Các cụm động từ (phrasal verb) thường gặp

0
1393
cac-cum-dong-tu-phrasal-verb-thuong-gap

Để giúp các bạn tìm kiếm dễ dàng các phrasal verb thì anh ngữ EFC đã tổng hợp các cụm động từ thường gặp và phổ biến nhất. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn.

STTTỪ VỰNGNGHĨA
1Beat one’s self up tự trách mình (khi dùng, thay one’s self bằng mysel, yourself, himself, herself…)
2Break down bị hư
3Break in đột nhập vào nhà
4Break up with s.o chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
5Bring s.th up đề cập chuyện gì đó
6Bring s.o up nuôi nấng (con cái)
7Brush up on s.th ôn lại
8Call for sth kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
9Carry out thực hiện (kế hoạch)
10Catch up with s.o theo kịp ai đó
11Check in làm thủ tục vào khách sạn
12Check out làm thủ tục ra khách sạn
13Check sth out tìm hiểu, khám phá cái gì đó
14Clean s.th up lau chùi
15Come across as có vẻ (chủ ngữ là người)
16Come off tróc ra, sút ra
17Come up against s.th đối mặt với cái gì đó
18Come up with nghĩ ra
19Cook up a story bịa đặt ra 1 câu chuyện
20Cool down làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
21Count on s.o tin cậy vào người nào đó
22Cut down on s.th cắt giảm cái gì đó
23Cut off cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
24Do away with s.th bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
25Do without s.th chấp nhận không có cái gì đó
26Dress up ăn mặc đẹp
27Drop by ghé qua
28Drop s.o off thả ai xuống xe
29End up có kết cục = wind up
30Figure out suy ra
31Find out tìm ra
32Get along/get along with s.o hợp nhau/hợp với ai
33Get in đi vào
34Get off xuống xe
35Get on with s.o hòa hợp, thuận với ai đó
36Get out cút ra ngoài
37Get rid of s.th bỏ cái gì đó
38Get up thức dậy
39GET AWAY WITHhoát khỏi sự trừng phạt
40GET ON TOiên lạc với ai đó
41GET ROUND TOcần thời gian để làm gì
42GO DOWN WITHbị ốm
43GO IN FORlàm điều gì vì bạn thích nó
44Give up s.th từ bỏ cái gì đó
45Go around đi vòng vòng
46Go down giảm, đi xuống
47Go off reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)
48Go on tiếp tục
49Go out đi ra ngoài, đi chơi
50Go up tăng, đi lên
51Grow up lớn lên
52Give away cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
53Give st back trả lại
54Give in bỏ cuộc
55Give way to nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
56Give up từ bỏ
57Give out phân phát , cạn kịêt
58Give off toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)
59Help s.o out giúp đỡ ai đó
60Hold on đợi tí
61Keep on doing s.th tiếp tục làm gì đó
62Keep up sth hãy tiếp tục phát huy
63Let s.o down làm ai đó thất vọng
64Look after s.o chăm sóc ai đó
65Look around nhìn xung quanh
66Look at sth nhìn cái gì đó
67Look down on s.o khinh thường ai đó
68Look for s.o/s.th tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
69Look forward to something/Look forward to doing something mong mỏi tới sự kiện nào đó
70Look into sth nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
71Look sth up tra nghĩa của cái từ gì đó
72Look up to s.o kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
73Make s.th up chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
74Make up one’s mind quyết định
75Move on to s.th chuyển tiếp sang cái gì đó
76Pick s.o up đón ai đó
77Pick s.th up lượm cái gì đó lên
78Put s.o down hạ thấp ai đó
79Put s.o off làm ai đó mất hứng, không vui
80Put s.th off trì hoãn việc gì đó
81Put s.th on mặc cái gì đó vào
82Put sth away cất cái gì đó đi
83Put up with s.o/ s.th chịu đựng ai đó/ cái gì đó
84Run into s.th/ s.o vô tình gặp được cái gì / ai đó
85Run out of s.th hết cái gì đó
86Set s.o up gài tội ai đó
87Set up s.th thiết lập, thành lập cái gì đó
88Settle down ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
89Show off khoe khoang
90Show up xuất hiện
91Slow down chậm lại
92Speed up tăng tốc
93Stand for viết tắt cho chữ gì đó
94Take away (take sth away from s.o) lấy đi cái gì đó của ai đó
95Take off cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)
96Take s.th off cởi cái gì đó
97Take up bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
98Talk s.o in to s.th dụ ai làm cái gì đó
99Tell s.o off la rầy ai đó
100Turn around quay đầu lại
101Turn down vặn nhỏ lại
102Turn off tắt
103Turn on mở
104Turn sth/s.o down từ chối cái gì/ai đó
105Turn up vặn lớn lên
106Wake up đánh thức ai dậy
107Warm up khởi động
108Wear out mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)
109Work out tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
110Work s.th out suy ra được cái gì đó
Rate this post

LEAVE A REPLY