Thiếc tiếng Nhật là gì

0
117
thiec

Thiếc là một nguyên tố hóa học trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Mendeleev, có ký hiệu là Sn và số nguyên tử là 50. Nhờ đặc tính chống ăn mòn, người ta cũng thường tráng hay mạ lên các kim loại dễ bị ôxy hoá nhằm bảo vệ chúng như một lớp sơn phủ bề mặt, như trong các tấm sắt tây dùng để đựng đồ thực phẩm. Thiếc có màu ánh bạc, nhiệt độ nóng chảy thấp (232 °C), rất khó bị ôxy hóa, ở nhiệt độ môi trường thiếc chống được sự ăn mòn và người ta cũng tìm thấy chúng có mặt ở rất nhiều hợp kim. Thiếc thông thường được khai thác và thu hồi từ quặng cassiterit, ở dạng Ôxít. Thiếc là một thành phần chính tạo ra hợp kim đồng thiếc.
Ngày nay thiếc chưa được biết đến nhiều. Vậy nên trong ngôn ngữ các nước, từ này cũng đang là 1 từ xa lạ.

Thiếc tiếng nhật là gì?

Chúng ta cùng jes.edu.vn tìm hiểu nhé:
Thiếc tiếng nhật là: シック

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Nhật.

Đồng thiếc: 青銅
Lon thiếc: 缶
Công ty thu mua phế liệu thiếc giá cao: 同社は高価格のスズスクラップを購入している
Thiếc (II) clorua: 塩化スズ(II)
Thiếc điôxít: 酸化スズ(IV)
thợ thiếc: ブリキ屋, 板金工

thiec

Cùng xem thêm tại đây nhiều thông tin hữu ích hơn từ thiếc nhé.

Ứng dụng từ thiếc vào tưng hoàn cảnh

Như Gia Cơ 3:3 dạy: “Chúng ta tra hàm thiếc vào miệng ngựa, cho nó chịu phục mình, nên mới sai khiến cả và mình nó được.”: ヤコブの手紙3章3節 にはこう述べられています。「 馬を御するために,その口にくつわをはめるなら,その全身を引きまわすことができる。」
Tây Ban Nha có mỏ quặng dồi dào, nào bạc, sắt, thiếc và các kim loại khác.: スペインには,銀,鉄,すずなどの金属の埋蔵量豊富な鉱山がありました。(
Tôi cũng dính líu đến việc buôn lậu kim cương, vàng và đồng thiếc.: ダイヤモンドや金や青銅の密輸にもかかわるようになりました。
Nói cho cùng, nhờ cương và hàm thiếc, chúng ta có thể khiến cho ngựa đi theo hướng mình muốn, và nhờ một bánh lái nhỏ, một người lái thuyền có thể lái ngay cả một thuyền lớn bị gió mạnh đánh dạt.: 結局,こちらの行きたい方向に馬を行かせるのは,くつわと馬銜であり,激しい風に押される大きな船でさえ,小さな舵により,舵取りの思いのままに操舵できるのです。
Trong số các mặt hàng tại đó có bạc được khai thác tại chỗ, nhưng thiếc thì được những thương nhân vùng Đại Tây Dương nhập vào.: そこでは,現地で採掘される銀や,大西洋の交易人から輸入された錫などが手に入りました。
Phần lớn các ngôi nhà làm bằng gạch bùn, mái thì lợp bằng thiếc hoặc bằng vải dầu.: ほとんどの家は泥レンガで造られ,トタン板または防水シートが屋根になっています。
Vùng Cornwall, cực tây nam nước Anh là nơi có dồi dào thiếc, một thành phần quan trọng của đồng. Đây là điểm đến kế tiếp của Pytheas.: ブリテンの南西端にあるコーンウォールは錫(青銅の必須成分)を豊かに産出する土地でした。 ピュテアスは,次にそこに向かいます。
Nói về Ty-rơ, cảng chính của người Phê-ni-xi, nhà tiên tri Ê-xê-chi-ên đã viết: “Những dân ở thành Ta-rê-si buôn-bán với mầy đủ mọi thứ của-cải, lấy bạc, sắt, thiếc, chì mà đổi đồ hàng-hóa của mầy”.—Ê-xê-chi-ên 27:12.: あなたはスペインで商売を行ない,満ちあふれる品々への支払いとして,銀,鉄,すず,鉛を得た」。 ―エゼキエル 27:12,「今日の英語訳」。
Và thế là tôi bắt tay vào thực hiện bức điêu khắc ấy, từ đồng thiếc khối.: 実際に作ってみました ブロンズの彫刻にしたのです
Chúng tôi xếp quần áo, vật dụng cần dùng trong sáu tháng vào ba chiếc rương bằng thiếc và các bao đựng đồ tiện dụng, rồi đáp xe lửa ở thành phố Madras (nay là Chennai).: 半年分の衣類その他の装備を金属製のトランク3個と愛用の“ホールドオール”に詰めて,マドラス市(現在のチェンナイ)から列車で出発です。
Ông ngoại tôi đã so sánh bộ yên cương và hàm thiếc ngựa với điều gì?: では,祖父は何を引き具とくつわにたとえたのでしょうか。
Một tên bù nhìn đáng sợ, người thiếc, và một con sư tử?: 案山子 と ブリキ 男 と ライオン ?
Tuy nhiên, môn đồ Gia-cơ nói rằng “[nếu] chúng ta tra hàm-thiếc vào miệng ngựa”, nó sẽ tuân lời đi nơi mà chúng ta muốn nó đi.: しかし,弟子のヤコブは,もし「馬の口にくつわを含ませ(る)」なら,馬は操られる方向に従順に進むと述べています。
Phải giết thôi, không thích thiếc gì hết.: この 女 は 殺 し た ほう が い い
(Âm nhạc) ♫ Major Tom gọi trạm mặt đất ♫ ♫ Tôi đã bay xa mãi mãi ♫ ♫ Và tôi đang trôi nổi theo kiểu kì lạ nhất ♫ ♫ Và những vì sao hôm nay trông lạ lắm ♫ ♫ Giờ đây tôi đang trôi nổi trong cái hộp thiếc ♫ ♫ Ngoái nhìn lại thế giới lần cuối ♫ ♫ Hành tinh Trái Đất màu lam, và vẫn còn nhiều lắm việc để làm ♫ (Âm nhạc) Đừng sợ.: (音楽) ♫こちらトム少佐より地上管制へ♫ ♫もう とても遠くまで来てしまった♫ ♫今 最高に変わった姿で漂っている♫ ♫今日は星々がとても違って見える♫ ♫僕はブリキの缶に入って 漂っているから♫ ♫これが最後に見える 地球の光景♫ ♫地球は青く そしてまだ成すべきことに溢れている♫ (音楽) 恐れるな
Chúng ta phải nhạy cảm với hàm thiếc thuộc linh của mình.: 自分の霊のくつわに対して敏感になる必要があります。
Công ty mua phế liệu thiếc cuộn, thiếc dẻo, thiếc cây:同社はスクラップ錫、フレキシブル錫、錫錫を購入しています
Một phần cần thiết của việc điều khiển và hướng dẫn một con ngựa là một bộ yên cương và hàm thiếc ngựa.: 馬を確実にコントロールし,操るための鍵の一つは,馬の引き具とくつわです。
Lừa thường chở những bao ngũ cốc, rau cải, củi, xi măng và than, cũng như những thùng thiếc đựng dầu ăn và thùng đựng thức uống.: 積荷として一般的なのは,穀物,野菜,薪,セメント,炭などの入った袋,缶入りの食用油,ビン入り飲料を詰めた箱などです。
Hôm sau, chúng tôi tìm được một nhà gỗ có hai phòng, không có hệ thống dẫn nước và đồ nội thất, chỉ có một lò sưởi bằng thiếc và dùng củi để đốt.: 翌日,二部屋ある丸太小屋が見つかりましたが,そこには水道も家具もなく,あったのはブリキ製の薪ストーブだけでした。
Cách đây khoảng 300 năm, người ta chỉ biết có 12 nguyên tố—antimon, asen, bitmut, cacbon, đồng, vàng, sắt, chì, thủy ngân, bạc, lưu huỳnh và thiếc.: 今からおよそ300年ほど前には,わずか12の元素が知られているだけでした。 アンチモン,ヒ素,ビスマス,炭素,銅,金,鉄,鉛,水銀,銀,硫黄,スズです。

LEAVE A REPLY