Cái quạt máy tiếng Nhật là gì?

0
634

Cái quạt máy tiếng Nhật là gì? Thiết bị điện là một chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình học tiếng Nhật được vì chủ đề này rất quan trọng với người Nhật. Với những bạn đang tìm hiểu về những từ vựng trong lĩnh vực thiết bị điện, hãy theo dõi bài viết này để biết Quạt máy trong tiếng Nhật là gì nhé.
Quạt máy tiếng Nhật là 扇風機 (せんぷうき) – senpūki.
Sau đây là một số ví dụ Quạt máy tiếng Nhật trong câu:

Cái quạt máy tiếng Nhật là gì?

  • そんな古い扇風機は役に立たない。Một cái quạt máy cũ như vậy sẽ trở thành vô dụng.
  • そのため窓も閉め切りますが 1787年当時は エアコンどころか扇風機もありません。Nhưng điều đó có nghĩa là các cửa sổ đều đóng, và vào năm 1787 thì không có máy điều hòa nhiệt độ, thậm chí không có quạt máy.
  • 1890年ごろ世に紹介されたこの扇風機は大変な成功をおさめました。Bắt đầu vào khoảng năm 1890., những chiếc quạt máy đã thành công rực rỡ.

Vậy là bài viết đã trả lời được thắc mắc của bạn với câu hỏi Cái quạt máy tiếng Nhật là gì.