Thi công nội thất tiếng Nhật là gì?

0
598
Thi công nội thất tiếng Nhật là gì
Thi công nội thất trong tiếng Nhật là gì?

Thi công nội thất tiếng Nhật là gì? Chủ đề xây dựng là chủ đề mà bạn không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật. Với những bạn đang gặp rắc rối về chủ đề xây dựng, hãy theo dõi bài viết này để biết Thi công nội thất trong tiếng Nhật là gì nhé.
Thi công nội thất tiếng Nhật là 内装工事, romaji đọc là naisō kōji.
Sau đây là một số từ vựng liên quan đến Thi công nội thất tiếng Nhật:

Thi công nội thất tiếng Nhật là gì?

  • 家 – うち : nhà
  • 家具 – かぐ: đồ nội thất
  • 部屋 – へや: phòng
  • 台所/キチン – だい ど こ ろ/ きちん : bếp
  • お風呂 – お ふ ろ: phòng tắm
  • 居間 – いま: phòng khách
  • 和室 – わしつ : phòng kiểu Nhật
  • トイレ/お手洗い – おてあらい : nhà vệ sinh
  • 寝室/ベッドルーム: phòng ngủ
  • 天井 – てんじょう: trần
  • 屋根裏 – やねうら: gác mái
  • 玄関 – げんかん: lối vào
  • ドア – どあ: cửa
  • 窓 – まど: cửa sổ
  • 床 – ゆか: sàn
  • 壁 – かべ: tường
  • 布団 – ふとん: nệm
  • 毛布 – もうふ: chăn
  • 畳 – たたみ: thảm tatami
  • 椅子 – いす: ghế
  • 机 – つくえ: bàn
  • 本棚 – ほんだな: kệ sách

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề phòng ngủ
Vậy là bạn đã nắm được những thông tin mới về Thi công nội thất tiếng Nhật là gì. Chúc các bạn học tốt.