Từ vựng về hợp đồng trong tiếng Anh

0
43
hop dong trong tieng Anh

Tất cả mọi sự diễn ra đều cần giấy trắng mực đen để có thể tin tưởng và là công cụ quan trọng trong công việc của chúng ta, vì vậy mà, để áp dụng hiệu quả vào thực tế, chúng ta cần am hiểu những từ vựng về hợp đồng trong tiếng Anh mà Jes cung cấp dưới, mởi bạn tham khảo nhé!

Theo bản chữ cái ta có:

A

Agreement: hợp đồng, hiệp ước, sự thỏa hiệp

Appendix: Phụ lục hợp đồng

Act/ deed: hành vi

Article: điều khoản, hạng mục

Assume/ agree: cho rằng (là đúng), đồng ý

All/ every: tất cả, mọi

Alter/ amend/ modify/ change: sửa đổi, chỉnh lý

According to: theo

As follows: sau đây, dưới đây

Any/ all: bất kỳ (… nào), tất cả

Abide by: tuân thủ, tuân theo =  to comply with hoặc to conform

Assign/ transfer: chuyển nhượng

Assurance: bảo hành, sự đảm bảo

Authorize/ empower: ủy quyền

Arbitration (n), Arbitrate (v) : Giải quyết tranh chấp

B

By/ under: bởi (do)

Bind/ obligate: bắt buộc (… có nghĩa vụ)

Be known as/ be described as: được mô tả như

By/ between: giữa (các bên)

By/ with: với (và)

C

Cover/ embrace/ include: bao gồm

Cease/ come to an end: ngưng (ngừng, chấm dứt)

Cancellation (n): sự hủy bỏ

Costs and expenses: chi phí

Covenant/ agree: đồng ý (nhất trí)

Condition: điều kiện

D

During the period of: trong thời gian

During the term of: trong thời hạn

Determine: xác định

Effective/ valid: có hiệu lực

Deemed/ considered: được coi là

Due/ payable: phải trả

E

Engagement (n): xác nhập, tham gia

Entirely/ completely: hoàn toàn

Each/ all: mỗi, tất cả, mọi thứ

Each/ every: mỗi, mọi

F

Final/ conclusive: sau cùng

Finish/ complete: hoàn thành

Fit/ suitable: thích hợp

From/ after: từ (kể từ khi)

Full/ complete: đầy đủ

Fulfil: hoàn thành

Force/ effective: hiệu quả, hiệu lực

 

Full force/ effect: có hiệu quả

Furnish/ supply: cung cấp

Force majeure (n): sự bất khả kháng

G

Give/ grant: cho, cấp

Give/ devise/ bequeath: để lại

H

Hereafter refer to as: sau đây gọi tắt là

Have/ obtain: có được

Hold/ keep: giữ

Hereafter/ Hereby: sau đây

I

In consideration of: xét (về), để đáp lại

In witness where of: với sự chứng kiến của

In the presence of: với sự có mặt của

K

Kind of/ character: loại

L

Laws/ acts: luật pháp

Link (n,v): Liên kết, mắt xích

M

Maintain: duy trì, giữ

Make/ enter into: ký kết và bắt đầu thực hiện

Mean/ referred to: được đề cập

Manage: xoay sở

 

Make/ conclude: ký kết

 

Modify/ change: thay đổi

N

Null/ no effect/force/value: không có giá trị

Null/ Avoid: không có giá trị

O

Of/ concerning: về

Over/ Above: trên

On behalf of: thay mặt cho

P

Power/ Authority: quyền hạn

Point: quan điểm, luận điểm

Point out: chỉ ra

R

Request/ require: yêu cầu, đòi hỏi

Regulated: được quy định

S

Save/ except: ngoại trừ, trừ

Sole and exclusive: độc quyền và duy nhất

Stipulated: được quy định

Shall be governed by: phải được quy định bởi

T

Terms and conditions: điều khoản và điều kiện

Type: loại

To the best of my knowledge: theo hiểu biết của tôi

To whom it may concern: gửi tới những người có liên quan

True and Correct: đúng và chính xác

U

Under/ Subject to: theo

Understood/ Agreed: được tin là, được đồng ý (nhất trí)

W

When/ as: khi

When/ if: nếu, khi, trong trường hợp

Willfully/ Knowingly: có chủ tâm, cố ý

Whereas: trong đó