Home Thông tin hữu ích Học phí Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE) 2023-2024 mới nhất

Học phí Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE) 2023-2024 mới nhất

Học phí Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE) 2023-2024 mới nhất

Năm 2023, DUE tự hào giới thiệu đến các tân sinh viên hệ thống học phí mới nhất, mang đầy sức hút và tính cạnh tranh. Hãy cùng khám phá về học phí Kinh tế Đà Nẵng năm 2023 trong bài viết dưới đây nhé.

1. Học phí dự kiến năm 2024 – 2025 của Kinh tế Đà Nẵng

Dựa theo mức học phí đã tăng những năm gần đây. Do đó dự kiến học phí trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE) năm 2024 – 2025 sẽ tăng 5% – 10% theo quy định của nhà nước.

2. Học phí trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm học 2023-2024

Học phí trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng được chia thành các nhóm ngành và có sự khác biệt giữa các nhóm ngành này. Bên cạnh đó, mức học phí ước tính mà sinh viên phải đóng không quá 10%, cụ thể như sau:

2.1. Chương trình đào tạo đại trà

Khóa Nhóm  Chuyên ngành đào tạo Học phí/ tín chỉ (VNĐ)
Khóa 45K trở về trước Nhóm 1 Bao gồm các khối ngành Kinh tế phát triển, Kinh tế chính trị, Kinh tế & quản lý công, Quản trị nguồn nhân lực, Hành chính công, Thống kê kinh tế xã hội, Kinh tế đầu tư. 400.720
Nhóm 2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị sự kiện, Tin học quản lý, Tài chính công, Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử, Luật học, Luật kinh doanh. 516.660
Nhóm 3 Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị khách sạn, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị Marketing, Truyền thông Marketing, Quản trị kinh doanh thương mại, Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Kế – Kiểm toán, Ngoại thương. 603.620
Khóa 46K Nhóm 1 Kinh tế phát triển, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế chính trị, Kinh tế đầu tư, Thống kê kinh tế xã hội, Hành chính công, Tài chính công, Quản trị nguồn nhân lực. 400.720
Nhóm 2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Tin học quản lý, hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử, Luật kinh doanh, Luật học, Quản trị sự kiện. 516.660
Phân tích kinh doanh và khoa học dữ liệu. 512.950
Nhóm 3 Quản trị kinh doanh tổng quát, Quản trị khách sạn, Quản trị Marketing, Quản trị tài chính, Truyền thông Marketing, Ngoại thương, Quản trị kinh doanh thương mại, Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh du lịch, Kế toán. 603.620
Khóa 47K Nhóm 1 Kinh tế chính trị, Kinh tế phát triển, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế đầu tư, Quản trị nguồn nhân lực, Thống kê kinh tế xã hội, Tài chính công, Kinh tế quốc tế, Hành chính công. 400.720
Nhóm 2 Luật học, Tin học quản lý, Quản trị hệ thống thông tin, Thương mại điện tử, Luật kinh doanh, Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh, Quản trị sự kiện, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng. 516.660
Nhóm 3 Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị khách sạn, Quản trị Marketing, Truyền thông Marketing, Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Kinh doanh số, Digital Marketing. 603.620
Ngoại thương, Kế toán, Kiểm toán. 608.020
Khóa 48K Nhóm 1 Kinh tế phát triển, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế quốc tế, Kinh tế đầu tư, Luật kinh doanh, Luật học, Kinh tế chính trị, Hành chính công, Tài chính công, Thống kê Kinh tế – Xã hội, Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh, Công nghệ tài chính, Quản trị nguồn nhân lực. 515.940
Nhóm 2 Quản trị tài chính, Quản trị Marketing, Truyền thông Marketing, Digital Marketing, Quản trị kinh doanh tổng quát, Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị khách sạn, Quản trị sự kiện, Tin học quản lý, hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử, Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị chuỗi cung ứng và logistics, Kinh doanh số 602.890
Kế toán, Kiểm toán, Ngoại thương. 607.290

2.2. Chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Anh

Khóa  Nội dung Học phí/ tín chỉ (VNĐ)
Khóa 48K Chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy được giảng dạy bằng tiếng Anh (không bao gồm các học phần lý luận chính trị, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng và an ninh) 928.460

2.3. Chương trình liên kết quốc tế

Nội dung Học phí HKI/năm học 2022-2023 (VNĐ)
Áp dụng chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy liên kết quốc tế (tất cả các khóa) 25.000.000
Học phí trường kinh tế Đà Nẵng thay đổi qua các năm
Học phí trường kinh tế Đà Nẵng thay đổi qua các năm

3. Học phí năm 2022 – 2023 của Đại học Kinh tế Đà Nẵng

Dưới đây là mức học phí của trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng năm 2022-2023 mà chúng tôi đã sưu tầm được, bạn đọc có thể tham khảo nhé:

  • Nhóm 1: Quản trị nguồn nhân lực, Kinh tế, Thống kê kinh tế sẽ có mức học phí là 13.125.000 đồng/năm.
  • Nhóm 2: Thương mại điện tử, Quản trị chuỗi cung ứng và Logistic, Luật… sẽ có mức học phí khoảng 17.325.000 đồng/năm.
  • Nhóm 3: Quản trị kinh doanh, Marketing, Quản trị khách sạn, Ngoại thương… có mức học phí là 20.475.000 đồng/năm.

4.Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng học phí năm 2021-2022

Chuyên ngành Mức thu học phí/ tín chỉ (VNĐ)
Kinh tế phát triển, Kinh tế quốc tế, Kinh tế chính trị, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế đầu tư, Quản trị nguồn nhân lực, Thống kê kinh tế xã hội, Hành chính công, Tài chính công (khóa 46K, 47K). 359.854
Tin học quản lý, Thương mại điện tử, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị sự kiện, Quản trị hệ thống thông tin, Luật học, Luật kinh doanh, Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh, Tài chính công (khóa 43K, 44K, 45K), Quản trị khách sạn (khóa 43K). 476.642
Quản trị kinh doanh tổng quát, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị Marketing, Truyền thông Marketing, Quản trị tài chính, Ngoại thương, Quản trị kinh doanh thương mại,Tài chính doanh nghiệp, Kế toán, Kiểm toán, Ngân hàng, Kinh doanh số, Marketing số, Quản trị khách sạn (khóa 44K, 45K, 46K, 47K). 564.234

Học phí Kinh tế Đà Nẵng không chênh lệch nhiều so với mặt bằng chung. Thế nhưng, nhà trường có kế hoạch độc lập về tài chính nên học phí có thể tăng trong vài năm tới.

5. Chính sách hỗ trợ học phí của Đại học Kinh tế Đà Nẵng

Hiện nay, trường có một số chính sách học bổng, miễn giảm học phí nhằm hỗ trợ sinh viên, tạo điều kiện để các em vượt qua khó khăn về tài chính. Tùy theo môn học, các trường đưa ra các mức hỗ trợ khác nhau.

5.1. Chính sách học bổng

  • Học bổng hỗ trợ học tập: Giúp sinh viên đạt được thành tích học tập xuất sắc và vượt qua những thử thách trong học tập. Mức hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí.
  • Học bổng gặp khó khăn: Mức tài trợ từ 25% đến 50% áp dụng cho sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.
  • Học bổng Tài năng: Tuyển sinh được ưu tiên và mức tài trợ dao động từ 25% đến 100%.
    Học bổng từ các nguồn hỗ trợ khác: Từ các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp ngoài trường.

5.2. Chính sách miễn giảm học phí

Các đối tượng sau được giảm 100% học phí:

  • Học sinh đạt thành tích cao, đạt giải trong các cuộc thi quốc tế/quốc gia cấp THPT.
  • Học sinh có năng lực học tập tối thiểu đạt 27,5 điểm tương đương tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia.
  • Học sinh có chứng chỉ IELTS với mức 7.5 hoặc điểm TOEFL iBT với 102 điểm trở lên.

Các tiêu chí được giảm 50% học phí gồm:

  • Tham gia cuộc thi Tuần trở lên trong chương trình Đường lên đỉnh Olympia.
  • Đạt giải nhất, nhì kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương).
  • Đạt chứng chỉ IELTS với mức 6.5 hoặc điểm TOEFL iBT từ 79 trở lên.
  • Giảm 25% học phí cho các trường hợp:
  • Hạng 3 kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố
  • Đạt chứng chỉ IELTS với mức 5.5 hoặc điểm TOEFL iBT từ 46 trở lên.

Thông qua bài viết trên, các bạn có thể biết thêm các thông tin về học phí Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE) qua các năm. Qua đó, với các chính sách hỗ trợ học phí từ phía nhà trường sẽ giúp các bạn sinh viên an tâm hơn khi theo học tại đây.

Với niềm đam mê viết lách Thu Nỡ mong muốn mang đến cho độc giả những thông tin hay và hữu ích về các sách luyện thi TOEIC, sách luyện thi IELTS, sách học tiếng Trung, tiếng Nhật...