Home Học tiếng Anh Cách chuyển danh từ sang tính từ trong tiếng Anh đơn giản

Cách chuyển danh từ sang tính từ trong tiếng Anh đơn giản

Cách chuyển danh từ sang tính từ trong tiếng Anh đơn giản

Tính từ đóng vai trò quan trọng trong câu với chức năng bổ sung ngữ nghĩa cho danh từ, đặc biệt hơn là các tính từ được tạo nên bằng việc chuyển đổi danh từ. Tham khảo qua bài viết sau đây để biết cách chuyển danh từ sang tính từ bạn nhé!

Các cách chuyển từ danh từ sang tính từ

1. N + en: làm bằng chất liệu gì

Ví dụ:

  • Golden: Làm bằng vàng
  • Wooden: Làm bằng gỗ
  • Woolen: Làm bằng len
  • Oaken: Làm từ gỗ sồi
  • Hempen: Làm từ sợi gai dầu

2. N+ ic

Ví dụ:

  • Economic: thuộc về kinh tế
  • Apathetic: tính lãnh đạm
  • Specific: đặc biệt
  • Oceanic: thuộc về đại dương
  • Athletic: khỏe mạnh, thuộc về thể thao

3. N+ like

Ví dụ:

  • Childlike: Như trẻ con
  • Starlike: Như ngôi sao
  • Animallike: Như động vật
  • Machinelike: Như máy móc
  • Summerlike: Như mùa hè

4. Danh từ có đuôi là ce -> chuyển thành “t”

Ví dụ:

  • Difference -> Different: Khác biệt
  • Importance -> Important: Quan trọng
  • Patience -> Patient: Kiên nhẫn
  • Ignorance -> Ignorant: Dốt
  • Independence -> Independent: Tự do

5. N+ ern

Ví dụ:

  • Eastern : Về phía đông
  • Northern: Về phía bắc
  • Southern: Về phía nam
  • Silvern: Như bạc
  • Western: Về phía tây

6. N+ al: những danh từ tận cùng “tion”, “ture” , “ic”, “ent”

Ví dụ:

  • National: Thuộc về quốc gia
  • Natural: Thuộc về tự nhiên
  • Professional: Chuyên nghiệp
  • Accidental: Tai nạn
  • Coincidental: Tình cờ
  • Doctoral: Tiến sĩ
  • Facial: Thuộc về mặt
Các cách chuyển từ danh từ sang tính từ
Các cách chuyển từ danh từ sang tính từ

7. N+ less

Ví dụ:

  • Homeless: Vô gia cư
  • Hopeless: Thất vọng
  • Jobless: Thất nghiệp
  • Hopeless: Vô vọng
  • Priceless: Vô giá

8. N+ ous

Ví dụ:

  • Grace -> Gracious: Tử tế
  • Industry -> Industrious: Chăm chỉ
  • Study -> Studious: Chăm chỉ
  • Adventure -> Adventurous: Phiêu lưu
  • Anonym -> Anonymous: Nặc danh

9. N+ ly

Nhóm danh từ chỉ ngày tháng

  • Day -> Daily: Hàng ngày
  • Month -> Monthly: Hàng tháng
  • Week -> Weekly: Hàng tuần
  • Year -> Yearly: Hàng năm
  • Hour –> Hourly: Hàng giờ
  • Night –> Nightly: Hàng đêm

Nhóm danh từ chỉ thành viên trong gia đình

  • Father -> Fatherly
  • Girl -> Girly
  • Home -> Homely
  • Man -> Manly
  • Mother -> Motherly

Nhóm danh từ chỉ thời tiết

  • Cloud -> Cloudy
  • Rain -> Rainy
  • Storm -> Stormmy
  • Sun -> Sunny
  • Gloom –> Gloomy

10. N+ ful

Ví dụ:

  • Careful
  • Beautiful
  • Hopeful
  • Thankful
  • Wonderful

XEM THÊM: Bảng cách chuyển đổi từ loại trong tiếng Anh chi tiết nhất

Trên đây là một số cách cơ bản để bạn học có thể làm chủ cách chuyển danh từ sang tính từ. Hãy tham khảo thêm một số bài viết của chúng mình để có thể bỏ bỏ túi túi cho bản bản thân những kiến thức cần thiết trên trên con đường chinh phục tiếng Anh các bạn nhé.

Với niềm đam mê viết lách Thu Nỡ mong muốn mang đến cho độc giả những thông tin hay và hữu ích về các sách luyện thi TOEIC, sách luyện thi IELTS, sách học tiếng Trung, tiếng Nhật...