưởng
101 service dịch vụ
102 shorthand tốc ký
103 substituable có thể thay thế
104 sum-totalsum tổng
105 transform chuyển đổi, biến đổi, thay đổi
106 undertake trải qua
107 utility độ thoả dụng
108 well-beingwell  phúc lợi
109 adjust điều chỉnh
110 afford có khả năng mua, mua được
111 air consignment note vận đơn hàng không
112 airway bill vận đơn hàng không
113 back up ủng hộ
114 be regarded as được xem như là
115 Bill of Lading vận đơn đường biển
116 bleep tiếng kêu bíp
117 calendar month tháng theo lịch
118 cause gây ra, gây nên
119 Co/company công ty
120 combined transport document vận đơn liên hiệp
121 compare so sánh với
122 consignment note vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ chi tiết hàng hoá
123 consumer người tiêu dùng
124 currently hiện hành
125 decrease giảm đi
126 desire mong muốn
127 deteriorate bị hỏng
128 doubt nghi ngờ, không tin
129 elastic co dãn
130 encourage khuyến khích
131 equal cân bằng
132 existence sự tồn tại
133 extract thu được, chiết xuất
134 fairly khá
135 foodstuff lương thực, thực phẩm
136 glut sự dư thừa, thừa thãi
137 household  goods hàng hoá gia dụng
138 imply ngụ ý, hàm ý
139 in response to” tương ứng với, phù hợp vớiin response to” tương ứng với, phù hợp với
140 increase tăng lên
141 inelastic không co dãn
142 intend dự định, có ý định
143 internal line đường dây nội bộ
144 invoice hoá đơn (danh mục hàng hóa và giá cả)
145 locally trong nước
146 make sense có ý nghĩa, hợp lý
147 memo (memorandum) bản ghi nhớ
148 mine mỏ
149 note nhận thấy, nghi nhận
150 over  production sự sản xuất quá nhiều
151 parallel song song với
152 percentage tỷ lệ phần trăm
153 perishable dễ bị hỏng
154 Plc/public limited company công ty hữu hạn cổ phần công khai
155 priority sự ưu tiên
156 pro-forma invoicepro bản hoá đơn hoá giá
157 Qty Ltd / Proprietary Limited công ty trách nhiệm hữu hạn (ở Úc)
158 reflect  phản ánh
159 report báo cáo
160 result đưa đến, dẫn đến
161 sharply rất nhanh
162 state nói rõ, khẳng định
163 statement lời tuyên bố
164 steeply rất nhanh
165 suit phù hợp
166 taken literally nghĩa đen
167 tend có xu hướng
168 throughout trong phạm vi, khắp …
169 wheat lúa mì
170 willingness sự bằng lòng, vui lòng
Rate this post

LEAVE A REPLY