Quá khứ của động từ Handwrite là gì?

0
670
Quá khứ của Handwrite

Động từ Handwrite là động từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp, trong học tập, trong các bài kiểm tra,…. Đồng thời Handwrite còn là một động từ bất quy tắc rất thường gặp và không tuân theo quy tắc thông thường khi chia thì. Vậy quá khứ của Handwrite là gì? Chia thì với động từ Handwrite sao cho đúng? Mọi thắc mắc đều được chúng tôi giải đáp trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Handwrite là gì?

Quá khứ của Handwrite là:

Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ
handwrite handwrote handwritten viết tay

Ví dụ:

  • His handwriting is illegible.
  • The handwritten essays are then scanned and scored by two independent readers.

Một số động từ tương tự với Handwrite

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Abide Abode/Abided Abode/Abided/Abiden
Arise Arose Arisen
Drive Drove Driven
Ride Rode Ridden
Rise Rose Risen
Stride Strode Stridden
Strive Strove Striven
Thrive Thrived/Throve Thrived/Thriven
Write Wrote Written

XEM THÊM: Cập nhật 360 động từ bất quy tắc thông dụng nhất 

5/5 - (100 bình chọn)