CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT CƠ BẢN

1
7816
CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT CƠ BẢN

Tiếp theo đây là tổng hợp một số câu giao tiếp tiếng Nhật giao tiếp cơ bản phổ biến trong đời sống kể cả khi ở nhà, đến trường hay đi làm. Những câu giao tiếp sau đóng vai trò quan trọng trong quá trình nhập môn tiếng Nhật vì nhờ đó mà chúng ta sẽ có thể làm quen và học tiếng Nhật nhanh hơn.

1. Dùng để giới thiệu bản thân

STTCâuPhiên âmNghĩa
1あなたは(英語/日本語)を話しますか?Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka?Bạn có nói được Tiếng Anh/ Tiếng Nhật không?
2少しだけSukoshi dakeMột chút thôi
3名前は何ですか?Namae wa nandesu ka?Tên bạn là gì?
4私は…ですWatashi wa …desuTên tôi là…
5はじめまして!/お会いできてうれしいです!Hajimemashite! / Oai dekite ureshii desu!Rất vui được gặp bạn
6あなたはとてもしんせつです Anata wa totemo shinsetsu desuBạn thật tốt bụng
7どこの出身ですか?Doko no shusshin desu ka?Bạn đến từ đâu?
8アメリカ/日本からですAmerika/Nihon kara desuTôi đến từ Mỹ/Nhật Bản
9私はアメリカ人ですWatashi wa Amerika jin desu Tôi là người Mỹ
10どこに住んでいますか?Doko ni sun de imasu ka?Bạn sống ở đâu?
11私はアメリカ/日本に住んでいますWatashi wa amerika / nihon ni sundeimasuTôi sống ở Mỹ/ Nhật Bản
12ここは好きになりましたか?Kokowa suki ni narimashita ka?Bạn thích nơi này chứ?
13日本は素晴らしい国でNihon ha subarashii kuni desuNhật Bản là một đất nước tuyệt vời
14お仕事は何ですか?Osigoto wa nandesu ka?Bạn làm nghề gì?
15ほんやく/会社員として働いていますHonyaku/ kaishain to shiteharaiteimasuTôi là một Phiên dịch viên/ Doanh nhân
16私は日本語が好きですWatashi wa nihongo ga suki desuTôi thích Tiếng Nhật

2. Dùng để chào hỏi

STTCâuPhiên âmNghĩa
1やあYaaXin chào
2おはようございますOhayou gozaimasuChào buổi sáng
3こんにちはkonnichiawaChào buổi trưa
4こんばんはKonbanwaChào buổi tối
5ようこそいらっしゃいましたYoukoso irasshai mashitaRất hân hạnh
6お元気ですか? Ogenki desuka?Bạn khỏe không?
7わたしは元気です。ありがとうWatashi wa genki desu. ArigatoTôi khỏe, cảm ơn bạn
8あなたは?Anatawa?Còn bạn thì sao?
9ありがとうArigatou Cảm ơn
10どういたしましてくDou itashi mashiteKhông có chi/ Đừng khách sáo
11さみしかったですSamishi katta desuTôi nhớ bạn rất nhiều
12最近どうですか?Saikin dou desuka?Dạo này sao rồi?
13変わりないですKawari nai desuKhông có gì cả
14おやすみなさいOyasumi nasaiChúc ngủ ngon
15またあとで会いましょうMata atode aimashouGặp lại bạn sau
16さようならSayonaraTạm biệt

3. Dùng để chúc mừng hoặc trong dịp lễ Tết

STTCâuPhiên âmNghĩa
1がんばってねGanbatte neChúc may mắn
2誕生日おめでとうございますomedetou gozaimasuChúc mừng sinh nhật
3あけましておめでとうございますAkemashite omedetou gozaimasuChúc mừng năm mới
4メリークリスマスMerii KurisumasuGiáng sinh vui vẻ
5おめでとうOmedetouXin chúc mừng
6(…) を楽しんでください (noun, etc) wo tanoshinde kudasaiHãy thưởng thức(…)
7いつか日本を訪れたいItsuka nihon wo otozure taimột ngày nào đó tôi sẽ tới thăm Nhật Bản
8Johnによろしくと伝えてくださいJohn ni yoroshiku to tsutaete kudasaiNói chào John giúp tôi
9お大事にOdaiji ni Chúc mọi tốt lành tới bạn
10おやすみなさいOyasumi nasaiChúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp

4. Dùng trong trường hợp cần trợ giúp

STTCâuPhiên âmNghĩa
1迷ってしまいましたMayotte shimai mashitaTôi bị lạc mất rồi
2お手伝いしましょうかOtetsudai shimashoukaTôi có thể giúp gì cho bạn
3手伝ってくれますかTetsudatte kuremasukaBạn có thể giúp tôi không
4(トイレ/薬局) はどこですか(Toire/yakkyoku) wa doko desukaNhà tắm công cộng/ hiệu thuốc ở đâu vậy
5まっすぐ行ってください。そして、 左/右にまがってくださいMassugu itte kudasai. Soshite, hidari / migi ni magatte kudasaiĐi thẳng! Sau đó rẽ trái/phải!
6Johnを探しています John wo sagashite imasuTôi đang tìm John
7ちょっと待ってくださいChotto matte kudasaiLàm ơn chờ một chút
8ちょっと待ってくださいChotto matte kudasaiLàm ơn giữ máy chờ tôi
9これはいくらですかKore wa ikura desuka Cái này bao nhiêu tiền
10すみませんくSumimasenXin cho hỏi
11すみませんSumimasenLàm ơn(cho qua)
12私といっしょに来てくださいWatashi to issho ni kite kudasaiHãy đi cùng tôi

5. Dùng để giải quyết các vấn đề

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1すみませんSumimasenXin lỗi( khi không nghe rõ cái gì)
2ごめんなさいGomenasaiXin lỗ( khi phạm lỗi)
3大丈夫ですDaijyoubu desuKhông vấn đề gì
4もういちど言ってくれますかMouichido itte kuremasukaBạn có thể nói lại lần nữa không
5ゆっくりしゃべってくれますかYukkuri shabette kuremasukaBạn có thể nói chậm lại không
6書いてください Kaite kudasaiLàm ơn ghi lại đi
7WakarimasenTôi không hiểu
8知りませんShirimasenTôi không biết
9わかりませんWakarimasen Tôi không có ý kiến gì
10あれは日本語で何といいますかArewa nihongo de nanto iimasu kaĐó là những gì gọi trong Tiếng Nhật
11Gato は英語でどういう意味ですか“Gato” wa eigo de douiu imi desu kaTừ “Gato” trong Tiếng Anh có nghĩa là gì
12“Please” は日本語で何と言いますか“Please” wa nihongo de nanto iimasu kaLàm cách nào để nói “Vui lòng” trong Tiếng Nhật
13これは何ですかKorewa nandesu kaĐây là cái gì
14私の日本語はへたですWatashi no nihongo wa heta desuTiếng Nhật của tôi chưa tốt
15日本語を練習する必要がありますNihonn go wo renshu suru hitsuyou ga arimasuTôi cần thực hành thêm về tiếng Nhật của tôi
16ご心配なくGoshinpai nakuĐừng lo lắng

6. Một số câu giao tiếp khác

STTCâuPhiên ÂmNghĩa
1はい、どうぞHai, douzoVâng, xin mời
2好きですかSuki desu kaBạn có thích nó không
3ほんとに好きですHonto ni suki desuTôi thực sự thích nó
4おなかが空きました。/のどがかわきましたOnaka ga suki masita. / Nodo ga kawaki mashitaTôi đang đói/ khát
5ほんとHontoThật ư
6見て MiteNhìn kìa
7急いでIsoideNhanh lên
8何時ですかNanji desu kaMấy giờ rồi
9これをくださいKore wo kudasai Hãy đưa cho tôi
10大好きです。/あなたを愛していますDaisuki desu./ Anata wo aishite imasuTôi yêu bạn
11調子が悪いですChoushi ga warui desuTôi thấy không khỏe
12病院に行きたいByouin ni ikitaiTôi cần đi bác sỹ
13いち、に、さんIchi, ni, sanMột, Hai, Ba
14よん、ご、ろくYon, go, rokuBốn, năm, sáu
15なな(ひち)、はち、きゅう、じゅうNana (shichi), hachi, kyuu, jyuuBảy, tám, chín, mười

Sau khi học xong những mẫu câu giao tiếng tiếng Nhật cơ bản trên, bạn có thấy tiếng Nhật dễ không nào? Hãy giữ lấy lấy phong độ đó và tiếp tục cố gắng không ngừng nhé! Chúc bạn sẽ thành công!

4.5 (89.31%) 101 votes

1 COMMENT

LEAVE A REPLY