Quá khứ của Input là gì?

0
1791
Quá khứ của Input

Input là một trong những động từ bất quy tắc thông dụng, thường xuyên xuất hiện trong nhiều bài kiểm tra tiếng Anh quốc tế, kể cả trong giao tiếp hằng ngày. Bên cạnh đó, động từ bất quy tắc không tuân theo nguyên tắc thông thường khi chia thì. Vậy quá khứ của Input là gì? Chia thì với động từ Hide sao cho đúng? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cụ thể trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Input là gì?

Quá khứ của Input là:

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
input input input đưa vào

Ví dụ:

  • The power input will come largely from hydroelectricity.
  • We want input on product development from employees and potential customers.

Những động từ cùng quy tắc với Input

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bet Bet Bet
Bid Bid/Bade Bid/Bidden
Broadcast Broadcast/Broadcasted Broadcast/Broadcasted
Burst Burst Burst
Bust Bust Bust
Cast Cast Cast
Cost Cost Cost
Cut Cut Cut
Fit Fit/Fitted Fit/Fitted
Forecast Forecast/Forecasted Forecast/Forecasted
Hit Hit Hit
Hurt Hurt Hurt
Knit Knit/Knitted Knit/Knitted
Let Let Let
Miswed Miswed/Miswedded Miswed/Miswedded
Preset Preset Preset
Put Put Put
Quit Quit Quit
Read Read Read
Rid Rid/Ridded Rid/Ridded
Set Set Set
Shed Shed Shed
Shut Shut Shut
Slit Slit Slit
Split Split Split
Spread Spread Spread
Sublet Sublet Sublet
Sweat Sweat/Sweated Sweat/Sweated
Thrust Thrust Thrust
Upset Upset Upset
Wed Wed/Wedded Wed/Wedded
Wet Wet/Wetted Wet/Wetted
5/5 - (100 bình chọn)