CÁC MẪU CÂU TIẾNG NHẬT TRONG PHỎNG VẤN

0
465
CÁC MẪU CÂU TIẾNG NHẬT TRONG PHỎNG VẤN

Nếu bạn đang học tiếng Nhật, ắt hẳn mục tiêu của đa số mọi người là để được làm việc  ở một công ty Nhật có thể là tại Việt Nam hoặc thậm chí là ở ngay trên đất nước Nhật Bản. Để làm được điều đó không chỉ đòi hỏi bạn có khả năng chuyên môn và khả năng Nhật ngữ tốt mà còn cả sự chuẩn bị đầy đủ về mặt tinh thần cho cuộc phỏng vấn. Hiểu được tâm lý các bạn nên hôm nay Tieng-nhat.com xin gửi đến các bạn các mẫu câu tiếng Nhật trong phỏng vấn phổ biến nhất ngay sau đây:

    • Hỏi tên :
      A: おなまえは ?
      Bạn tên gì ?
      B: わたしは…….です.
      Tôi tên là ……
    • Hỏi ngày tháng năm sinh :
      A: せいねんがっぴをいってください
      Hãy cho biết ngày tháng năm sinh cảu bạn ?
      B: …… ねん … がつ… にちです。
      ( ngày … tháng … năm … )
    • Hỏi tuổi :
      A: おいくつですか ? / あなたはなんさいですか ?
      Bạn bao nhiêu tuổi ?
      B: わたしは ……… さいです.
      Tôi …. tuổi.
    • Hỏi quê quán :
      A: しゅっしんはどちらですか  / どこのしゅっしんですか  / おくにはどこですか ?
      Quê quán của bạn ở đâu ?
      B: わたしは … です.
      Tôi ở … .
    • Hỏi số điện thoại :
      A:  あなたの電話番号は何番ですか ?
      Số điện thoại của bạn ?
      B:  123-456-789 です.
      Là 123456789 .
    • Hỏi nơi ở hiện tại :
      A:   ごじたくはどちらですか? / どこにすんでいますか ?
      Bạn sống ở đâu?
      B:    … です/ … にすんでいます.
      Sống ở … .
    • Hỏi phương tiện đi phỏng vấn :
      A:  ここまでどうやってきましたか ?
      Bạn đi đến đây bằng gì ?
      B:  電車とバスです .
      Bằng xe bus và tàu ạ
    • Hỏi khoảng thời gian đi từ nhà đến nơi phỏng vấn :
      A: 家からここまでどのくらい時間がかかりますか ?
      Từ nhà tới đây mất bao lâu ?
      B: 30分くらいです .
      Mất khoảng 30 phút ạ

    • Hỏi về kinh nghiệm làm việc :
      A: アルバイトの経験はありますか ?
      Bạn đã có kinh nghiệm đi làm thêm chưa ?
      B: はい.
      Dạ có.
      A: どんなアルバイトですか ?
      Có kinh nghiệm trong công việc gì ?
      B: おべんとうやさんでのアルバイトです .
      Tôi làm ở tiệm bán cơm hộp.
    • Hỏi lí do đi làm :
      A: アルバイトをしたいりゆうをきかせてください.
      Hãy cho biết lý do bạn muốn đi làm.
      B: あんていなせいかつをおくったため、アルバイトをしたいです.
      Để có cuộc sống ổn định nên tôi muốn làm thêm, bao gồm hàm ý là để trang trải cuộc sống
    • Hỏi lí do muốn làm việc ở đây :
      A: どうしてこのみせではたらきたいとおもいますか ?
      Tại sao muốn làm việc ở đây ?
      B: 日本語がいかせるためです。
      Vì muốn thực hành thêm tiếng Nhật
    • Hỏi ai đã giới thiệu :
      A: だれの紹介ですか ?
      Ai giới thiệu cho bạn vậy ?
      B: … です.
      Là … .
    • Hỏi về thời gian làm việc :
      A: どのじかんたいがごきぼうですか/ きんむにきぼうは/ きぼうするきんむじかんがありますか ?
      Bạn muốn làm vào những khoảng thời gian nào ?
      B: 7時から12時までです.
      Từ 7 giờ đến 12 giờ.
    • Hỏi số buổi làm trong tuần hoặc số tiếng làm trong ngày :
      A:  一週間何回(何時間)くらいはいれましたか?
      1 tuần làm được mấy buổi?
      B:  週に5回、1日4時間働きたいです.
      1 tuần làm được 5 buổi, mỗi buổi làm được 4 tiếng.
    • Hỏi những ngày làm việc được :
      A: 何曜日に働けますか?
      Làm được những ngày nào trong tuần?
      B: 毎日授業がないときに働けます
      Ngoài giờ học thì ngày nào cũng làm được
    • Hỏi muốn làm bao nhiêu tiếng một ngày :
      A: どのくらい働きたいですか?
      Muốn làm bao nhiêu thời gian
      B: 一日4時間くらいです.
      1 ngày 4 tiếng.
    • Hỏi thời gian muốn bắt đầu làm :
      A : 何時から働きたいですか ?
      Muốn làm từ mấy giờ?
      B: 授業がないときはいつでも大丈夫です.
      Ngoài giờ học ra thì từ mấy giờ cũng được ạ!
    • Hỏi về ngày không thể làm việc :
      A: 働けない日はありますか ?
      Có ngày nào không làm được không ?
      B: ありません.
      Dạ, không có ạ!

  • Hỏi về ngày muốn nghỉ :
    A: 休み日は何曜日がいいですか ?
    Muốn nghỉ vào thứ mấy?
    B: いつでも大丈夫です .
    Vào hôm nào cũng được ạ!
  • Hỏi lịch làm việc vào lễ và cuối tuần  :
    A: 土日祝日(祭日)は働けますか?
    Ngày lễ, ngày cuối tuần có làm được không ?
    B: はい.
    Dạ có ạ.
  • Hỏi về ưu điểm bản thân :
    A:あなたの長所はどんなところですか ?
    Ưu điểm của bạn là gì?
    B: 私は、明るく、元気な人です。 最後まで頑張ります.
    Tôi luôn khỏe mạnh và là người vui vẻ, luôn cố gắng hoàn thành công việc đến phút cuối.
  • Hỏi về vấn đề lâu dài :
    A: この仕事は長く続けられますか ?
    Có thể làm lâu dài đuợc không ?
    B: 学校を卒業するまで働きたいです .
    Tôi muốn làm cho đến khi ra trường.
  • Hỏi về lúc nào có thể bắt đầu :
    A: いつから出勤できますか ?
    Có thể bắt đầu làm khi nào ?
    B: 明日から/ 来週からです/ いつでも大丈夫です.
    Ngay từ ngày mai / Từ tuần sau / Có thể bắt đầu làm bất cứ khi nào.
  • Hỏi bạn có thắc mắc gì không :
    A: 何か質問がありますか ?
    Bạn có câu hỏi gì không ?
    B : いいえ .
    Dạ không .

Với những mẫu câu tiếng Nhật trong phỏng vấn trên, Tieng-nhat.com hy vọng bạn sẽ cảm thấy an tâm và tự tin  bước vào buổi phỏng vấn của mình. Chúc các bạn sẽ luôn thành công nhé!

LEAVE A REPLY