Xây lắp tiếng Anh là gì?

0
154
Xây lắp tiếng anh là gì

Xây lắp tiếng anh là Build.

Bên dưới là những từ vựng liên quan đến từ Xây lắp tiếng Anh có thể bạn quan tâm:

  • Thiết kế, cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp (tiếng Anh là Engineering Procuring Costruction)
  • Thiết bị (tiếng Anh là Equipment)
  • Đặc tính kỹ thuật tương ứng (tiếng Anh là Equivalent Specifications)
  • Hồ sơ kinh nghiệm (tiếng Anh là Experience record)
  • Xây lắp công trình (tiếng Anh là Civil works)
  • Chu trình Dự án (tiếng Anh là Project Cycle)
  • Công ty Dự án (tiếng Anh là Project Company)
  • Thông tin dự án (tiếng Anh là Project Information)
  • Tài trợ dự án (tiếng Anh là Project finance)

Hi vọng bài viết trên đã giúp các bạn giải đáp câu hỏi Xây lắp tiếng Anh là gì ở đầu bài.