Từ vựng về hợp đồng trong tiếng Anh

0
1451
hop dong trong tieng Anh

Tất cả mọi sự diễn ra đều cần giấy trắng mực đen để có thể tin tưởng và là công cụ quan trọng trong công việc của chúng ta, vì vậy mà, để áp dụng hiệu quả vào thực tế, chúng ta cần am hiểu những từ vựng về hợp đồng trong tiếng Anh mà Jes cung cấp dưới, mởi bạn tham khảo nhé!
Theo bản chữ cái ta có:

Từ vựng về hợp đồng trong tiếng Anh

A

Agreement: hợp đồng, hiệp ước, sự thỏa hiệp
Appendix: Phụ lục hợp đồng
Act/ deed: hành vi
Article: điều khoản, hạng mục
Assume/ agree: cho rằng (là đúng), đồng ý
All/ every: tất cả, mọi
Alter/ amend/ modify/ change: sửa đổi, chỉnh lý
According to: theo
As follows: sau đây, dưới đây
Any/ all: bất kỳ (… nào), tất cả
Abide by: tuân thủ, tuân theo =  to comply with hoặc to conform
Assign/ transfer: chuyển nhượng
Assurance: bảo hành, sự đảm bảo
Authorize/ empower: ủy quyền
Arbitration (n), Arbitrate (v) : Giải quyết tranh chấp

B

By/ under: bởi (do)
Bind/ obligate: bắt buộc (… có nghĩa vụ)
Be known as/ be described as: được mô tả như
By/ between: giữa (các bên)
By/ with: với (và)

C

Cover/ embrace/ include: bao gồm
Cease/ come to an end: ngưng (ngừng, chấm dứt)
Cancellation (n): sự hủy bỏ
Costs and expenses: chi phí
Covenant/ agree: đồng ý (nhất trí)
Condition: điều kiện

D

During the period of: trong thời gian
During the term of: trong thời hạn
Determine: xác định
Effective/ valid: có hiệu lực
Deemed/ considered: được coi là
Due/ payable: phải trả

E

Engagement (n): xác nhập, tham gia
Entirely/ completely: hoàn toàn
Each/ all: mỗi, tất cả, mọi thứ
Each/ every: mỗi, mọi

F

Final/ conclusive: sau cùng
Finish/ complete: hoàn thành
Fit/ suitable: thích hợp
From/ after: từ (kể từ khi)
Full/ complete: đầy đủ
Fulfil: hoàn thành
Force/ effective: hiệu quả, hiệu lực
 
Full force/ effect: có hiệu quả
Furnish/ supply: cung cấp
Force majeure (n): sự bất khả kháng

G

Give/ grant: cho, cấp
Give/ devise/ bequeath: để lại

H

Hereafter refer to as: sau đây gọi tắt là
Have/ obtain: có được
Hold/ keep: giữ
Hereafter/ Hereby: sau đây

I

In consideration of: xét (về), để đáp lại
In witness where of: với sự chứng kiến của
In the presence of: với sự có mặt của

K

Kind of/ character: loại

L

Laws/ acts: luật pháp
Link (n,v): Liên kết, mắt xích

M

Maintain: duy trì, giữ
Make/ enter into: ký kết và bắt đầu thực hiện
Mean/ referred to: được đề cập
Manage: xoay sở
 
Make/ conclude: ký kết
 
Modify/ change: thay đổi

N

Null/ no effect/force/value: không có giá trị
Null/ Avoid: không có giá trị

O

Of/ concerning: về
Over/ Above: trên
On behalf of: thay mặt cho

P

Power/ Authority: quyền hạn
Point: quan điểm, luận điểm
Point out: chỉ ra

R

Request/ require: yêu cầu, đòi hỏi
Regulated: được quy định

S

Save/ except: ngoại trừ, trừ
Sole and exclusive: độc quyền và duy nhất
Stipulated: được quy định
Shall be governed by: phải được quy định bởi

T

Terms and conditions: điều khoản và điều kiện
Type: loại
To the best of my knowledge: theo hiểu biết của tôi
To whom it may concern: gửi tới những người có liên quan
True and Correct: đúng và chính xác

U

Under/ Subject to: theo
Understood/ Agreed: được tin là, được đồng ý (nhất trí)

W

When/ as: khi
When/ if: nếu, khi, trong trường hợp
Willfully/ Knowingly: có chủ tâm, cố ý
Whereas: trong đó