Chì tiếng Nhật là gì

0
131
chi

Cùng bắt đầu với bảng nguyên tố kim loại, chúng ta tìm hiểu đến chì nhé

Kim loại chì trong bảng tuần hoàn hóa học viết tắt là Pb (Latin: Plumbum) và có số nguyên tử là 82.Chì có hóa trị phổ biến là II, có khi là IV. Chì là một kim loại mềm, nặng, độc hại và có thể tạo hình. Chì dùng trong xây dựng, ắc quy chì, đạn, và là một phần của nhiều hợp kim. Chì có số nguyên tố cao nhất trong các nguyên tố bền. Chì có màu trắng xanh khi mới cắt nhưng bắt đầu xỉn màu thành xám khi tiếp xúc với không khí.

Khi tiếp xúc ở một mức độ nhất định, chì là chất độc đối với động vật cũng như con người. Nó gây tổn thương cho hệ thần kinh và gây ra rối loạn não. Giống với thủy ngân, chì là chất độc thần kinh tích tụ trong mô mềm và trong xương. Tiếp xúc ở mức cao cũng gây ra rối loạn máu ở động vật.

chi

Chì tiếng Nhật là gì?

Chì tiếng Nhật gọi là: リード

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Nhật.

Bút chì: えんぴつ, 鉛筆
Bút chì bấm: シャープペンシル
Bút chì tự nhiên: 鉛筆 (通常)
Cái gọt bút chì: 鉛筆削り
Cầu chì: 電力ヒューズ
Cầu chì: 信管, 電力ヒューズ
Cây viết chì: ペン, ボールペン
Chì azua: アジ化鉛(II)
Định tưởi bằng đồng vị chì: 鉛・鉛年代測定法
Đồ chuốt viết chì: 鉛筆削り
Giá chì phế liệu: スクラップ価格
Gọt bút chì: 鉛筆削り
Tẩy chì: 消しゴム
Tẩy chì: 消しゴム
Than chì: グラファイト, 石墨, 黒鉛
Phế liệu chì:鉛スクラップ
Than chì: グラファイト
Váy bút chì: ペンシルスカート
Viết chì: ペン, ボールペン
Viết chì màu: クレヨン
Xăng không chì: 無鉛ガソリン

Bạn muốn tìm hiểu thêm thì cùng chúng tôi xem thêm tại: công ty mua chì phế liệu nhé

LEAVE A REPLY