Xe Cẩu Tự Hành Tiếng Anh Là Gì?

0
2144
xe cẩu tự hành

Xe cẩu tự hành tiếng Anh gọi là Self-propelled cranes
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Xe cẩu tự hành có thể bạn quan tâm:

  • load due to own weight : tải trọng do khối lượng bản thân
  • load due to wind : tải trọng do gió
  • car: xe hơi
  • van: xe thùng, xe lớn
  • lorry = truck: xe tải
  • bus: xe buýt
  • coach: xe khách
  • load per unit length : tải trọng trên một đơn vị chiều dài
  • load up : chất tải
  • matched load : tải trọng được thích ứng
  • miscellaneous load : tải trọng hỗn hợp
  • mobile load : tải trọng di động

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Xe cẩu tự hành tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)