Con ruồi tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

0
4145
con-ruoi-trong-tieng-anh

Chúng ta có rất nhiều lý do để cảm thấy không thích những chú ruồi nhỏ bé, tuy vậy, việc biết từ con ruồi trong tiếng Anh sẽ vẫn rất có ích cho cuộc sống hằng ngày của chúng ta, đặt biệt là khi đi du lịch ngoài nước hay định cư, chúng ta sẽ dễ dàng giao tiếp và lo liệu về những vấn đề liên quan đấy!

Định nghĩa

Con ruồi được xếp vào các loài côn trùng có cánh nhỏ, được viết là “fly” – từ này đồng thời có nghĩa là “bay” khi ở dưới dạng động từ.

Tiếng Việt

Tiếng Anh Từ loại

Phiên âm

Con ruồi Fly Danh từ (noun) flai

Ngoài ra, chúng ta nên chú ý rằng “fly” chỉ là dạng số ít của con ruồi trong tiếng Anh, để chỉ số lượng nhiều, ta dùng “flies”, còn để chỉ một đàn hoặc bầy ruồi chúng ta nói:

“a swarm of flies”

Những từ vựng liên quan đến con ruồi

Có rất nhiều loại ruồi trong tự nhiên, phổ biến nhất bao gồm:

  • Ruồi trâu: Gadfly hoặc Horse fly
  • Ruồi giấm: Fruit fly
  • Ruồi nhặng: Blow fly
  • Ruồi nhà: House fly
  • Ruồi đàn: Cluster fly
  • Ruồi lính đen: Black solider fly

Về cuộc sống của một con ruồi, chúng ta sẽ học về vòng đời của chúng theo thứ tự:

  1. egg: trứng
  2. larva: ấu trùng, giòi
  3. pupa: nhộng
  4. adult: trưởng thành

con-ruoi-trong-tieng-anh

Tùy nhiên, về các loại bệnh mà chúng gây ra không kém phần quan trọng, gồm những loại sau đây:

  • Sốt xuất huyết: Dengue Fever
  • Sốt rét: Malaria
  • Bệnh do vi rút Zika: Virus Zika disease
  • Bệnh viêm màng não: Meningitis
  • Bệnh sốt vàng da: Yellow Fever

Cuối cùng, nhận thấy được sự nguy hiểm của con ruồi, chúng ta sẽ có một số từ vựng liên quan để phòng chống chúng:

  • Vợt bắt ruồi: Fly-net
  • Lưới đập ruồi: Fly-swatter
  • Bẫy ruồi: Fly-trap
  • Chim đớp ruồi: Flycatcher bird

HQ.