Tổng hợp các động từ bất quy tắc lớp 11

0
4183
Tổng hợp các động từ bất quy tắc lớp 11

Động từ bất quy tắc lớp 11 bao gồm nhiều từ đã được học ở lớp dưới, đồng thời bổ sung một số từ mới được yêu cầu trong chương trình lớp 11. Hãy cùng theo dõi nhé

Tổng hợp các động từ bất quy tắc lớp 11

1. Bảng động từ bất quy tắc lớp 11

Nguyên thể (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ (V3) Ý nghĩa
1 abide abode/abided abode/abided lưu trú, lưu lại
2 arise arose arisen phát sinh
3 awake awoke awoken đánh thức, thức
4 be was/were been thì, là, bị. ở
5 bear bore borne mang, chịu dựng
6 become became become trở nên
7 beat beat beaten đập, nện
8 befall befell befallen xảy đến
9 beget begot begotten gây ra
10 begin began begun bắt đầu
11 beset beset beset bao quanh
12 bespeak bespoke bespoken chứng tỏ
13 bid bid/bade bid/bidden trả giá
14 bind bound bound buộc, trói
15 bleed bled bled chảy máu
16 break broke broken đập vỡ
17 breed bred bred nuôi, dạy dỗ
18 bring brought brought mang đến
19 broadcast broadcast broadcast phát thanh
20 build built built xây dựng
21 burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy
22 buy bought bought mua
23 bestride bestrode bestridden cưỡi, bắc qua, bắc ngang
24 bet bet bet đánh cược
25 bite bit bitten cắn, đốt
26 burst burst burst nổ tung
27 behold beheld beheld ngắm, nhìn
28 bend bent bent uốn cong, bẻ cong
29 beseech besought besought cầu xin, van nài
30 backslide backslid backslid/backslidden tái phạm
31 buts buts/busted buts/busted làm bể, làm vỡ
32 choose chose chosen chọn, định, muốn
33 cling clung clung bám, bám sát
34 come came come đến, tới
35 cost cost cost trị giá, giá, gây tổn thất
36 creep crept crept bò, trườn, đi rón rén
37 cut cut cut cắt
38 can could có thể
39 cast cast cats ném, tung
40 catch caught caught bắt, chụp
41 chide chid/chided chid/chided/chiden mắng, chửi
42 clothe clothed/clad clothed/clad che phủ
43 crow crew/crewed crowed gáy (gà)
44 deal dealt dealt chia (bài)
45 dig dug dug đào
46  dive dove/dived dived lặn, lao xuống
47 do did done làm, thực hiện
48 draw drew drawn vẽ, kéo
49 drink drank drunk uống
50 drive drove driven lái xe
51 eat ate eaten ăn
52 forbid forbad forbidden cấm, ngăn cản
53 feel felt felt sờ, thấy, cảm thấy
54 fight fought fought chiến đấu, đánh nhau
55 find found found tìm thấy, bắt được
56 flee fled fled bỏ trốn, tan biến
57 fling flung flung ném, vứt, quăng
58 fly flew flown bay
59 fall fell fallen ngã, rơi
60 feed fed fed cho ăn
61 fit fit/fitted fit/fitted làm cho vừa
62 forecast forecast/forecasted forecast/forecasted tiên đoán
63 forego forewent foregone bỏ, kiêng
64 foresee foresaw forseen thấy trước
65 foretell foretold foretold đoán trước
66 forget forgot forgotten quên
67 forgive forgave forgiven tha thứ
68 forsake forsook forsaken ruồng bỏ
69 freeze froze frozen (làm) đông lại
70 get got got/gotten có được
71 gild gilt/gilded gilt/gilded mạ vàng
72 give gave given cho
73 go wen gone đi
74 grind ground ground nghiền, xay
75 grow grew grown mọc, trồng
76 hand-feed hand-fed hand-fed cho ăn bằng tay
77 handwrite handwrote handwritten viết tay
78 hang hung hung móc lên, treo lên
79 have had had
80 hear heard heard nghe
81 hide hid hidden giấu, trốn, nấp
82 hit hit hit đụng, va phải, đánh vào
83 hurt hurt hurt làm đau
84 inlay inlaid inlaid khảm
85 input input input đưa vào
86 inset inset inset dát, ghép
87 keep kept kept giữ
88 kneel knelt/kneeled knelt/kneeled quỳ
89 knit knit/knitted knit/knitted đan
90 know knew known biết, quen biết
91 lay laid laid đặt, để
92 lead led led dẫn dắt, lãnh đạo
93 lean leaned/leant leaned/leant dựa, tựa
94 leap leapt leapt nhảy, nhảy qua
95 learn learnt/learned learnt/learned học, được biết
96 leave left left ra đi, để lại
97 lend lent lent cho mượn (vay)
98 let let let cho phép, để cho
99 lie lay lain nằm
100 light lit/lighted lit/lighted thắp sáng
101 lose lost lost làm mất, mất
102 make made made chế tạo, sản xuất
103 mean meant meant có nghĩa là
104 meet met met gặp mặt
105 miscast miscast miscast chọn vai đóng không hợp
106 misdeal misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai
107 misdo misdid misdone phạm lỗi
108 mishear misheard misheard nghe nhầm
109 mislay mislaid mislaid để lạc mất
110 mislead misled misled làm lạc đường, làm mê mụi
111 mislearn mislearned/mislearnt mislearned/mislearnt học nhầm
112 misread misread misread đọc sai
113 misset misset misset đặt sai chỗ
114 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn
115 misteach mistaught mistaught dạy sai
116 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm
117 miswrite miswrote miswritten viết sai
118 mow mowed mown/mowed cắt cỏ
119 offset offset offset đền bù
120 outbid outbid outbid trả hơn giá
121 outbreed outbred outbred giao phối xa
122 outdo outdid outdone làm giỏi hơn
123 outdraw outdrew outdrawn rút súng ra nhanh hơn
124 outdrive outdrove outdriven lái nhanh hơn
125 outfight outfought outfought đánh giỏi hơn
126 outfly outflew outflown bay cao/xa hơn
127 output output output cho ra (dữ kiện)
128 outride outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn
129 outsell outsold outsold bán nhanh hơn
130 outshine outshined/outshone outshined/outshone sáng hơn, rạng rỡ hơn
131 outshoot outshot outshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
132 outsing outsang outsung hát hay hơn
133 outsit outsat outsat ngồi lâu hơn
134 outsleep outslept outslept ngủ lâu/ muộn hơn
135 outspeak outspoke outspoken nói nhiều/ dài/ to hơn
136 outspeed outsped outsped đi/ chạy nhanh hơn
137 outspend outspent outspent tiêu tiền nhiều hơn
138 outswear outswore outsworn nguyền rủa nhiều hơn
139 outswim outswam outswum bơi giỏi hơn
140 outthink outthought outthought suy nghĩ nhanh hơn
141 outthrow outthrew outthrown ném nhanh hơn
142 outwrite outwrote outwritten viết nhanh hơn
143 overbid overbid overbid trả giá/ bỏ thầu cao hơn
144 overbreed overbred overbred nuôi quá nhiều
145 overbuild overbuilt overbuilt xây quá nhiều
146 overbuy overbought overbought mua quá nhiều
147 overcome overcame overcome khắc phục
148 overdrink overdrank overdrunk uống quá nhiều
149 overeat overate overeaten ăn quá nhiều
150 overfeed overfed overfed cho ăn quá mức
151 overfly overflew overflown bay qua
152 overhear overheard overheard nghe trộm
153 overlay overlaid overlaid phủ lên
154 overpay overpaid overpaid trả quá tiền
155 override overrode overridden lạm quyền
156 overrun overran overrun tràn ngập
157 oversee oversaw overseen trông nom
158 oversell oversold oversold bán quá mức
159 overshoot overshot overshot đi quá đích
160 oversleep overslept overslept ngủ quên
161 overspeak overspoke overspoken Nói quá nhiều, nói lấn át
162 overspend overspent overspent tiêu quá lố
163 overspill overspilled/overspilt overspilled/overspilt đổ, làm tràn
164 overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp
165 overthink overthought overthought tính trước nhiều quá
166 overthrow overthrew overthrown lật đổ
167 overwrite overwrote overwritten viết dài quá, viết đè lên
168 partake partook partaken tham gia, dự phần
169 pay paid paid trả (tiền)
170 plead pleaded/pled pleaded/pled bào chữa, biện hộ
171 prebuild prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế
172 predo predid predone làm trước
173 premake premade premade làm trước
174 prepay prepaid prepaid trả trước
175 preset preset preset thiết lập sẵn, cái đặt sẵn
176 proofread proofread proofread Đọc bản thảo trước khi in
177 prove proved proven/proved chứng minh (tỏ)
178 put put put đặt; để
179 quick-freeze quick-froze quick-frozen kết đông nhanh
180 quit quit quit bỏ
181 read read read đọc
182 reawake reawoke reawaken đánh thức 1 lần nữa
183 rebid rebid rebid trả giá, bỏ thầu
184 rebind rebound rebound buộc lại, đóng lại (sách)
185 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
186 redraw redrew redrawn kéo lại; kéo ngược lại
187 remake remade remade làm lại; chế tạo lại
188 rend rent rent toạc ra; xé
189 resend resent resent gửi lại
190 reset reset reset đặt lại, lắp lại
191 retell retold retold kể lại
192 rid rid rid giải thoát
193 ride rode ridden cưỡi
194 ring rang rung rung chuông
195 rise rose risen đứng dậy; mọc
196 run ran run chạy
197 saw sawed sawn cưa
198 say said said nói
199 see saw seen nhìn thấy
200 seek sought sought tìm kiếm
201 sell sold sold bán
202 send sent sent gửi
203 set set set đặt, thiết lập
204 sew sewed sewn/sewed may
205 shake shook shaken lay; lắc
206 shave shaved shaved/shaven cạo (râu, mặt)
207 shed shed shed rơi; rụng
208 shine shone shone chiếu sáng
209 shoot shot shot bắn
210 show showed shown/ showed cho xem
211 shrink shrank shrunk co rút
212 shut shut shut đóng lại
213 sing sang sung ca hát
214 sink sank sunk chìm; lặn
215 sit sat sat ngồi
216 slay slew slain sát hại; giết hại
217 sleep slept slept ngủ
218 slide slid slid trượt; lướt
219 sling slung slung ném mạnh
220 slit slit slit rạch, khứa
221 smell smelt smelt ngửi
222 speak spoke spoken nói
223 speed sped/speeded sped/speeded chạy vụt
224 spell spelt/spelled spelt/spelled đánh vần
225 spend spent spent tiêu xài
226 spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn; đổ ra
227 spin spun/ span spun quay sợi
228 spit spat spat khạc nhổ
229 spoil spoilt/spoiled spoilt/spoiled làm hỏng
230 spread spread spread lan truyền
231 spring sprang sprung nhảy
232 stand stood stood đứng
233 steal stole stolen đánh cắp
234 stick stuck stuck ghim vào; đính
235 stink stunk/stank stunk bốc mùi hôi
236 stride strode stridden bước sải
237 strike struck struck đánh đập
238 string strung strung gắn dây vào
239 strive strove striven cố sức
240 swear swore sworn tuyên thệ
241 sweat sweat/sweated sweat/sweated đổ mồ hôi
242 sweep swept swept quét
243 swell swelled swollen/swelled phồng; sưng
244 swim swam swum bơi lội
245 swing swung swung đong đưa
246 take took taken cầm ; lấy
247 teach taught taught dạy; giảng dạy
248 tear tore torn xé; rách
249 tell told told kể; bảo
250 think thought thought suy nghĩ
251 throw threw thrown ném; liệng
252 thrust thrust thrust thọc; nhấn
253 understand understood understood hiểu
254 undertake undertook undertaken đảm nhận
255 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm
256 uphold upheld upheld ủng hộ
257 upset upset upset đánh đổ; lật đổ
258 wake woke/ waked woken/waked thức giấc
259 waylay waylaid waylaid mai phục
260 wear wore worn mặc
261 wed wed/wedded wed/ wedded kết hôn
262 wet wet/wetted wet/wetted làm ướt
263 win won won thắng; chiến thắng
264 wind wound wound quấn
265 withdraw withdrew withdrawn rút lui
266 withhold withheld withheld từ khước
267 withstand withstood withstood cầm cự
268 work worked worked rèn (sắt), nhào nặng đất
269 wring wrung wrung vặn; siết chặt
270 write wrote written viết

2. Bài tập động từ bất quy tắc lớp 11 có đáp án

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc theo quá khứ đơn hoặc quá khứ phân từ

  1. Julia was severely ……………… (chide) because that was an expensive motorbike.
  2. The body of the car was totally ……………… (stave) in by the crash.
  3. The cock ……………… (crow) till the farmer had it down.
  4. I have ……………… (beseech) God to bring my grandfather back.
  5. The thief had ………………  (break) into a house.
  6. The terrorist was ………………  (shoot) dead/
  7. I have ………………  (feed) the dog 3 times.
  8. I was ………………  (bring) up with a high sense of respect for the others.
  9. President Obama ………………  (run) for a second presidency in 2012.
  10. The shark ………………  (bite) the swimmer’s leg off.

Bài 2: Tìm động từ sai trong bảng và sửa lại cho đúng

Nguyên thể (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ V3
1 come camed come
2 wind would wound
3 threw threw thrown
4 strive strived striven
5 shut shut shutten
6 proofread proofread proofreaded
7 kneel knelted knelt
8 hid hid hidden
9 foretell foretold fortellen
10 chide chidded chided

 
Đáp án
Bài 1:

  1. chided
  2. stove
  3. crew
  4. besought
  5. broken
  6. shot
  7. fed
  8. brought
  9. ran
  10. bit

Bài 2:

  1. camed -> came
  2. would -> wound
  3. threw -> throw
  4. strived -> strove
  5. shutten -> shut
  6. proofreaded -> proofread
  7. knelted -> knelt
  8. hid (V1) -> hide
  9. fortellen -> foretold
  10. chidded -> chided

 
Tóm lại, với phần động từ bất quy tắc lớp 11 và bài tập làm thêm củng cố kiến thức trên, hi vọng các bạn có thể học thêm kiến thức mới và ôn lại kiến thức cũ thật tốt để chuẩn bị cho các kì thi sắp tới.
Xem thêm: Bảng động từ bất quy tắc mới và đầy đủ nhất