CÁCH HỎI NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG NHẬT

0
7730
CÁCH HỎI NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG NHẬT

Như các bạn cũng đều biết khi chúng ta giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật thì những thông tin cơ bản như tên, tuổi, nghề nghiệp là không thể bỏ qua. Ở những bài trước, Jes.edu.vn đã chia sẻ với các bạn về tên và tuổi. Vì vậy, hôm nay chúng ta sẽ cùng học nhau học tiếp về cách hỏi nghề nghiệp trong tiếng Nhật nhé!

1. Cách hỏi nghề nghiệp trong tiếng Nhật

  • なにをしていますか。

Cách đọc: Nani wo shite imasuka

Nghĩa : Anh/chị đang làm gì vậy?

  • おしごとはなんですか。

Cách đọc: Oshigoto wa nandesu ka

Nghĩa : Anh/chị làm nghề gì?

  • どこではたらいていますか。

Cách đọc: Dokode hataraite imasu ka

Nghĩa : Anh/chị làm việc ở đâu?

  • どこ / どちらに働めていますか。

Cách đọc: doko / dochiraa ni hatamete imasu ka

Nghĩa : Anh/chị làm việc ở đâu?

  • ごしょくぎょうは。

Cách đọc: Goshokugyouwa

Nghĩa : Anh/chị làm nghề gì?

2. Cách trả lời

Cách trả lời tổng quát cho câu hỏi trên :

  • わたし は điạ điểm làm で(có thể có hoặc không) はたらいています。

Ví dụ : わたしは IMCのしゃいんで はたらいています。
Tôi làm việc ở công ty IMC

  • わたし は nghề nghiệp です。

Ví dụ : わたしは いしゃ です
Tôi là bác sĩ

Mình sẽ ôn lại cũng như giớ thiệu đến các bạn chưa biết một số từ vừng nghề nghiệp thông dụng :

STTTừ vựngNghĩa
1警官cảnh sát
2政治家chính trị gia
3教授giáo sư
4サラリーマンnhân viên
5科学者nhà khoa học
6秘書thư ký
7店員nhân viên cửa hàng
8学生sinh viên
9先生thầy cô giáo
10作家nhà văn
11教師Giáo viên
12会社員Nhân viên công ty
13社員Nhân viên công ty……
14銀行員Nhân viên ngân hàng
15医者Bác sĩ
16研究者Nhà nghiên cứu
17エンジニアKỹ sư
18駅員Nhân viên nhà ga
19建築家kiến trúc sư
20芸術家họa sĩ
21大工thợ mộc
22コックđầu bếp
23農民nông dân
24消防士lính cứu hỏa
25漁師ngư dân
26公務員nhân viên công chức
27ジャーナリストnhà báo
28弁護士luật sư
29看護婦y tá
30画家thợ sơn
31写真家nhiếp ảnh gia

 

Hy vọng những cố gắng của Jes.edu.vn có thể giúp bạn ôn tập, củng cố cũng như tiếp thu thêm những kiến thức bổ ích. Sự tiến bộ của các bạn là món quà lớn nhất với chúng tôi.

5 (100%) 2 votes

LEAVE A REPLY