Sơn nước tiếng Nhật là gì

0
582

Sơn nước tiếng Nhật là gì? Chủ đề nhà cửa là một chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật được vì chủ đề này sẽ giúp bạn rất nhiều và sử dụng thường xuyên. Với những bạn đang gặp rắc rối về chủ đề nhà cửa, hãy theo dõi bài viết này để biết Sơn nước trong tiếng Nhật là gì nhé.
Sơn nước tiếng Nhật là 水系塗料 (すいけいとりょう) – suikei toryō .
Sau đây là từ vựng ví dụ liên quan đến Sơn nước tiếng Nhật:

  • 隠蔽 (いんぺい) : Độ phủ
  • グロス : Độ bóng (gloss)
  • 光沢 (こうたく) : Độ sáng bóng của bề mặt
  • 密着 (みっちゃく) : Độ bám dính
  • 漆 (うるし) : Sơn
  • ウレタン樹脂系塗装 (ウレタンじゅしけいとそう) : Sơn Urethane nhựa
  • 上塗り (うわぬり) : Sơn bóng
  • 水系塗料 (すいけいとりょう) : Sơn nước
  • 中塗り (なかぬり) : Sơn lót
  • 塗装 (とそう) : Sơn (gia công)
  • 塗料 (とりょう) : Sơn
  • スプレー塗装 (スプレーとそう) : Sơn xịt
  • パウダーコーティング : Sơn tĩnh điện
  • はけ塗り (はけぬり) : Sơn bằng chải
  • 電着 (でんちゃく) : Sơn điện ly
  • 粉体塗装 (ふんたいとそう) : Sơn bột
  • 溶剤塗料 (ようざいとりょう) : Sơn dung môi
  • 耐アルカリ性 (たいアルカリせい) : Tính chịu kiềm
  • 耐音性 (たいおんせい) : Chịu bền nhiệt
  • 耐ガソリン性 (たいガソリンせい) : Chịu bền xăng
  • 耐キシレン (たいキシレン) : Bền xylen
  • 耐候性 (たいこうせい) : Chịu bền thời tiết
  • 耐湿性 (たいしつせい) : Chịu bền ẩm
  • 耐じょうげきざい (たいじょうげきざい) : Tính chịu va đập
  • 耐食性 (たいしょくせい) : Chịu bền muối
  • 耐水性 (たいすいせい) : Chịu bền nước
  • 耐熱性 (たいねつせい) : Chịu bền nhiệt
  • 耐力 (たいりょく) : Chịu lực
  • 稀釈シンナー (きしゃくシンナー) : Dung môi pha
  • 溶剤 (ようざい) : Dung môi
  • 外観 (がいかん) : Bề mặt
  • 不良 (ふりょう) : Lỗi
  • クラック : Rạn
  • 錆 (さび) : Gỉ
  • 汚れ (よごれ) : Dính bẩn

Hy vọng bài viết đã trả lời được thắc mắc của bạn với câu hỏi Sơn nước tiếng Nhật là gì.

Rate this post