Nhôm tiếng Nhật là gì

0
184
nhom

Nhôm có đặc tính là 1 loại kim loại nhẹ và bền, được dùng để chế tạo các chi tiết của phương tiện vận tải (ô tô, toa xe tàu hỏa, máy bay, xe tải, tàu biển..) Chế tạo máy móc thết bị, Xây dựng (cửa sổ, cửa, ván..; tuy nhiên nó đã đánh mất vai trò chính dùng làm dây dẫn phần cuối cùng của các mạng điện, trực tiếp đến người sử dụng.)

Nhôm tiếng Nhật là gì?

Chúng ta có thể hiểu nhôm tiếng anh là: アルミニウム

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Nhật

Hợp kim của nhôm: アルミニウム合金
Hợp kim nhôm: アルミ合金
Hợp kim nhôm đồng: 銅アルミニウム合金
Lon nhôm: アルミ缶
Natri nhôm hiđrua: テトラヒドリドアルミン酸ナトリウム
Nhôm florua: フッ化アルミニウム
Nhôm hydroxit: 水酸化アルミニウム
Nhôm ôxít: 酸化アルミニウム
Nhôm sulfat: 硫酸アルミニウム
Thu mua phế liệu nhôm giá cao: アルミニウムスクラップの購入
Nhôm-silic: シルミン
Ôxít nhôm: 酸化アルミニウム
nhom
Natri nhôm hiđrua:水素化アルミニウムナトリウム
Nhiệt nhôm: アルミニウム熱
Nhôm florua: フッ化アルミニウム
Giá nhôm phế liệu hôm nay: 今日のスクラップアルミニウム価格
Nhôm hydroxit: 水酸化アルミニウム
nhôm nham: アルミニウム溶岩

Ngoài ra bạn có thể xem thêm thông tin tại công ty thu mua nhôm phế liệu Mạnh Nhất.

LEAVE A REPLY