Tên tiếng anh cho nam hay và ý nghĩa nhất

0
8915
ten-tieng-anh-cho-nam-hay-va-y-nghia-nhat

Trong cuộc sống hiện đại ngày nay, việc đặt tên tiếng anh ngày càng phổ biến hơn cả. Vì tên tiếng anh giúp chúng ta dễ dàng hòa nhập với quốc tế mà còn mang nhiều nét khác biệt, độc đáo, dễ gây ấn tượng với người đối diện. Không chỉ riêng con gái mới có tên tiếng Anh thiệt hay mà cả con trai cũng cần có những cái tên tiếng Anh siêu đẹp nữa đó nha. Để biết được tên tiếng Anh nào phù hợp với bạn, thì sao không vào ngay đây để tìm cho mình một cái nick tiếng Anh hay tên tiếng Anh thật ý nghĩa nha. Hiểu được điều đó, anh ngữ EFC đã tổng hợp các tên tiếng Anh cho nam thật ý nghĩa. Hy vọng bài viết này sẽ hữu ích và giúp các bạn chọn được một cái tên tiếng Anh dành cho nam thật hay nha.

STTTÊNÝ NGHĨA
1Adonischúa tể
2Algercây thương của người elf
3Alvacó vị thế, tầm quan trọng
4Alvarchiến binh tộc elf
5Amoryngười cai trị nổi danh (thiên hạ)
6Archibaldthật sự quả cảm
7Athelstanmạnh mẽ, cao thượng
8Aubreykẻ trị vì tộc elf
9Augustusvĩ đại, lộng lẫy
10Aylmernổi tiếng, cao thượng
11Baldriclãnh đạo táo bạo
12Barrettngười lãnh đạo loài gấu
13Bernardchiến binh dũng cảm, “dũng cảm như loài gấu
14Cadellchiến trường
15Cyril / Cyruschúa tể
16Derekkẻ trị vì muôn dân
17Devlincực kỳ dũng cảm
18Dieterchiến binh
19Duncanhắc ky sĩ, “chiến binh bóng tối
20Egbertkiếm sĩ vang danh (thiên hạ)
21Emeryngười thống trị giàu sang
22Fergaldũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
23Ferguscon người của sức mạnh
24Garrickngười trị vì, cai trị
25Geoffreyngười trị vì (yêu) hòa bình
26Gideonchiến binh / chiến sĩ vĩ đại
27Griffithhoàng tử, chúa tể
28Hardingmạnh mẽ, dũng cảm
29Jocelynnhà vô địch
30Joycechúa tể
31Kanechiến binh
32Kelseycon thuyền (mang đến) thắng lợi
33Kenelmngười bảo vệ dũng cảm
34Maynarddũng cảm, mạnh mẽ
35Meredithtrưởng làng vĩ đại
36Mervynchủ nhân biển cả
37Mortimerchiến binh biển cả
38Ralphthông thái và mạnh mẽ
39Randolph / Rudolphngười bảo vệ mạnh mẽ (như sói)
40Reginald / Reynoldngười cai trị thông thái
41Roderickmạnh mẽ vang danh thiên hạ
42Rogerchiến binh nổi tiếng
43Waldosức mạnh, trị vì
44Anselmđược Chúa bảo vệ
45Azariađược Chúa giúp đỡ
46Basilhoàng gia
47Benedictđược ban phước
48Clitusvinh quang
49Cuthbertnổi tiếng
50Carwynđược yêu, được ban phước
51Daitỏa sáng
52Dominicchúa tể
53Dariusgiàu có, người bảo vệ
54Edselcao quý
55Elmercao quý, nổi tiếng
56Ethelbertcao quý, tỏa sáng
57Eugenexuất thân cao quý
58Galvintỏa sáng, trong sáng
59Gwynđược ban phước
60Jethroxuất chúng
61Magnusvĩ đại
62Maximilianvĩ đại nhất, xuất chúng nhất
63Nolandòng dõi cao quý, “nổi tiếng
64Orbornenổi tiếng như thần linh
65Otisgiàu sang
66Patrickngười quý tộc
67Clementđộ lượng, nhân từ
68Curtislịch sự, nhã nhặn
69Dermot(người) không bao giờ đố ky
70Enochtận tuy, tận tâm “đầy kinh nghiệm
71Finn / Finnian / Fintantốt, đẹp, trong trắng
72Gregorycảnh giác, thận trọng
73Hubertđầy nhiệt huyết
74Phelimluôn tốt
75Bellamyngười bạn đẹp trai
76Bevischàng trai đẹp trai
77Bonifacecó số may mắn
78Caradocđáng yêu
79Duanechú bé tóc đen
80Flynnngười tóc đỏ
81Kierancâu bé tóc đen
82Lloydtóc xám
83Rowancậu bé tóc đỏ
84Vennđẹp trai
85Aidanlửa
86Anatolebình minh
87Conalsói, mạnh mẽ
88Dalzielnơi đầy ánh nắng
89Eganlửa
90Endachú chim
91Farleyđồng cỏ tươi đẹp, trong lành
92Farrersắt
93Iaganlửa
94Leightonvườn cây thuốc
95Lionelchú sư tử con
96Lovellchú sói con
97Phelansói
98Radleythảo nguyên đỏ
99Silasrừng cây
100Uriánh sáng
101Wolfgangsói dạo bước
102Aldenngười bạn đáng tin
103Alvinngười bạn elf
104Amyasđược yêu thương
105Aneurinngười yêu quý
106Baldwinngười bạn dũng cảm
107Darrylyêu quý, yêu dấu
108Elwynngười bạn của elf
109Engelbertthiên thần nổi tiếng
110Erasmusđược yêu quý
111Erastusngười yêu dấu
112Goldwinngười bạn vàng
113Oscarngười bạn hiền
114Sherwinngười bạn trung thành
115Ambrosebất tử, thần thánh
116Christopher(kẻ) mang Chúa
117Isidoremón quà của Isis
118Jessemón quà của Chúa
119Jonathanmón quà của Chúa
120Osmundsự bảo vệ từ thần linh
121Oswaldsức mạnh thần thánh
122Theophilusđược Chúa yêu quý
123Abnerngười cha của ánh sáng
124Baronngười tự do
125Bertramcon người thông thái
126Damianngười thuần hóa (người/vật khác)
127Dantechịu đựng
128Dempseyngười hậu duệ đầy kiêu hãnh
129Diegolời dạy
130Diggorykẻ lạc lối
131Godfreyhòa bình của Chúa
132Ivorcung thủ
133Jasonchữa lành, chữa trị
134Jasperngười sưu tầm bảo vật
135Jeromengười mang tên thánh
136Lancelotngười hầu
137Leanderngười sư tử
138Manfredcon người của hòa bình
139Merlinpháo đài (bên) ngọn đồi biển
140Neilmây, “nhiệt huyết, “nhà vô địch
141Orsonđứa con của gấu
142Samsonđứa con của mặt trời
143Sewardbiển cả, “chiến thắng, “canh giữ
144Shanleycon trai của người anh hùng
145Siegfriedhòa bình và chiến thắng
146Sigmundngười bảo vệ thắng lợi
147Stephenvương miện
148Tadhgnhà thơ, “nhà hiền triết
149Vincentchinh phục
150Wilfredmong muốn hòa bình
Những cái tên tiếng Anh dành cho nam thật hay và ý nghĩa đúng không nào. Qua bài viết này bạn đã tìm được cho mình một cái nick tiếng anh hay tên tiếng anh thật ý nghĩa chưa ? Nếu có rồi thì hãy ngay sử dụng nó để tạo nét riêng biệt cho mình nhé.
Rate this post

LEAVE A REPLY