Quạt trần tiếng Nhật là gì?

0
706

Quạt trần tiếng Nhật là gì? Thiết bị điện và đồ gia dụng là một chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật được vì chủ đề này được sử dụng thường xuyên. Với những bạn đang tìm hiểu về những từ vựng trong lĩnh vực thiết bị điện và đồ gia dụng, hãy theo dõi bài viết này để biết Quạt trần trong tiếng Nhật là gì nhé.
Quạt trần tiếng Nhật là 天井扇 (てんじょうせん) – tenjō ōgi, hoặc có thể dùng từ シーリングファン (shīringu fan).
Sau đây là một số ví dụ Quạt trần tiếng Nhật trong câu:

  • 日中電気が来ないため、天井扇は使われないまま放置されていました。Những chiếc quạt trần không được sử dụng do ban ngày không có điện.
  • パワーサプライコンテナによって電気が通れば、明かりや天井扇が使えるようになります。Nếu có bộ thùng cấp điện, trường sẽ có điện cho đèn chiếu sáng và quạt trần.
  • 効果的に空気を清浄化することが可能なシーリングファンを提供する。Lắp một chiếc quạt trần có thể làm sạch không khí hiệu quả.

Vậy là bài viết đã trả lời được thắc mắc của bạn với câu hỏi Quạt trần tiếng Nhật là gì.

Rate this post