Dầm móng tiếng Nhật là gì?

0
659
Dầm móng tiếng Nhật là gì
Dầm móng trong tiếng Nhật là gì

Dầm móng tiếng Nhật là gì? Chủ đề xây dựng là một chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật. Với những bạn đang gặp rắc rối về chủ đề xây dựng, hãy tìm hiểu bài viết này để biết Dầm móng trong tiếng Nhật là gì nhé.
Dầm móng hay giằng móng tiếng Nhật là 基礎梁, đọc là kisobari. Dầm móng là một bộ phận được sử dụng để kết cấu hay tạo sự liên kết của các móng nhằm tăng được độ vững chắc, kiên cố nhất có thể của hệ thống công trình xây dựng.
Các từ vựng tiếng Nhật về chủ đề xây dựng:

  • 電気ドリル Máy khoan điện
  • 動力式サンダー máy chà nhám
  • チェーン dây xích
  • ようせつき 溶接機 máy hàn
  • 足場 giàn giáo
  • 断熱材 vật liệu cách nhiệt
  • スパナ cờ lê
  • シャベル cái xẻng
  • 材木 gỗ
  • コンクリート bê tông
  • こて cái bay
  • (空気) ドリル khoan khí nén
  • さくがんき ( 削岩機) máy khoan đá
  • ヘルメット mũ bảo hộ
  • ておしぐるま xe cút kít
  • ダンプカー xe ben

Vậy là bạn đã nắm được những thông tin mới về từ vựng và hy vọng bài viết đã trả lời được thắc mắc của bạn với câu hỏi Dầm móng tiếng Nhật là gì.

Rate this post