Hợp kim trong tiếng Nhật là gì

0
490
hop-kim

Hợp kim là kim loại rắn của nhiều nguyên tố kim loại hoặc giữa nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim. Trong số này có đồng thau, đồng điếu, hợp kim nhôm, vàng tây…Hợp kim mang tính kim loại có tính dẫn nhiệt cao, dẫn điện, dẻo, dễ biến dạng, có ánh kim…Hợp kim màu, là hợp kim của các kim loại khác ngoài sắt.

Hôm nay cùng jes.edu.vn tìm hiểu thêm 1 số ngôn ngữ về hợp kim nhé!

Hợp kim trong tiếng Nhật là gì?

Hợp kim được gọi là: 合金
hop-kim

Ứng dụng hợp kim trong đời sống

Là vật liệu để chế tạo nên những đồ dùng gia đình, nội thất có độ bền cao như trang thiết bị nấu bếp, bàn ghế, thau, ….
Ngành chế tạo máy móc.
Hợp kim dùng sản xuất phôi điện thoại, các chi tiết nhỏ bên trong, các công ty thu mua phế liệu trả giá hợp kim rất cao.
Là vật liệu để chế tạo nên những đồ dùng gia đình, nội thất có độ bền cao như trang thiết bị nấu bếp, bàn ghế, thau, ….
Hợp kim nhôm dùng sản xuất phôi điện thoại, các chi tiết nhỏ bên trong,…
Với hợp kim dạng bột thì dùng vào việc tạo màu bạc trong sơn, bông nhôm dùng trong sơn lót trong việc xử lý gỗ để kháng nước.
Các bộ tản nhiệt CPU của máy tính, vỏ máy tính,…
Hợp kim khi oxi hóa sẽ tạo nhiệt độ cao, chính vậy nên được dùng làm nguyên liệu rắn cho tên lửa, các thành phần trong pháo hoa.
Dùng làm lõi dây dẫn điện.
Dùng làm lõi dây dẫn điện.
Ngành chế tạo máy móc.
…và còn rất nhiều ứng dụng của Hợp kim trong đời sống hàng ngày.

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Nhật

Hợp kim của đồng: 銅合金
Thu mua dao phay: マチェットの購入
Hợp kim của nhôm: アルミニウム合金
Hợp kim đúc chữ: 活字合金
Hợp kim ferô: フェロアロイ
Thu mua mũi khoan: ドリルビットの購入
Hợp kim Magiê: マグネシウム合金
Hợp kim nhẹ: 軽量合金
Hợp kim nhôm: アルミ合金
Hợp kim nhôm đồng: 銅アルミニウム合金
thép hợp kim thấp: 合金鋼
Thép hợp kim thấp có độ bền cao: 高
Mua hợp kim cũ: 古い合金を購入する

LEAVE A REPLY