Từ vựng các bộ phận trên cơ thể người trong tiếng Anh

0
1633
tu-vung-cac-bo-phan-tren-co-the-nguoi

Từ vựng tiếng anh rất đa dạng. Tuy nhiên từ vựng các bộ phận trên cơ thể người là một trong những từ vựng cơ bản nhất và dễ học nhất. Hiểu được điều đó, Jes.edu.vn đã tổng hợp danh sách các từ vựng các bộ phận trên cơ thể người được sử dụng nhiều nhất và phổ biến nhất. Hy vọng các từ vựng này có thể giúp ích cho các bạn trong cuộc sống.

STTTỪ VỰNGPHIÊN ÂMNGHĨA
1face/feɪs/khuôn mặt
2mouth/maʊθ/miệng
3chin/tʃɪn/cằm
4 neck/nek/cổ
5shoulder/ˈʃəʊl.dəʳ/vai
6arm/ɑːm/cánh tay
7upper arm/ˈʌp.əʳɑːm/cánh tay trên
8elbow/ˈel.bəʊ/khuỷu tay
9forearm/ˈfɔː.rɑːm/cẳng tay
10armpit/ˈɑːm.pɪt/nách
11back/bæk/lưng
12chest/tʃest/ngực
13waist/weɪst/thắt lưng/eo
14abdomen/ˈæb.də.mən/bụng
15buttocks/’bʌtək/mông
16hip/hɪp/hông
17leg/leg/phần chân
18wrist/rɪst/cổ tay
19knuckle/ˈnʌk.ļ/khớp đốt ngón tay
20fingernail/ˈfɪŋ.gə.neɪl/móng tay
21thumb/θʌm/ngón tay cái
22index finger/ˈɪn.deksˈfɪŋ.gəʳ/ngón trỏ
23middle finger/ˈmɪd.ļˈfɪŋ.gəʳ/ngón giữa
24ring finger/rɪŋˈfɪŋ.gəʳ/ngón đeo nhẫn
25little finger/ˈlɪt.ļˈfɪŋ.gəʳ/ngón út
26palm/pɑːm/lòng bàn tay
27hair/heəʳ/tóc
28part/pɑːt/ngôi rẽ
29forehead/ˈfɒr.ɪd/trán
30sideburns/ˈsaɪd.bɜːnz/tóc mai dài
31ear/ɪəʳ/tai
32cheek/tʃiːk/
33nose/nəʊz/mũi
34nostril/ˈnɒs.trəl/lỗ mũi
35jaw/dʒɔː/hàm,quai hàm
36beard/bɪəd/râu
37mustache/mʊˈstɑːʃ/ria mép
38tongue/tʌŋ/lưỡi
39tooth/tuːθ/răng
40lip/lɪp/môi
41eyebrow/ˈaɪ.braʊ/lông mày
42eyelid/ˈaɪ.lɪd/mi mắt
43eyelashes/ˈaɪ.læʃis/lông mi
44iris/ˈaɪ.rɪs/mống mắt
45pupil/ˈpjuː.pəl/con ngươi
46ankle/ˈæŋ.kļ/mắt cá chân
47heel/hɪəl/gót chân
48instep/ˈɪn.step/mu bàn chân
49ball/bɔːl/xương khớp ngón chân
50big toe/bɪgtəʊ/ngón cái
51toe/təʊ/ngón chân
52little toe/ˈlɪt.ļtəʊ/ngón út
53toenail/ˈtəʊ.neɪl/móng chân
Rate this post

LEAVE A REPLY