CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT CƠ BẢN

0
1486
CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT CƠ BẢN

Tiếp theo đây là tổng hợp một số câu giao tiếp tiếng Nhật giao tiếp cơ bản phổ biến trong đời sống kể cả khi ở nhà, đến trường hay đi làm. Những câu giao tiếp sau đóng vai trò quan trọng trong quá trình nhập môn tiếng Nhật vì nhờ đó mà chúng ta sẽ có thể làm quen và học tiếng Nhật nhanh hơn.

1. Dùng để giới thiệu bản thân

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 あなたは(英語/日本語)を話しますか? Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka? Bạn có nói được Tiếng Anh/ Tiếng Nhật không?
2 少しだけ Sukoshi dake Một chút thôi
3 名前は何ですか? Namae wa nandesu ka? Tên bạn là gì?
4 私は…です Watashi wa …desu Tên tôi là…
5 はじめまして!/お会いできてうれしいです! Hajimemashite! / Oai dekite ureshii desu! Rất vui được gặp bạn
6 あなたはとてもしんせつです  Anata wa totemo shinsetsu desu Bạn thật tốt bụng
7 どこの出身ですか? Doko no shusshin desu ka? Bạn đến từ đâu?
8 アメリカ/日本からです Amerika/Nihon kara desu Tôi đến từ Mỹ/Nhật Bản
9 私はアメリカ人です Watashi wa Amerika jin desu  Tôi là người Mỹ
10 どこに住んでいますか? Doko ni sun de imasu ka? Bạn sống ở đâu?
11 私はアメリカ/日本に住んでいます Watashi wa amerika / nihon ni sundeimasu Tôi sống ở Mỹ/ Nhật Bản
12 ここは好きになりましたか? Kokowa suki ni narimashita ka? Bạn thích nơi này chứ?
13 日本は素晴らしい国で Nihon ha subarashii kuni desu Nhật Bản là một đất nước tuyệt vời
14 お仕事は何ですか? Osigoto wa nandesu ka? Bạn làm nghề gì?
15 ほんやく/会社員として働いています Honyaku/ kaishain to shiteharaiteimasu Tôi là một Phiên dịch viên/ Doanh nhân
16 私は日本語が好きです Watashi wa nihongo ga suki desu Tôi thích Tiếng Nhật

2. Dùng để chào hỏi

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 やあ Yaa Xin chào
2 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng
3 こんにちは konnichiawa Chào buổi trưa
4 こんばんは Konbanwa Chào buổi tối
5 ようこそいらっしゃいました Youkoso irasshai mashita Rất hân hạnh
6 お元気ですか?  Ogenki desuka? Bạn khỏe không?
7 わたしは元気です。ありがとう Watashi wa genki desu. Arigato Tôi khỏe, cảm ơn bạn
8 あなたは? Anatawa? Còn bạn thì sao?
9 ありがとう Arigatou  Cảm ơn
10 どういたしましてく Dou itashi mashite Không có chi/ Đừng khách sáo
11 さみしかったです Samishi katta desu Tôi nhớ bạn rất nhiều
12 最近どうですか? Saikin dou desuka? Dạo này sao rồi?
13 変わりないです Kawari nai desu Không có gì cả
14 おやすみなさい Oyasumi nasai Chúc ngủ ngon
15 またあとで会いましょう Mata atode aimashou Gặp lại bạn sau
16 さようなら Sayonara Tạm biệt

3. Dùng để chúc mừng hoặc trong dịp lễ Tết

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 がんばってね Ganbatte ne Chúc may mắn
2 誕生日おめでとうございます omedetou gozaimasu Chúc mừng sinh nhật
3 あけましておめでとうございます Akemashite omedetou gozaimasu Chúc mừng năm mới
4 メリークリスマス Merii Kurisumasu Giáng sinh vui vẻ
5 おめでとう Omedetou Xin chúc mừng
6 (…) を楽しんでください  (noun, etc) wo tanoshinde kudasai Hãy thưởng thức(…)
7 いつか日本を訪れたい Itsuka nihon wo otozure tai một ngày nào đó tôi sẽ tới thăm Nhật Bản
8 Johnによろしくと伝えてください John ni yoroshiku to tsutaete kudasai Nói chào John giúp tôi
9 お大事に Odaiji ni  Chúc mọi tốt lành tới bạn
10 おやすみなさい Oyasumi nasai Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp

4. Dùng trong trường hợp cần trợ giúp

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 迷ってしまいました Mayotte shimai mashita Tôi bị lạc mất rồi
2 お手伝いしましょうか Otetsudai shimashouka Tôi có thể giúp gì cho bạn
3 手伝ってくれますか Tetsudatte kuremasuka Bạn có thể giúp tôi không
4 (トイレ/薬局) はどこですか (Toire/yakkyoku) wa doko desuka Nhà tắm công cộng/ hiệu thuốc ở đâu vậy
5 まっすぐ行ってください。そして、 左/右にまがってください Massugu itte kudasai. Soshite, hidari / migi ni magatte kudasai Đi thẳng! Sau đó rẽ trái/phải!
6 Johnを探しています  John wo sagashite imasu Tôi đang tìm John
7 ちょっと待ってください Chotto matte kudasai Làm ơn chờ một chút
8 ちょっと待ってください Chotto matte kudasai Làm ơn giữ máy chờ tôi
9 これはいくらですか Kore wa ikura desuka  Cái này bao nhiêu tiền
10 すみませんく Sumimasen Xin cho hỏi
11 すみません Sumimasen Làm ơn(cho qua)
12 私といっしょに来てください Watashi to issho ni kite kudasai Hãy đi cùng tôi

5. Dùng để giải quyết các vấn đề

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 すみません Sumimasen Xin lỗi( khi không nghe rõ cái gì)
2 ごめんなさい Gomenasai Xin lỗ( khi phạm lỗi)
3 大丈夫です Daijyoubu desu Không vấn đề gì
4 もういちど言ってくれますか Mouichido itte kuremasuka Bạn có thể nói lại lần nữa không
5 ゆっくりしゃべってくれますか Yukkuri shabette kuremasuka Bạn có thể nói chậm lại không
6 書いてください  Kaite kudasai Làm ơn ghi lại đi
7 Wakarimasen Tôi không hiểu
8 知りません Shirimasen Tôi không biết
9 わかりません Wakarimasen  Tôi không có ý kiến gì
10 あれは日本語で何といいますか Arewa nihongo de nanto iimasu ka Đó là những gì gọi trong Tiếng Nhật
11 Gato は英語でどういう意味ですか “Gato” wa eigo de douiu imi desu ka Từ “Gato” trong Tiếng Anh có nghĩa là gì
12 “Please” は日本語で何と言いますか “Please” wa nihongo de nanto iimasu ka Làm cách nào để nói “Vui lòng” trong Tiếng Nhật
13 これは何ですか Korewa nandesu ka Đây là cái gì
14 私の日本語はへたです Watashi no nihongo wa heta desu Tiếng Nhật của tôi chưa tốt
15 日本語を練習する必要があります Nihonn go wo renshu suru hitsuyou ga arimasu Tôi cần thực hành thêm về tiếng Nhật của tôi
16 ご心配なく Goshinpai naku Đừng lo lắng

6. Một số câu giao tiếp khác

STT Câu Phiên Âm Nghĩa
1 はい、どうぞ Hai, douzo Vâng, xin mời
2 好きですか Suki desu ka Bạn có thích nó không
3 ほんとに好きです Honto ni suki desu Tôi thực sự thích nó
4 おなかが空きました。/のどがかわきました Onaka ga suki masita. / Nodo ga kawaki mashita Tôi đang đói/ khát
5 ほんと Honto Thật ư
6 見て  Mite Nhìn kìa
7 急いで Isoide Nhanh lên
8 何時ですか Nanji desu ka Mấy giờ rồi
9 これをください Kore wo kudasai  Hãy đưa cho tôi
10 大好きです。/あなたを愛しています Daisuki desu./ Anata wo aishite imasu Tôi yêu bạn
11 調子が悪いです Choushi ga warui desu Tôi thấy không khỏe
12 病院に行きたい Byouin ni ikitai Tôi cần đi bác sỹ
13 いち、に、さん Ichi, ni, san Một, Hai, Ba
14 よん、ご、ろく Yon, go, roku Bốn, năm, sáu
15 なな(ひち)、はち、きゅう、じゅう Nana (shichi), hachi, kyuu, jyuu Bảy, tám, chín, mười

Sau khi học xong những mẫu câu giao tiếng tiếng Nhật cơ bản trên, bạn có thấy tiếng Nhật dễ không nào? Hãy giữ lấy lấy phong độ đó và tiếp tục cố gắng không ngừng nhé! Chúc bạn sẽ thành công!

Rate this post

LEAVE A REPLY