Phân biệt Everyday, Every day và Daily

0
346
day - every day

Để phân biệt cách dùng everyday, every day và daily... cũng là một vấn đề đáng bàn cãi. Sau bài lý thuyết về sự khác nhau giữa ‘every day’ và ‘everyday’, day và daily bạn có thể làm bài kiểm tra để kiểm tra xem mình đã hiểu đúng hay chưa

Everyday /ˈe vrɪdeɪ/ (Nghĩa: thông thường, bình thường, thường lệ).

Everyday” là một tính từ (adjective), đồng nghĩa với từ “ordinary”. Vì vậy, từ này nằm trước danh từ để miêu tả cho danh từ ấy. (Không nhấn mạnh vào từ “day”)

Ví dụ:

He treated the news of his win on the lottery like an everyday occurrence. (Anh ấy có thái độ với việc trúng sổ xố như việc xảy ra hàng ngày ấy).

You should wear a nice dress for your birthday, not just an everyday one.(Bạn nên mặc một bộ váy đẹp cho sinh nhật của mình, chứ không phải chỉ là bộ đồ hàng ngày).

Every day /e vrɪˈdeɪ/ (Nghĩa: mọi ngày, mỗi ngày)

“Every day” là một cụm từ được dùng như trạng từ (adverb), đồng nghĩa với từ “each day”. Vì vậy, từ này nằm sau động từ bổ trợ nghĩa cho động từ ấy.

Ví dụ:

– I brush my teeth every day. (Tôi đánh răng mọi ngày).

Phân biệt Everyday, Every day và Daily

Everyday /ˈe vrɪdeɪ/ (Nghĩa: thông thường, bình thường, thường lệ).

“Everyday” là một tính từ (adjective), đồng nghĩa với từ “ordinary”. Vì vậy, từ này nằm trước danh từ để miêu tả cho danh từ ấy. (Không nhấn mạnh vào từ “day”)

Ví dụ:

– He treated the news of his win on the lottery like an everyday occurrence.(Anh ấy có thái độ với việc trúng sổ xố như việc xảy ra hàng ngày ấy).

– You should wear a nice dress for your birthday, not just an everyday one.(Bạn nên mặc một bộ váy đẹp cho sinh nhật của mình, chứ không phải chỉ là bộ đồ hàng ngày).

Every day /e vrɪˈdeɪ/

(Nghĩa: mọi ngày, mỗi ngày)

“Every day” là một cụm từ được dùng như trạng từ (adverb), đồng nghĩa với từ “each day”. Vì vậy, từ này nằm sau động từ bổ trợ nghĩa cho động từ ấy.

Ví dụ:

– I brush my teeth every day. (Tôi đánh răng mọi ngày).

Daily /’deili/

(Nghĩa: hàng ngày, thường nhật)

Daily vừa là tính từ (adjective) vừa là trạng từ (adverb), đồng nghĩa với từ “day-to-day”. Có nghĩa là làm hoặc sản xuất hàng ngày, về sự thực hiện như một lịch cố định làm, nhấn mạnh về từ “day” – mỗi ngày.

Ví dụ:
– Poverty affects the daily lives of millions of people.(Nạn đói nghèo ảnh hưởng tới cuộc sống hằng ngày của hàng triệu người).

-The machines are inspected twice daily.(Những cái máy được kiểm tra hai lần mỗi ngày)

Bài tập:

Chọn A. Everyday, B. Every day, C. Daily

    1. Don’t worry, it’s an _____occurrence around here.

2. You need to be trained _____ if you want to run a marathon.

3. Remember to change your clothes _____

4. Most newspapers appear _____

5. What do you know about _____ life in Vietnam?

Đáp án: 1. A, 2. B, 3. B, 4.C, 5. A

 


phân biệt everyday, every day và daily hơi khó phải không các bạn. Nhưng sẽ dễ hơn nếu bạn làm nhiều bài tập và năng giao tiếp với người bản xứ sẽ giúp ích cho các bạn rất là nhiều trong việc nâng cao trình độ tiếng anh. Hãy share nếu bạn thấy bài viết này hữu ích và theo dõi để cập nhật những bài viết mới nhất của bên mình nhé.

Rate this post

LEAVE A REPLY