Những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật ý nghĩa nhất

0
149
Những cách nói chúc mừng sinh nhật trong tiếng Nhật

Hiện nay, tiếng Nhật đang dần trở thành một ngôn ngữ phổ biến tại Việt Nam. Nếu như bạn đã biết những câu đơn giản như xin chào, cảm ơn hay xin lỗi. Vậy bạn đã biết cách nói chúc mừng sinh nhật tiếng Nhật chưa? Nếu chưa, hay cùng đọc bài viết này để biết thêm cách nói chúc mừng sinh nhật trong tiếng Nhật nhé.

Nói chúc mừng sinh nhật trong tiếng Nhật

  • おめでとう (Omedetou): Chúc mừng
  • お誕生日(Otanjyobi): sinh nhật.
  • おめでとうございます (omedetougozaimasu): Chúc mừng (nhưng ở thể lịch sự)
  • お誕生日おめでとう (Otanjyobi omedetou): Chúc mừng sinh nhật

Những cách nói chúc mừng sinh nhật trong tiếng Nhật

Những câu chúc mừng sinh nhật hay và ý nghĩa

Ngoài những lời chúc với nội dung đơn giản, nếu bạn muốn biết thêm những câu chúc mừng sinh nhật tiếng Nhật ý nghĩa hơn, thú vị hơn thì bạn có thể tham khảo những câu chúc dưới đây:

  • あなたの誕生日が素敵な日になりますように    
    Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời
  • しんゆうのあなたにおたんじょうびおめでとう. 親友のあなたに,お誕生日おめでとう    
    Chúc mừng sinh nhật nhé, bạn thân!
  • すばらしいいちねんになりますように. 素晴らしい一年になりますように  
    Chúc bạn thêm một tuổi mới thật tuyệt vời!
  • たくさんの幸せが訪れますように。誕生日おめでとう    
    Chúc mọi điều ước của bạn đều trở thành sự thật! Sinh nhật vui vẻ nhé!
  • 君の誕生日に幸運を祈って。君の日々が幸せで満たされますように!
    Chúc em một sinh nhật thật nhiều ý nghĩa và hạnh phúc. Cầu mong mọi điều may mắn sẽ đến với em.
  • あなたの将来(しょうらい)に幸(さいわい)あることを心(こころ)から祈(いの)ってます!
    Từ tận đáy lòng, cầu chúc những điều hạnh phúc sẽ đến với bạn trong tương lai.
  • 私にとって、君が大切な人だよって言いたくて。君のお誕生日を心からお祝いします.
    Mình rất muốn nói với bạn rằng bạn là một người rất đặc biệt, và chúc bạn tất cả những gì tuyệt vời nhất trong ngày sinh nhật.
  • これからも幸せにすごしてね (これからも しあわせに すごしてね)
    Chúc bạn từ nay về sau nữa vẫn luôn sống hành phúc nhé.
  • 今日(きょう)が、太陽(たいよう)の光(ひかり)と笑顔(えがお)と笑(わら)いと愛(あい)に満(み)ちた日(ひ)となりますように。
    Chúc bạn ngày hôm nay sẽ được ngập tràn trong ánh nắng, nụ cười và tình yêu thương.
  • お誕生日(たんじょうび)おめでとう。あなたにとってこの1年(ねん)が健康(けんこう)で幸(しあわ)せに満(み)ちた年(とし)でありますように。 
    Chúc mừng sinh nhật bạn. Hi vọng trong năm tới bạn sẽ có thật nhiều sức khỏe và niềm vui.

Bạn đã biết nói chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật chưa?

  • 私にとって、君が大切な人だよって言いたくて。君のお誕生日を心からお祝いします.
    Mình rất muốn nói với bạn rằng bạn là một người rất đặc biệt, và chúc bạn tất cả những gì tuyệt vời nhất trong ngày sinh nhật.
  • このプレゼント、意味がないものだが、俺の心を込めて、君に贈くりたい記念品だよ。お誕生日おめでとう!
    Món quà này riêng nó chẳng có ý nghĩa gì cả, nhưng đó là vật kỉ niệm anh muốn gửi tặng em với tất cả những tình cảm tha thiết nhất. Sinh nhật vui vẻ em nhé.
  • 一年経つと、君がもっともっと好きになっていくよ。お誕生日おめでとう!
    Cứ mỗi năm anh lại yêu em nhiều và nhiều hơn nữa. Chúc mừng sinh nhật em yêu!
  • 愛するあなたに, お誕生日おめでとう  
    あいするあ なたにおたんじょうびおめでとう.
    Chúc mừng sinh nhật nhé, tình yêu của anh!
  • 家庭別れでも幸せなお誕生日、おめでとうございます。楽しい時がずっと続きますようにね。
    Chúc em một sinh nhật xa nhà nhưng vẫn hạnh phúc. Mong em luôn có những chuỗi tháng ngày vui vẻ nhé.
  • あなたのすばらしい生活に深いお祝いを置いてください。来年の健康を祈り、元気で仕事ができることを願いものであります    
    Hãy để những lời chúc sâu lắng của mình luôn ở bên cạnh cuộc sống tuyệt vời của bạn. Hy vọng trong năm tới bạn luôn khỏe mạnh và thuận buồm xuôi gió trong công việc nhé!
  • なんて言えばいいか上手くまとめれないけど、とにかく大好きだよ。これからはずっと一緒だよ。絶対離さない。お誕生日おめでとう
    Nên chúc gì nhân dịp đặc biệt này em không thể cất thành lời, nhưng tóm lại là em rất yêu anh. Từ nay chúng mình sẽ luôn bên nhau, không bao giờ rời xa. Chúc mừng sinh nhật anh.

Bài hát chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật

Chắc hẳn rằng nếu bạn vừa tặng người thân một tấm thiệp gửi gắm những lời chúc mừng sinh nhật tiếng Nhật, vừa hát tặng họ bài hát “Chúc mừng sinh nhật” bằng tiếng Nhật trong ngày trọng đại này thì đó sẽ là một món quà vô giá đối với họ.

Video ca khúc “Chúc mừng sinh nhật” bằng tiếng Nhật giúp bạn dễ dàng học theo với lời phiên âm Romaji: