Nghị định tiếng Nhật là gì?

0
252
Nghị định tiếng Nhật là gì
Nghị định trong tiếng Nhật là gì?

Nghị định tiếng Nhật là gì? Chủ đề chính trị là chủ đề không kém phần quan trọng trong quá trình học tiếng Nhật. Với những bạn đang gặp rắc rối về chủ đề chính trị, hãy theo dõi bài viết này để biết Nghị định trong tiếng Nhật là gì nhé.

Nghị định tiếng Nhật là 政令(せいれい), romaji đọc là seirei.

Sau đây là một số từ vựng liên quan đến Nghị định tiếng Nhật:

  • 共産党 (きょうさんとう):Đảng Cộng sản
  • 政治省 (せいじしょう):Bộ chính trị
  • 首相 (しゅしょう):Thủ tướng
  • 総理 (そうり) / 大統領(だいとうりょう):Tổng thống
  • 政府(せいふ):Chính phủ
  • 公務員(こうむいん):Công chức
  • 大使館 (たいしかん): Đại sứ quán
  • シビック: Công dân
  • 連邦 (れんぽう):Liên bang
  • 上院 (じょういん):Thượng Viện
  • 下院 (かいん):Hạ Viện
  • 法律(ほうりつ):Luật
  • 法案 (ほうあん):Dự thảo luật
  • 憲法(けんぽう):Hiến pháp
  • 改憲(かいけん):Sửa đổi hiến pháp
  • 違憲(いけん):Vi phạm hiến pháp
  • 国際法(こくさいほう):Luật quốc tế
  • 回状(かいじょう)/ 回章(かいしょう):Thông tư
  • 書簡 (しょかん) :Công văn

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề kinh tế

Vậy là bạn đã nắm được những thông tin mới về Nghị định tiếng Nhật là gì. Chúc các bạn học tốt.